pull: Kéo
Pull là động từ chỉ hành động kéo một vật về phía mình.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
pull
|
Phiên âm: /pʊl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Kéo | Ngữ cảnh: Dùng lực kéo vật về phía mình |
Ví dụ: She pulled the door open
Cô ấy kéo cửa mở ra |
Cô ấy kéo cửa mở ra |
| 2 |
2
pulls
|
Phiên âm: /pʊlz/ | Loại từ: Động từ (hiện tại số ít) | Nghĩa: Kéo | Ngữ cảnh: Dùng với he/she/it |
Ví dụ: He always pulls the chair closer
Anh ấy luôn kéo ghế lại gần |
Anh ấy luôn kéo ghế lại gần |
| 3 |
3
pulled
|
Phiên âm: /pʊld/ | Loại từ: Động từ quá khứ/PP | Nghĩa: Đã kéo | Ngữ cảnh: Hành động đã hoàn tất |
Ví dụ: They pulled the car out of the mud
Họ kéo chiếc xe ra khỏi bùn |
Họ kéo chiếc xe ra khỏi bùn |
| 4 |
4
pulling
|
Phiên âm: /ˈpʊlɪŋ/ | Loại từ: V-ing | Nghĩa: Đang kéo | Ngữ cảnh: Hành động đang diễn ra |
Ví dụ: Pulling the rope required a lot of strength
Việc kéo sợi dây đòi hỏi nhiều sức |
Việc kéo sợi dây đòi hỏi nhiều sức |
| 5 |
5
pull
|
Phiên âm: /pʊl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lực kéo, sự kéo | Ngữ cảnh: Lực tác động lên vật |
Ví dụ: The magnet has a strong pull
Nam châm có lực hút mạnh |
Nam châm có lực hút mạnh |
| 6 |
6
puller
|
Phiên âm: /ˈpʊlər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người kéo | Ngữ cảnh: Người thực hiện hành động kéo |
Ví dụ: He worked as a cart puller
Anh ấy làm người kéo xe đẩy |
Anh ấy làm người kéo xe đẩy |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
You push and I'll pull.
Bạn đẩy còn tôi sẽ kéo. |
Bạn đẩy còn tôi sẽ kéo. | |
| 2 |
Don't pull so hard, or the handle will come off.
Đừng kéo mạnh quá, nếu không tay cầm sẽ bung ra. |
Đừng kéo mạnh quá, nếu không tay cầm sẽ bung ra. | |
| 3 |
He got hold of the end and pulled.
Anh ấy nắm lấy đầu dây và kéo. |
Anh ấy nắm lấy đầu dây và kéo. | |
| 4 |
I pulled on the rope to see if it was secure.
Tôi kéo sợi dây để xem nó có chắc không. |
Tôi kéo sợi dây để xem nó có chắc không. | |
| 5 |
He pulled at her coat sleeve.
Anh ấy kéo nhẹ tay áo khoác của cô ấy. |
Anh ấy kéo nhẹ tay áo khoác của cô ấy. | |
| 6 |
Stop pulling her hair!
Đừng kéo tóc cô ấy nữa! |
Đừng kéo tóc cô ấy nữa! | |
| 7 |
She pulled the cord, and the parachute opened.
Cô ấy kéo dây, và chiếc dù mở ra. |
Cô ấy kéo dây, và chiếc dù mở ra. | |
| 8 |
She pulled him gently towards her.
Cô ấy nhẹ nhàng kéo anh ấy về phía mình. |
Cô ấy nhẹ nhàng kéo anh ấy về phía mình. | |
| 9 |
He smiled and pulled her closer.
Anh ấy mỉm cười và kéo cô ấy lại gần hơn. |
Anh ấy mỉm cười và kéo cô ấy lại gần hơn. | |
| 10 |
She pulled the straps tight.
Cô ấy kéo chặt các dây đai. |
Cô ấy kéo chặt các dây đai. | |
| 11 |
If these weeds are not pulled, they will spread rapidly.
Nếu những cây cỏ dại này không bị nhổ đi, chúng sẽ lan rất nhanh. |
Nếu những cây cỏ dại này không bị nhổ đi, chúng sẽ lan rất nhanh. | |
| 12 |
He pulled a knife and stabbed the man.
Anh ta rút dao ra và đâm người đàn ông đó. |
Anh ta rút dao ra và đâm người đàn ông đó. | |
| 13 |
He suddenly pulled out a gun.
Anh ta đột ngột rút súng ra. |
Anh ta đột ngột rút súng ra. | |
| 14 |
She pulled off her boots.
Cô ấy cởi ủng ra. |
Cô ấy cởi ủng ra. | |
| 15 |
James pulled his shirt over his head, letting it fall to the floor.
James kéo áo qua đầu rồi để nó rơi xuống sàn. |
James kéo áo qua đầu rồi để nó rơi xuống sàn. | |
| 16 |
They were still pulling bodies from the rubble.
Họ vẫn đang kéo các thi thể ra khỏi đống đổ nát. |
Họ vẫn đang kéo các thi thể ra khỏi đống đổ nát. | |
| 17 |
She was spotted in the water and pulled to safety.
Cô ấy được phát hiện dưới nước và được kéo đến nơi an toàn. |
Cô ấy được phát hiện dưới nước và được kéo đến nơi an toàn. | |
| 18 |
I pulled up a seat next to her.
Tôi kéo một chiếc ghế lại gần cô ấy. |
Tôi kéo một chiếc ghế lại gần cô ấy. | |
| 19 |
He pulled on his sweater.
Anh ấy mặc áo len vào. |
Anh ấy mặc áo len vào. | |
| 20 |
She took his arm and pulled him along.
Cô ấy nắm lấy tay anh ấy và kéo anh ấy đi theo. |
Cô ấy nắm lấy tay anh ấy và kéo anh ấy đi theo. | |
| 21 |
The sun was too bright, so I pulled the blinds down.
Nắng quá chói, nên tôi kéo rèm xuống. |
Nắng quá chói, nên tôi kéo rèm xuống. | |
| 22 |
Mary pulled the blanket up over her head.
Mary kéo chăn lên trùm qua đầu. |
Mary kéo chăn lên trùm qua đầu. | |
| 23 |
He was the only living person pulled from the rubble that night.
Anh ấy là người duy nhất còn sống được kéo ra khỏi đống đổ nát đêm đó. |
Anh ấy là người duy nhất còn sống được kéo ra khỏi đống đổ nát đêm đó. | |
| 24 |
She pulled on her boots and hurried off.
Cô ấy xỏ ủng vào rồi vội vã đi. |
Cô ấy xỏ ủng vào rồi vội vã đi. | |
| 25 |
In this area, oxen are used to pull carts.
Ở khu vực này, bò được dùng để kéo xe. |
Ở khu vực này, bò được dùng để kéo xe. | |
| 26 |
A car was pulling a trailer.
Một chiếc ô tô đang kéo theo rơ-moóc. |
Một chiếc ô tô đang kéo theo rơ-moóc. | |
| 27 |
The horses pulling the wagon stopped suddenly.
Những con ngựa kéo xe ngựa đột ngột dừng lại. |
Những con ngựa kéo xe ngựa đột ngột dừng lại. | |
| 28 |
Ponies were used to pull the coal trucks.
Ngựa lùn từng được dùng để kéo các xe chở than. |
Ngựa lùn từng được dùng để kéo các xe chở than. | |
| 29 |
He tried to kiss her, but she pulled away.
Anh ấy cố hôn cô ấy, nhưng cô ấy lùi ra. |
Anh ấy cố hôn cô ấy, nhưng cô ấy lùi ra. | |
| 30 |
The dog snapped at her, and she quickly pulled back her hand.
Con chó táp cô ấy, và cô ấy nhanh chóng rụt tay lại. |
Con chó táp cô ấy, và cô ấy nhanh chóng rụt tay lại. | |
| 31 |
John pulled himself free and ran off.
John vùng ra thoát được và chạy đi. |
John vùng ra thoát được và chạy đi. | |
| 32 |
He managed to pull a muscle, ligament, and tendon during training.
Anh ấy bị căng cơ, dây chằng và gân trong lúc tập luyện. |
Anh ấy bị căng cơ, dây chằng và gân trong lúc tập luyện. | |
| 33 |
He pulled a hamstring in training.
Anh ấy bị căng gân kheo trong lúc tập luyện. |
Anh ấy bị căng gân kheo trong lúc tập luyện. | |
| 34 |
Don't pull the trigger!
Đừng bóp cò! |
Đừng bóp cò! | |
| 35 |
The wheel is pulling to the left.
Bánh xe đang bị lệch sang trái. |
Bánh xe đang bị lệch sang trái. | |
| 36 |
She pulled the car to the right to avoid the dog.
Cô ấy đánh xe sang phải để tránh con chó. |
Cô ấy đánh xe sang phải để tránh con chó. | |
| 37 |
The old car pulled hard as we drove slowly up the hill.
Chiếc xe cũ ì ạch kéo lên khi chúng tôi lái chậm lên đồi. |
Chiếc xe cũ ì ạch kéo lên khi chúng tôi lái chậm lên đồi. | |
| 38 |
They pulled towards the shore.
Họ chèo về phía bờ. |
Họ chèo về phía bờ. | |
| 39 |
They pulled in huge crowds on their latest tour.
Họ thu hút đám đông khổng lồ trong chuyến lưu diễn mới nhất. |
Họ thu hút đám đông khổng lồ trong chuyến lưu diễn mới nhất. | |
| 40 |
He can still pull the girls.
Anh ấy vẫn có thể tán được các cô gái. |
Anh ấy vẫn có thể tán được các cô gái. | |
| 41 |
She's hoping to pull tonight.
Cô ấy hy vọng tối nay sẽ tán được ai đó. |
Cô ấy hy vọng tối nay sẽ tán được ai đó. | |
| 42 |
He's pulling some sort of trick on you.
Anh ta đang giở trò gì đó với bạn. |
Anh ta đang giở trò gì đó với bạn. | |
| 43 |
The gig was pulled at the last moment.
Buổi biểu diễn bị hủy vào phút chót. |
Buổi biểu diễn bị hủy vào phút chót. | |
| 44 |
This device can pull double duty as a decent laptop and an adequate tablet.
Thiết bị này có thể kiêm hai vai trò: một chiếc laptop khá tốt và một máy tính bảng tạm ổn. |
Thiết bị này có thể kiêm hai vai trò: một chiếc laptop khá tốt và một máy tính bảng tạm ổn. | |
| 45 |
It's like pulling teeth trying to get him to talk.
Bắt anh ấy nói chuyện khó như nhổ răng vậy. |
Bắt anh ấy nói chuyện khó như nhổ răng vậy. | |
| 46 |
The television company pulled the plug on the series after only five episodes.
Công ty truyền hình đã ngừng loạt phim sau chỉ năm tập. |
Công ty truyền hình đã ngừng loạt phim sau chỉ năm tập. | |
| 47 |
They decided to pull the plug on the project.
Họ quyết định chấm dứt dự án. |
Họ quyết định chấm dứt dự án. | |
| 48 |
Her articles certainly don't pull any punches.
Các bài viết của cô ấy chắc chắn không hề nương tay. |
Các bài viết của cô ấy chắc chắn không hề nương tay. | |
| 49 |
You're going to have to pull your socks up.
Bạn sẽ phải cố gắng hơn đấy. |
Bạn sẽ phải cố gắng hơn đấy. | |
| 50 |
He pulled up stakes and went back to France.
Anh ấy thu dọn mọi thứ và quay về Pháp. |
Anh ấy thu dọn mọi thứ và quay về Pháp. | |
| 51 |
Alison pulled the little dog out of the water.
Alison kéo chú chó nhỏ ra khỏi nước. |
Alison kéo chú chó nhỏ ra khỏi nước. | |
| 52 |
I pulled the letter out of my pocket.
Tôi lấy lá thư ra khỏi túi. |
Tôi lấy lá thư ra khỏi túi. | |
| 53 |
They use oxen to pull their carts.
Họ dùng bò để kéo xe. |
Họ dùng bò để kéo xe. | |
| 54 |
He pulled a muscle in his back.
Anh ấy bị căng cơ lưng. |
Anh ấy bị căng cơ lưng. | |
| 55 |
She has pulled her Achilles tendon.
Cô ấy bị căng gân Achilles. |
Cô ấy bị căng gân Achilles. | |
| 56 |
You push, and I'll pull.
Bạn đẩy, còn tôi sẽ kéo. |
Bạn đẩy, còn tôi sẽ kéo. | |
| 57 |
Pull the door shut.
Hãy kéo cửa đóng lại. |
Hãy kéo cửa đóng lại. | |
| 58 |
Pull the plug out.
Hãy rút phích cắm ra. |
Hãy rút phích cắm ra. | |
| 59 |
Pull your chair nearer the table.
Hãy kéo ghế của bạn lại gần bàn hơn. |
Hãy kéo ghế của bạn lại gần bàn hơn. | |
| 60 |
Pull the curtains because it's dark outside.
Kéo rèm lại vì bên ngoài trời tối. |
Kéo rèm lại vì bên ngoài trời tối. | |
| 61 |
Pull the lever to start the motor.
Hãy kéo cần gạt để khởi động động cơ. |
Hãy kéo cần gạt để khởi động động cơ. |