random: Ngẫu nhiên
Random là tính từ mô tả điều xảy ra không có kế hoạch hoặc quy luật; cũng dùng như danh từ để chỉ một lựa chọn ngẫu nhiên.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
random
|
Phiên âm: /ˈrændəm/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Ngẫu nhiên | Ngữ cảnh: Dùng khi không có quy luật |
Ví dụ: They selected a random sample
Họ chọn một mẫu ngẫu nhiên |
Họ chọn một mẫu ngẫu nhiên |
| 2 |
2
randomly
|
Phiên âm: /ˈrændəmli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách ngẫu nhiên | Ngữ cảnh: Dùng để bổ nghĩa động từ |
Ví dụ: The numbers were randomly generated
Các con số được tạo ra ngẫu nhiên |
Các con số được tạo ra ngẫu nhiên |
| 3 |
3
randomness
|
Phiên âm: /ˈrændəmnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính ngẫu nhiên | Ngữ cảnh: Dùng trong thống kê |
Ví dụ: Randomness is essential in experiments
Tính ngẫu nhiên rất quan trọng trong thí nghiệm |
Tính ngẫu nhiên rất quan trọng trong thí nghiệm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The random killing of innocent people shocked the nation.
Việc giết hại ngẫu nhiên những người vô tội đã gây chấn động cả nước. |
Việc giết hại ngẫu nhiên những người vô tội đã gây chấn động cả nước. | |
| 2 |
The researchers chose a random sample for the study.
Các nhà nghiên cứu đã chọn một mẫu ngẫu nhiên cho nghiên cứu. |
Các nhà nghiên cứu đã chọn một mẫu ngẫu nhiên cho nghiên cứu. | |
| 3 |
The information is processed in a random order.
Thông tin được xử lý theo thứ tự ngẫu nhiên. |
Thông tin được xử lý theo thứ tự ngẫu nhiên. | |
| 4 |
I find and play a lot of random stuff, such as Bach, blues, and bebop.
Tôi tìm và chơi nhiều thứ ngẫu nhiên, như Bach, blues và bebop. |
Tôi tìm và chơi nhiều thứ ngẫu nhiên, như Bach, blues và bebop. | |
| 5 |
He grabbed a random pair of jeans and an old red shirt.
Anh ấy vớ lấy một chiếc quần jean bất kỳ và một chiếc áo sơ mi đỏ cũ. |
Anh ấy vớ lấy một chiếc quần jean bất kỳ và một chiếc áo sơ mi đỏ cũ. | |
| 6 |
She dodged the random items that were on the concrete floor.
Cô ấy né những món đồ lộn xộn nằm trên sàn bê tông. |
Cô ấy né những món đồ lộn xộn nằm trên sàn bê tông. | |
| 7 |
Some random guy gave me a hundred bucks.
Một gã lạ mặt nào đó đã cho tôi một trăm đô. |
Một gã lạ mặt nào đó đã cho tôi một trăm đô. | |
| 8 |
You don’t want some random dude telling you how to live your life.
Bạn không muốn một gã xa lạ nào đó bảo bạn phải sống thế nào. |
Bạn không muốn một gã xa lạ nào đó bảo bạn phải sống thế nào. | |
| 9 |
Mom, you are so random!
Mẹ à, mẹ thật khó đoán! |
Mẹ à, mẹ thật khó đoán! | |
| 10 |
The humor is great because it's just so random and unhinged from reality.
Sự hài hước rất hay vì nó quá ngẫu hứng và tách rời thực tế. |
Sự hài hước rất hay vì nó quá ngẫu hứng và tách rời thực tế. | |
| 11 |
Questionnaires were sent to a random selection of households.
Bảng câu hỏi đã được gửi đến một nhóm hộ gia đình được chọn ngẫu nhiên. |
Bảng câu hỏi đã được gửi đến một nhóm hộ gia đình được chọn ngẫu nhiên. | |
| 12 |
They interviewed a random sample of head teachers.
Họ đã phỏng vấn một mẫu ngẫu nhiên các hiệu trưởng. |
Họ đã phỏng vấn một mẫu ngẫu nhiên các hiệu trưởng. | |
| 13 |
The school introduced random drug testing.
Trường học đã áp dụng xét nghiệm ma túy ngẫu nhiên. |
Trường học đã áp dụng xét nghiệm ma túy ngẫu nhiên. | |
| 14 |
The group to be studied was selected on a random basis.
Nhóm được nghiên cứu đã được chọn trên cơ sở ngẫu nhiên. |
Nhóm được nghiên cứu đã được chọn trên cơ sở ngẫu nhiên. | |
| 15 |
Random checks are made on the goods leaving the factory.
Các cuộc kiểm tra ngẫu nhiên được thực hiện đối với hàng hóa rời khỏi nhà máy. |
Các cuộc kiểm tra ngẫu nhiên được thực hiện đối với hàng hóa rời khỏi nhà máy. | |
| 16 |
Random numbers are generated by the computer.
Các số ngẫu nhiên được máy tính tạo ra. |
Các số ngẫu nhiên được máy tính tạo ra. |