radar: Ra-đa
Radar là danh từ chỉ hệ thống dùng sóng vô tuyến để phát hiện và theo dõi vị trí, tốc độ của vật thể.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
radar
|
Phiên âm: /ˈreɪdɑːr/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ra-đa | Ngữ cảnh: Dùng trong quân sự/hàng không |
Ví dụ: The plane appeared on radar
Máy bay xuất hiện trên ra-đa |
Máy bay xuất hiện trên ra-đa |
| 2 |
2
radar-based
|
Phiên âm: /ˈreɪdɑːr beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên ra-đa | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật |
Ví dụ: Radar-based systems improve safety
Hệ thống dựa trên ra-đa cải thiện an toàn |
Hệ thống dựa trên ra-đa cải thiện an toàn |
| 3 |
3
radar-screen
|
Phiên âm: /ˈreɪdɑːr skriːn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Màn hình ra-đa | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật |
Ví dụ: The radar screen showed movement
Màn hình ra-đa hiển thị chuyển động |
Màn hình ra-đa hiển thị chuyển động |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They located the ship by radar.
Họ định vị con tàu bằng radar. |
Họ định vị con tàu bằng radar. | |
| 2 |
a radar screen
màn hình radar |
màn hình radar | |
| 3 |
Experts say a lot of corporate crime stays under the radar.
Các chuyên gia nói rằng rất nhiều tội phạm doanh nghiệp vẫn nằm trong tầm ngắm. |
Các chuyên gia nói rằng rất nhiều tội phạm doanh nghiệp vẫn nằm trong tầm ngắm. | |
| 4 |
The conflict has slipped below the radar of the mass media.
Xung đột đã lọt vào tầm ngắm của các phương tiện thông tin đại chúng. |
Xung đột đã lọt vào tầm ngắm của các phương tiện thông tin đại chúng. | |
| 5 |
The issue of terrorism is back on the radar screen.
Vấn đề khủng bố trở lại trên màn hình radar. |
Vấn đề khủng bố trở lại trên màn hình radar. | |
| 6 |
The aircraft suddenly went off the radar.
Máy bay đột ngột bay khỏi radar. |
Máy bay đột ngột bay khỏi radar. | |
| 7 |
The submarine is impossible to detect on radar.
Không thể phát hiện tàu ngầm trên radar. |
Không thể phát hiện tàu ngầm trên radar. | |
| 8 |
navigation by radar
dẫn đường bằng radar |
dẫn đường bằng radar | |
| 9 |
The aircraft suddenly went off the radar.
Máy bay đột ngột bay khỏi radar. |
Máy bay đột ngột bay khỏi radar. | |
| 10 |
The submarine is impossible to detect on radar.
Không thể phát hiện tàu ngầm trên radar. |
Không thể phát hiện tàu ngầm trên radar. | |
| 11 |
navigation by radar
dẫn đường bằng radar |
dẫn đường bằng radar |