Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

priest là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ priest trong tiếng Anh

priest /priːst/
- (n) : linh mục, thầy tu

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

priest: Linh mục

Priest là một người chuyên thực hiện các nghi lễ tôn giáo trong một nhà thờ hoặc cộng đồng tôn giáo.

  • The priest led the congregation in prayer during the service. (Linh mục dẫn dắt cộng đoàn trong lời cầu nguyện trong suốt buổi lễ.)
  • The priest blessed the couple at their wedding. (Linh mục ban phước lành cho cặp đôi trong đám cưới của họ.)
  • She spoke with the priest about her spiritual journey. (Cô ấy nói chuyện với linh mục về hành trình tâm linh của mình.)

Bảng biến thể từ "priest"

1 priest
Phiên âm: /priːst/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Linh mục, thầy tu Ngữ cảnh: Người thực hiện các nghi lễ tôn giáo

Ví dụ:

The priest led the congregation in prayer

Linh mục dẫn dắt cộng đoàn cầu nguyện

2 priesthood
Phiên âm: /ˈpriːsthʊd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chức linh mục Ngữ cảnh: Nghề nghiệp hoặc chức vụ của linh mục

Ví dụ:

He entered the priesthood at the age of 25

Anh ấy gia nhập chức linh mục khi 25 tuổi

3 priestly
Phiên âm: /ˈpriːstli/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc linh mục Ngữ cảnh: Liên quan đến công việc của một linh mục hoặc nghi lễ tôn giáo

Ví dụ:

The priestly duties are important in religious ceremonies

Những nhiệm vụ của linh mục rất quan trọng trong các nghi lễ tôn giáo

Danh sách câu ví dụ:

a parish priest

một linh mục quản xứ

Ôn tập Lưu sổ

the ordination of women priests

lễ phong chức linh mục nữ

Ôn tập Lưu sổ

The candles had been blessed by a priest.

Những ngọn nến đã được ban phước bởi một linh mục.

Ôn tập Lưu sổ

the priest who was celebrating Mass

linh mục đang cử hành thánh lễ

Ôn tập Lưu sổ

Only one or two new priests were ordained each year.

Chỉ có một hoặc hai tân linh mục được tấn phong mỗi năm.

Ôn tập Lưu sổ

a Hindu/Buddhist priest

một thầy tu Hindu / Phật giáo

Ôn tập Lưu sổ