quarrel: Cãi nhau, tranh cãi
Quarrel là động từ và danh từ chỉ việc bất đồng, tranh cãi (thường giữa người quen biết).
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
quarrel
|
Phiên âm: /ˈkwɒrəl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cuộc cãi vã | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về tranh cãi giữa người với người |
Ví dụ: They had a quarrel over money
Họ cãi nhau vì tiền |
Họ cãi nhau vì tiền |
| 2 |
2
quarrel
|
Phiên âm: /ˈkwɒrəl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Cãi nhau | Ngữ cảnh: Dùng khi xảy ra tranh cãi |
Ví dụ: The couple often quarrel
Cặp đôi thường xuyên cãi nhau |
Cặp đôi thường xuyên cãi nhau |
| 3 |
3
quarreled
|
Phiên âm: /ˈkwɒrəld/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) | Nghĩa: Đã cãi nhau | Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ |
Ví dụ: They quarreled last night
Họ đã cãi nhau tối qua |
Họ đã cãi nhau tối qua |
| 4 |
4
quarreling
|
Phiên âm: /ˈkwɒrəlɪŋ/ | Loại từ: Danh từ / V-ing | Nghĩa: Việc cãi nhau | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình |
Ví dụ: Constant quarreling harms relationships
Cãi vã liên tục làm hại mối quan hệ |
Cãi vã liên tục làm hại mối quan hệ |
| 5 |
5
quarrelsome
|
Phiên âm: /ˈkwɒrəlsəm/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Hay gây gổ | Ngữ cảnh: Dùng mô tả tính cách |
Ví dụ: He has a quarrelsome nature
Anh ta có tính hay gây gổ |
Anh ta có tính hay gây gổ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||