private: Riêng tư
Private là tính từ chỉ điều gì đó không công khai, dành cho cá nhân hoặc nhóm nhỏ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
privacy
|
Phiên âm: /ˈpraɪvəsi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự riêng tư | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về quyền cá nhân |
Ví dụ: Everyone deserves privacy
Ai cũng xứng đáng có sự riêng tư |
Ai cũng xứng đáng có sự riêng tư |
| 2 |
2
private
|
Phiên âm: /ˈpraɪvət/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Riêng tư | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả không công khai |
Ví dụ: This is a private conversation
Đây là cuộc trò chuyện riêng tư |
Đây là cuộc trò chuyện riêng tư |
| 3 |
3
privately
|
Phiên âm: /ˈpraɪvətli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách riêng tư | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách hành động |
Ví dụ: They discussed the issue privately
Họ thảo luận vấn đề một cách riêng tư |
Họ thảo luận vấn đề một cách riêng tư |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
You're trespassing on private land.
Bạn đang xâm phạm đất tư nhân. |
Bạn đang xâm phạm đất tư nhân. | |
| 2 |
a private jet
một máy bay phản lực tư nhân |
một máy bay phản lực tư nhân | |
| 3 |
Those are my father's private papers.
Đó là những giấy tờ riêng của cha tôi. |
Đó là những giấy tờ riêng của cha tôi. | |
| 4 |
The hotel has 110 bedrooms, all with private bathrooms.
Khách sạn có 110 phòng ngủ, tất cả đều có phòng tắm riêng. |
Khách sạn có 110 phòng ngủ, tất cả đều có phòng tắm riêng. | |
| 5 |
The villa has its own private beach.
Biệt thự có bãi biển riêng. |
Biệt thự có bãi biển riêng. | |
| 6 |
You shouldn't listen to other people's private conversations.
Bạn không nên nghe những cuộc trò chuyện riêng tư của người khác. |
Bạn không nên nghe những cuộc trò chuyện riêng tư của người khác. | |
| 7 |
We agreed to keep our arrangement private.
Chúng tôi đồng ý giữ bí mật sắp xếp của mình. |
Chúng tôi đồng ý giữ bí mật sắp xếp của mình. | |
| 8 |
They were sharing a private joke.
Họ đang chia sẻ một trò đùa riêng tư. |
Họ đang chia sẻ một trò đùa riêng tư. | |
| 9 |
Senior defence officials held private talks.
Các quan chức quốc phòng cấp cao tổ chức các cuộc hội đàm riêng. |
Các quan chức quốc phòng cấp cao tổ chức các cuộc hội đàm riêng. | |
| 10 |
She was scared of revealing her private thoughts and feelings.
Cô ấy sợ hãi khi tiết lộ những suy nghĩ và cảm xúc riêng tư của mình. |
Cô ấy sợ hãi khi tiết lộ những suy nghĩ và cảm xúc riêng tư của mình. | |
| 11 |
a private firm/business/hospital
một công ty tư nhân / doanh nghiệp / bệnh viện |
một công ty tư nhân / doanh nghiệp / bệnh viện | |
| 12 |
The painting is now in a private collection.
Bức tranh hiện nằm trong một bộ sưu tập tư nhân. |
Bức tranh hiện nằm trong một bộ sưu tập tư nhân. | |
| 13 |
a former soldier working in private security
một cựu quân nhân làm việc trong lực lượng an ninh tư nhân |
một cựu quân nhân làm việc trong lực lượng an ninh tư nhân | |
| 14 |
The area has attracted substantial private investment.
Khu vực này đã thu hút được lượng đầu tư tư nhân đáng kể. |
Khu vực này đã thu hút được lượng đầu tư tư nhân đáng kể. | |
| 15 |
a programme to return many of the state companies to private ownership
một chương trình trả lại nhiều công ty nhà nước thành sở hữu tư nhân |
một chương trình trả lại nhiều công ty nhà nước thành sở hữu tư nhân | |
| 16 |
She gives private English lessons at weekends.
Cô ấy dạy tiếng Anh riêng vào cuối tuần. |
Cô ấy dạy tiếng Anh riêng vào cuối tuần. | |
| 17 |
a private contractor/investigator
một nhà thầu tư nhân / nhà điều tra |
một nhà thầu tư nhân / nhà điều tra | |
| 18 |
a private citizen/individual
một công dân / cá nhân tư nhân |
một công dân / cá nhân tư nhân | |
| 19 |
We got the money from a private investor.
Chúng tôi nhận được tiền từ một nhà đầu tư tư nhân. |
Chúng tôi nhận được tiền từ một nhà đầu tư tư nhân. | |
| 20 |
a politician’s private life
cuộc sống riêng tư của một chính trị gia |
cuộc sống riêng tư của một chính trị gia | |
| 21 |
She claimed she was acting in a private capacity.
Cô ấy tuyên bố cô ấy đang hành động với tư cách cá nhân. |
Cô ấy tuyên bố cô ấy đang hành động với tư cách cá nhân. | |
| 22 |
He was on a private trip to Japan.
Anh ấy có một chuyến đi riêng đến Nhật Bản. |
Anh ấy có một chuyến đi riêng đến Nhật Bản. | |
| 23 |
Let's go somewhere a bit more private.
Hãy đến một nơi nào đó riêng tư hơn một chút. |
Hãy đến một nơi nào đó riêng tư hơn một chút. | |
| 24 |
They found a private corner where they could talk.
Họ tìm thấy một góc riêng tư, nơi họ có thể nói chuyện. |
Họ tìm thấy một góc riêng tư, nơi họ có thể nói chuyện. | |
| 25 |
He's a very private person.
Anh ấy là một người rất riêng tư. |
Anh ấy là một người rất riêng tư. | |
| 26 |
He has a private income.
Anh ấy có thu nhập riêng. |
Anh ấy có thu nhập riêng. | |
| 27 |
The sign said, ‘Private property. Keep out.’
Dấu hiệu cho biết, ‘Tài sản tư nhân. Tránh xa.' |
Dấu hiệu cho biết, ‘Tài sản tư nhân. Tránh xa.' | |
| 28 |
You're trespassing on private land.
Bạn đang xâm phạm đất tư nhân. |
Bạn đang xâm phạm đất tư nhân. | |
| 29 |
Those are my father's private papers.
Đó là những giấy tờ riêng của cha tôi. |
Đó là những giấy tờ riêng của cha tôi. | |
| 30 |
You shouldn't listen to other people's private conversations.
Bạn không nên nghe những cuộc trò chuyện riêng tư của người khác. |
Bạn không nên nghe những cuộc trò chuyện riêng tư của người khác. | |
| 31 |
Let's go somewhere a bit more private.
Hãy đến một nơi nào đó riêng tư hơn một chút. |
Hãy đến một nơi nào đó riêng tư hơn một chút. | |
| 32 |
He's a very private person.
Anh ấy là một người rất riêng tư. |
Anh ấy là một người rất riêng tư. |