Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

quarrel là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ quarrel trong tiếng Anh

quarrel /ˈkwɒrəl/
- adjective : cãi nhau

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

quarrel: Cãi nhau, tranh cãi

Quarrel là động từ và danh từ chỉ việc bất đồng, tranh cãi (thường giữa người quen biết).

  • The neighbors had a quarrel over the fence. (Hàng xóm cãi nhau về hàng rào.)
  • They often quarrel about money. (Họ thường cãi nhau về tiền bạc.)
  • I don’t want to quarrel with you. (Tôi không muốn cãi nhau với bạn.)

Bảng biến thể từ "quarrel"

1 quarrel
Phiên âm: /ˈkwɒrəl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cuộc cãi vã Ngữ cảnh: Dùng khi nói về tranh cãi giữa người với người

Ví dụ:

They had a quarrel over money

Họ cãi nhau vì tiền

2 quarrel
Phiên âm: /ˈkwɒrəl/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Cãi nhau Ngữ cảnh: Dùng khi xảy ra tranh cãi

Ví dụ:

The couple often quarrel

Cặp đôi thường xuyên cãi nhau

3 quarreled
Phiên âm: /ˈkwɒrəld/ Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) Nghĩa: Đã cãi nhau Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ

Ví dụ:

They quarreled last night

Họ đã cãi nhau tối qua

4 quarreling
Phiên âm: /ˈkwɒrəlɪŋ/ Loại từ: Danh từ / V-ing Nghĩa: Việc cãi nhau Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình

Ví dụ:

Constant quarreling harms relationships

Cãi vã liên tục làm hại mối quan hệ

5 quarrelsome
Phiên âm: /ˈkwɒrəlsəm/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Hay gây gổ Ngữ cảnh: Dùng mô tả tính cách

Ví dụ:

He has a quarrelsome nature

Anh ta có tính hay gây gổ

Danh sách câu ví dụ:

Our quarrel is not with the people, but with their leader.

Mối bất hòa của chúng tôi không phải với người dân, mà là với lãnh đạo của họ.

Ôn tập Lưu sổ

We have no quarrel with their plans; in fact, we support them.

Chúng tôi không phản đối kế hoạch của họ; thực ra, chúng tôi ủng hộ chúng.

Ôn tập Lưu sổ