put: Đặt, để
Put là động từ chỉ hành động đặt hoặc để một vật ở một vị trí nào đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
put
|
Phiên âm: /pʊt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đặt, để, bỏ | Ngữ cảnh: Dùng khi đặt vật vào vị trí nào đó |
Ví dụ: She put the keys on the table
Cô ấy đặt chìa khóa lên bàn |
Cô ấy đặt chìa khóa lên bàn |
| 2 |
2
puts
|
Phiên âm: /pʊts/ | Loại từ: Động từ (hiện tại số ít) | Nghĩa: Đặt, để | Ngữ cảnh: Dùng với he/she/it |
Ví dụ: He always puts his phone on silent at night
Anh ấy luôn để điện thoại ở chế độ im lặng vào ban đêm |
Anh ấy luôn để điện thoại ở chế độ im lặng vào ban đêm |
| 3 |
3
put
|
Phiên âm: /pʊt/ | Loại từ: Động từ quá khứ/PP | Nghĩa: Đã đặt, đã để | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã hoàn thành |
Ví dụ: I put the book back on the shelf
Tôi đã đặt cuốn sách lại lên kệ |
Tôi đã đặt cuốn sách lại lên kệ |
| 4 |
4
putting
|
Phiên âm: /ˈpʊtɪŋ/ | Loại từ: V-ing | Nghĩa: Đang đặt, đang để | Ngữ cảnh: Diễn tả hành động đang diễn ra |
Ví dụ: She is putting the dishes away
Cô ấy đang cất chén đĩa đi |
Cô ấy đang cất chén đĩa đi |
| 5 |
5
put on
|
Phiên âm: /pʊt ɒn/ | Loại từ: Cụm động từ | Nghĩa: Mặc (quần áo), đội (mũ) | Ngữ cảnh: Dùng khi mặc thêm thứ gì lên người |
Ví dụ: She put on her coat and left
Cô ấy mặc áo khoác rồi rời đi |
Cô ấy mặc áo khoác rồi rời đi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Did you put sugar in my coffee?
Bạn đã cho đường vào cà phê của tôi? |
Bạn đã cho đường vào cà phê của tôi? | |
| 2 |
He put his fist through a glass door.
Anh ấy đưa tay đấm qua cửa kính. |
Anh ấy đưa tay đấm qua cửa kính. | |
| 3 |
Her family put her into a nursing home.
Gia đình cô đưa cô vào viện dưỡng lão. |
Gia đình cô đưa cô vào viện dưỡng lão. | |
| 4 |
It was the year the Americans put a man on the moon.
Đó là năm người Mỹ đưa một người lên mặt trăng. |
Đó là năm người Mỹ đưa một người lên mặt trăng. | |
| 5 |
We had to put new locks on all the doors.
Chúng tôi phải gắn ổ khóa mới trên tất cả các cửa. |
Chúng tôi phải gắn ổ khóa mới trên tất cả các cửa. | |
| 6 |
Friday at 11? I'll put it in my diary.
Thứ sáu lúc 11 giờ? Tôi sẽ ghi nó vào nhật ký của mình. |
Thứ sáu lúc 11 giờ? Tôi sẽ ghi nó vào nhật ký của mình. | |
| 7 |
I couldn't read what she had put.
Tôi không thể đọc những gì cô ấy đã đưa. |
Tôi không thể đọc những gì cô ấy đã đưa. | |
| 8 |
I was put in charge of the office.
Tôi được giao phụ trách văn phòng. |
Tôi được giao phụ trách văn phòng. | |
| 9 |
The incident put her in a bad mood.
Sự việc khiến cô ấy rơi vào tình trạng tồi tệ. |
Sự việc khiến cô ấy rơi vào tình trạng tồi tệ. | |
| 10 |
I tried to put the matter into perspective.
Tôi đã cố gắng đưa vấn đề vào quan điểm. |
Tôi đã cố gắng đưa vấn đề vào quan điểm. | |
| 11 |
Don't go putting yourself at risk.
Đừng tự đặt mình vào rủi ro. |
Đừng tự đặt mình vào rủi ro. | |
| 12 |
I am determined to put things right.
Tôi quyết tâm đặt mọi thứ đúng. |
Tôi quyết tâm đặt mọi thứ đúng. | |
| 13 |
It was time to put their suggestion into practice.
Đã đến lúc đưa đề xuất của họ vào thực tế. |
Đã đến lúc đưa đề xuất của họ vào thực tế. | |
| 14 |
This new injury will put him out of action for several weeks.
Chấn thương mới này sẽ khiến anh ấy phải nghỉ thi đấu trong vài tuần. |
Chấn thương mới này sẽ khiến anh ấy phải nghỉ thi đấu trong vài tuần. | |
| 15 |
He put Ray on guard with a gun.
Anh ta bảo vệ Ray bằng một khẩu súng. |
Anh ta bảo vệ Ray bằng một khẩu súng. | |
| 16 |
Her new job has put a great strain on her.
Công việc mới đã gây áp lực lớn cho cô ấy. |
Công việc mới đã gây áp lực lớn cho cô ấy. | |
| 17 |
They put pressure on her to resign.
Họ gây áp lực buộc cô phải từ chức. |
Họ gây áp lực buộc cô phải từ chức. | |
| 18 |
It's time you put a stop to this childish behaviour.
Đã đến lúc bạn chấm dứt hành vi trẻ con này. |
Đã đến lúc bạn chấm dứt hành vi trẻ con này. | |
| 19 |
She put it very tactfully.
Cô ấy nói rất khéo léo. |
Cô ấy nói rất khéo léo. | |
| 20 |
Simply put, the film is a masterpiece.
Nói một cách đơn giản, bộ phim là một kiệt tác. |
Nói một cách đơn giản, bộ phim là một kiệt tác. | |
| 21 |
I was, to put it mildly, annoyed (= I was extremely angry).
Nói một cách nhẹ nhàng, tôi đã rất khó chịu (= Tôi vô cùng tức giận). |
Nói một cách nhẹ nhàng, tôi đã rất khó chịu (= Tôi vô cùng tức giận). | |
| 22 |
He was too trusting—or, to put it another way, he had no head for business.
Anh ta quá tin tưởng — hay nói cách khác, anh ta không có đầu óc kinh doanh. |
Anh ta quá tin tưởng — hay nói cách khác, anh ta không có đầu óc kinh doanh. | |
| 23 |
The meat was—how shall I put it?—a little overdone.
Thịt |
Thịt | |
| 24 |
As T.S. Eliot puts it…
Như T.S. Eliot đặt nó… |
Như T.S. Eliot đặt nó… | |
| 25 |
She had never tried to put this feeling into words.
Cô chưa bao giờ cố gắng diễn đạt cảm giác này thành lời. |
Cô chưa bao giờ cố gắng diễn đạt cảm giác này thành lời. | |
| 26 |
Can you help me put this letter into good English, please?
Bạn có thể giúp tôi chuyển bức thư này sang tiếng Anh tốt được không? |
Bạn có thể giúp tôi chuyển bức thư này sang tiếng Anh tốt được không? | |
| 27 |
I thought you put your points very well.
Tôi nghĩ rằng bạn đã đưa ra quan điểm của mình rất tốt. |
Tôi nghĩ rằng bạn đã đưa ra quan điểm của mình rất tốt. | |
| 28 |
Our company puts the emphasis on quality.
Công ty chúng tôi đặt trọng tâm vào chất lượng. |
Công ty chúng tôi đặt trọng tâm vào chất lượng. | |
| 29 |
He put a limit on the amount we could spend.
Anh ấy đặt giới hạn số tiền chúng tôi có thể chi tiêu. |
Anh ấy đặt giới hạn số tiền chúng tôi có thể chi tiêu. | |
| 30 |
I'd put her in the top rank of modern novelists.
Tôi đã xếp cô ấy vào hàng đầu trong số các tiểu thuyết gia hiện đại. |
Tôi đã xếp cô ấy vào hàng đầu trong số các tiểu thuyết gia hiện đại. | |
| 31 |
Don't try to put one over on me!
Đừng cố gắng đè đầu cưỡi cổ tôi! |
Đừng cố gắng đè đầu cưỡi cổ tôi! | |
| 32 |
They really put me through it (= asked me difficult questions) at the interview.
Họ thực sự đã vượt qua tôi (= hỏi tôi những câu hỏi khó) tại buổi phỏng vấn. |
Họ thực sự đã vượt qua tôi (= hỏi tôi những câu hỏi khó) tại buổi phỏng vấn. | |
| 33 |
Your department spent more last year than all the others put together.
Năm ngoái, bộ phận của bạn đã chi tiêu nhiều hơn tất cả những bộ phận khác cộng lại. |
Năm ngoái, bộ phận của bạn đã chi tiêu nhiều hơn tất cả những bộ phận khác cộng lại. | |
| 34 |
We're not allowed to put posters on the walls.
Chúng tôi không được phép dán áp phích lên tường. |
Chúng tôi không được phép dán áp phích lên tường. | |
| 35 |
Can you help me put the roof rack on the car?
Bạn có thể giúp tôi đặt giá nóc lên xe được không? |
Bạn có thể giúp tôi đặt giá nóc lên xe được không? | |
| 36 |
We're not allowed to put posters on the walls.
Chúng tôi không được phép dán áp phích lên tường. |
Chúng tôi không được phép dán áp phích lên tường. |