ray: Tia; tia sáng
Ray là danh từ chỉ luồng ánh sáng hoặc năng lượng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
ray
|
Phiên âm: /reɪ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tia (ánh sáng, tia X) | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tia sáng hoặc dạng bức xạ |
Ví dụ: A ray of sunlight came through the window
Một tia nắng chiếu qua cửa sổ |
Một tia nắng chiếu qua cửa sổ |
| 2 |
2
ray
|
Phiên âm: /reɪ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Phát tia, chiếu tia | Ngữ cảnh: Dùng khi ánh sáng/bức xạ phát ra |
Ví dụ: The lighthouse rays across the sea
Ngọn hải đăng chiếu tia ra khắp biển |
Ngọn hải đăng chiếu tia ra khắp biển |
| 3 |
3
X-ray
|
Phiên âm: /ˈeksreɪ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tia X | Ngữ cảnh: Dùng trong y học/chẩn đoán |
Ví dụ: The doctor ordered an X-ray
Bác sĩ yêu cầu chụp X-quang |
Bác sĩ yêu cầu chụp X-quang |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||