proofreader: Người sửa bản in; người hiệu đính
Proofreader là danh từ chỉ người kiểm tra văn bản trước khi xuất bản để sửa lỗi chính tả, ngữ pháp, định dạng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
proofreader
|
Phiên âm: /ˈpruːfriːdər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người soát lỗi | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người kiểm tra lỗi văn bản |
Ví dụ: The proofreader corrected the errors
Người soát lỗi đã sửa các lỗi sai |
Người soát lỗi đã sửa các lỗi sai |
| 2 |
2
proofread
|
Phiên âm: /ˈpruːfriːd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Soát lỗi | Ngữ cảnh: Dùng khi kiểm tra lỗi chính tả/ngữ pháp |
Ví dụ: Please proofread my essay
Hãy soát lỗi bài luận của tôi |
Hãy soát lỗi bài luận của tôi |
| 3 |
3
proofread
|
Phiên âm: /ˈpruːfriːd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) | Nghĩa: Đã soát lỗi | Ngữ cảnh: Động từ bất quy tắc |
Ví dụ: She proofread the document carefully
Cô ấy đã soát lỗi tài liệu rất cẩn thận |
Cô ấy đã soát lỗi tài liệu rất cẩn thận |
| 4 |
4
proofreading
|
Phiên âm: /ˈpruːfriːdɪŋ/ | Loại từ: Danh từ / V-ing | Nghĩa: Việc soát lỗi | Ngữ cảnh: Dùng trong viết/chỉnh sửa |
Ví dụ: Proofreading is essential before publishing
Soát lỗi là bước cần thiết trước khi xuất bản |
Soát lỗi là bước cần thiết trước khi xuất bản |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||