| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
pride
|
Phiên âm: /praɪd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Niềm tự hào | Ngữ cảnh: Cảm giác hài lòng hoặc sự tôn trọng đối với bản thân hoặc ai đó |
Ví dụ: She took great pride in her work
Cô ấy rất tự hào về công việc của mình |
Cô ấy rất tự hào về công việc của mình |
| 2 |
2
prideful
|
Phiên âm: /ˈpraɪdfʊl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Kiêu ngạo, tự cao | Ngữ cảnh: Có cảm giác tự hào thái quá về bản thân |
Ví dụ: His prideful attitude annoyed everyone
Thái độ tự cao của anh ấy khiến mọi người khó chịu |
Thái độ tự cao của anh ấy khiến mọi người khó chịu |
| 3 |
3
pridefully
|
Phiên âm: /ˈpraɪdfʊli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách kiêu ngạo | Ngữ cảnh: Thực hiện hành động với sự tự cao, tự mãn |
Ví dụ: He spoke pridefully about his achievements
Anh ấy nói một cách tự hào về thành tựu của mình |
Anh ấy nói một cách tự hào về thành tựu của mình |
| 4 |
4
pridefulness
|
Phiên âm: /ˈpraɪdfʊlnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự kiêu ngạo | Ngữ cảnh: Tính chất của việc quá tự hào về bản thân |
Ví dụ: His pridefulness was evident in every word
Sự kiêu ngạo của anh ấy thể hiện rõ trong từng lời nói |
Sự kiêu ngạo của anh ấy thể hiện rõ trong từng lời nói |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||