rabbit: Con thỏ
Rabbit là danh từ chỉ loài động vật có tai dài, nhảy nhanh, thường sống ở đồng cỏ và được nuôi làm thú cưng hoặc lấy thịt, lông.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
rabbit
|
Phiên âm: /ˈræbɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Con thỏ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loài vật |
Ví dụ: The rabbit ran into the bushes
Con thỏ chạy vào bụi cây |
Con thỏ chạy vào bụi cây |
| 2 |
2
rabbit
|
Phiên âm: /ˈræbɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nói lan man | Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói |
Ví dụ: He rabbited on about his trip
Anh ta nói lan man về chuyến đi |
Anh ta nói lan man về chuyến đi |
| 3 |
3
rabbit-like
|
Phiên âm: /ˈræbɪt laɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống thỏ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả đặc điểm |
Ví dụ: She has rabbit-like teeth
Cô ấy có răng giống thỏ |
Cô ấy có răng giống thỏ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Rabbits breed very fast.
Thỏ sinh sản rất nhanh. |
Thỏ sinh sản rất nhanh. | |
| 2 |
a rabbit hutch
một cái chuồng thỏ |
một cái chuồng thỏ | |
| 3 |
These rodents breed like rabbits.
Những loài gặm nhấm này sinh sản giống như thỏ. |
Những loài gặm nhấm này sinh sản giống như thỏ. | |
| 4 |
A frightened rabbit will bolt for its hole.
Một con thỏ sợ hãi sẽ bắt lấy lỗ của nó. |
Một con thỏ sợ hãi sẽ bắt lấy lỗ của nó. |