ratio: Tỷ lệ
Ratio là danh từ chỉ mối quan hệ số lượng giữa hai hoặc nhiều thứ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
ratio
|
Phiên âm: /ˈreɪʃioʊ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tỷ lệ | Ngữ cảnh: Dùng trong toán học/thống kê |
Ví dụ: The ratio of boys to girls is 1:1
Tỷ lệ nam nữ là 1:1 |
Tỷ lệ nam nữ là 1:1 |
| 2 |
2
ratio-based
|
Phiên âm: /ˈreɪʃioʊ beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên tỷ lệ | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: Ratio-based analysis was applied
Phân tích dựa trên tỷ lệ được áp dụng |
Phân tích dựa trên tỷ lệ được áp dụng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Staffing ratios were generally better in smaller hospitals.
Tỷ lệ nhân viên nói chung tốt hơn ở các bệnh viện nhỏ hơn. |
Tỷ lệ nhân viên nói chung tốt hơn ở các bệnh viện nhỏ hơn. | |
| 2 |
The hospital is trying to improve its staff/patient ratio.
Bệnh viện đang cố gắng cải thiện tỷ lệ nhân viên / bệnh nhân. |
Bệnh viện đang cố gắng cải thiện tỷ lệ nhân viên / bệnh nhân. | |
| 3 |
The stock's price-earnings ratio has dropped to 24.
Tỷ lệ giá trên thu nhập của cổ phiếu giảm xuống còn 24. |
Tỷ lệ giá trên thu nhập của cổ phiếu giảm xuống còn 24. | |
| 4 |
They have a high ratio of imports to exports.
Họ có tỷ lệ nhập khẩu trên xuất khẩu cao. |
Họ có tỷ lệ nhập khẩu trên xuất khẩu cao. | |
| 5 |
Waist-to-hip ratios vary according to body type.
Tỷ lệ eo trên hông thay đổi tùy theo loại cơ thể. |
Tỷ lệ eo trên hông thay đổi tùy theo loại cơ thể. | |
| 6 |
We mixed the oil and water in a ratio of one to five.
Chúng tôi trộn dầu và nước theo tỷ lệ từ một đến năm. |
Chúng tôi trộn dầu và nước theo tỷ lệ từ một đến năm. | |
| 7 |
the ratio between the amount of time spent on the work and the profit produced
tỷ lệ giữa lượng thời gian dành cho công việc và lợi nhuận được tạo ra |
tỷ lệ giữa lượng thời gian dành cho công việc và lợi nhuận được tạo ra | |
| 8 |
the ratio of house prices to incomes
tỷ lệ giá nhà trên thu nhập |
tỷ lệ giá nhà trên thu nhập | |
| 9 |
the worsening pupil/teacher ratio in our schools
tỷ lệ học sinh / giáo viên ngày càng giảm trong các trường học của chúng tôi |
tỷ lệ học sinh / giáo viên ngày càng giảm trong các trường học của chúng tôi |