price: Giá
Price là số tiền mà bạn phải trả để mua một món hàng hoặc dịch vụ nào đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
price
|
Phiên âm: /praɪs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giá, giá trị | Ngữ cảnh: Số tiền phải trả cho một món hàng hoặc dịch vụ |
Ví dụ: The price of the book is $20
Giá của cuốn sách là 20 đô la |
Giá của cuốn sách là 20 đô la |
| 2 |
2
price
|
Phiên âm: /praɪs/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Định giá | Ngữ cảnh: Xác định giá trị hoặc số tiền của cái gì đó |
Ví dụ: They priced the house at $500,000
Họ định giá căn nhà là 500000 đô la |
Họ định giá căn nhà là 500000 đô la |
| 3 |
3
overpriced
|
Phiên âm: /ˌoʊvərˈpraɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Quá đắt | Ngữ cảnh: Được định giá cao hơn mức hợp lý |
Ví dụ: The shoes were overpriced for their quality
Đôi giày đó quá đắt so với chất lượng của chúng |
Đôi giày đó quá đắt so với chất lượng của chúng |
| 4 |
4
pricing
|
Phiên âm: /ˈpraɪsɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chính sách giá | Ngữ cảnh: Quá trình hoặc chiến lược xác định giá sản phẩm |
Ví dụ: The company changed its pricing strategy
Công ty đã thay đổi chiến lược giá của mình |
Công ty đã thay đổi chiến lược giá của mình |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The boat is for sale at a price of £8,000.
Chiếc thuyền được bán với giá 8.000 bảng. |
Chiếc thuyền được bán với giá 8.000 bảng. | |
| 2 |
House, oil, and share prices all rose sharply.
Giá nhà, giá dầu và giá cổ phiếu đều tăng mạnh. |
Giá nhà, giá dầu và giá cổ phiếu đều tăng mạnh. | |
| 3 |
Rising and falling prices affect consumer confidence.
Giá cả tăng và giảm ảnh hưởng đến niềm tin của người tiêu dùng. |
Giá cả tăng và giảm ảnh hưởng đến niềm tin của người tiêu dùng. | |
| 4 |
The company decided to increase, lower, or reduce prices depending on demand.
Công ty quyết định tăng, hạ hoặc giảm giá tùy theo nhu cầu. |
Công ty quyết định tăng, hạ hoặc giảm giá tùy theo nhu cầu. | |
| 5 |
We will have to raise ticket prices.
Chúng tôi sẽ phải tăng giá vé. |
Chúng tôi sẽ phải tăng giá vé. | |
| 6 |
The company has announced that it is cutting prices.
Công ty đã thông báo rằng họ đang cắt giảm giá. |
Công ty đã thông báo rằng họ đang cắt giảm giá. | |
| 7 |
In the past year, house prices have fallen.
Trong năm qua, giá nhà đã giảm. |
Trong năm qua, giá nhà đã giảm. | |
| 8 |
The price of crude oil has risen over the last few months.
Giá dầu thô đã tăng trong vài tháng qua. |
Giá dầu thô đã tăng trong vài tháng qua. | |
| 9 |
They charge a reasonable price for the service.
Họ tính một mức giá hợp lý cho dịch vụ này. |
Họ tính một mức giá hợp lý cho dịch vụ này. | |
| 10 |
You usually have to pay a price for success.
Bạn thường phải trả giá cho thành công. |
Bạn thường phải trả giá cho thành công. | |
| 11 |
He managed to get a good price for the car.
Anh ấy đã bán được chiếc xe với giá tốt. |
Anh ấy đã bán được chiếc xe với giá tốt. | |
| 12 |
Children over five must pay the full price for the ticket.
Trẻ em trên năm tuổi phải trả đủ giá vé. |
Trẻ em trên năm tuổi phải trả đủ giá vé. | |
| 13 |
How much are these? They don't have a price on them.
Những món này giá bao nhiêu? Chúng không có ghi giá. |
Những món này giá bao nhiêu? Chúng không có ghi giá. | |
| 14 |
Most new technology comes down in price with time.
Hầu hết công nghệ mới đều giảm giá theo thời gian. |
Hầu hết công nghệ mới đều giảm giá theo thời gian. | |
| 15 |
There was a sharp rise in price last month.
Tháng trước đã có một đợt tăng giá mạnh. |
Tháng trước đã có một đợt tăng giá mạnh. | |
| 16 |
They sell quality art supplies at discount prices.
Họ bán các vật liệu mỹ thuật chất lượng với giá chiết khấu. |
Họ bán các vật liệu mỹ thuật chất lượng với giá chiết khấu. | |
| 17 |
I don't think you'll be able to sell it for that price.
Tôi không nghĩ bạn có thể bán nó với giá đó. |
Tôi không nghĩ bạn có thể bán nó với giá đó. | |
| 18 |
Price rises, increases, hikes, and cuts all affect consumers.
Việc tăng giá, tăng mạnh giá và cắt giảm giá đều ảnh hưởng đến người tiêu dùng. |
Việc tăng giá, tăng mạnh giá và cắt giảm giá đều ảnh hưởng đến người tiêu dùng. | |
| 19 |
Criticism is part of the price of leadership.
Sự chỉ trích là một phần cái giá của vai trò lãnh đạo. |
Sự chỉ trích là một phần cái giá của vai trò lãnh đạo. | |
| 20 |
Loneliness is a high price to pay for independence in your old age.
Cô đơn là cái giá quá đắt phải trả cho sự độc lập khi về già. |
Cô đơn là cái giá quá đắt phải trả cho sự độc lập khi về già. | |
| 21 |
Giving up his job was a small price to pay for his children's happiness.
Từ bỏ công việc là cái giá nhỏ phải trả cho hạnh phúc của các con anh ấy. |
Từ bỏ công việc là cái giá nhỏ phải trả cho hạnh phúc của các con anh ấy. | |
| 22 |
The team paid a heavy price for its lack of preparation.
Đội đã phải trả giá đắt vì thiếu sự chuẩn bị. |
Đội đã phải trả giá đắt vì thiếu sự chuẩn bị. | |
| 23 |
Being recognized wherever you go is the price you pay for being famous.
Bị nhận ra ở bất cứ nơi nào bạn đến là cái giá phải trả cho sự nổi tiếng. |
Bị nhận ra ở bất cứ nơi nào bạn đến là cái giá phải trả cho sự nổi tiếng. | |
| 24 |
His success came at a high price.
Thành công của anh ấy phải trả giá đắt. |
Thành công của anh ấy phải trả giá đắt. | |
| 25 |
Six to one is a good price for that horse.
Tỷ lệ sáu ăn một là mức cược tốt cho con ngựa đó. |
Tỷ lệ sáu ăn một là mức cược tốt cho con ngựa đó. | |
| 26 |
We want peace at any price.
Chúng tôi muốn hòa bình bằng bất cứ giá nào. |
Chúng tôi muốn hòa bình bằng bất cứ giá nào. | |
| 27 |
You can buy strawberries all year round, but at a price.
Bạn có thể mua dâu tây quanh năm, nhưng với giá đắt. |
Bạn có thể mua dâu tây quanh năm, nhưng với giá đắt. | |
| 28 |
Food is available, at a price.
Thức ăn thì có sẵn, nhưng phải trả giá cao. |
Thức ăn thì có sẵn, nhưng phải trả giá cao. | |
| 29 |
He'll help you, but at a price!
Anh ấy sẽ giúp bạn, nhưng phải có cái giá của nó! |
Anh ấy sẽ giúp bạn, nhưng phải có cái giá của nó! | |
| 30 |
I wouldn't work for her again, not at any price!
Tôi sẽ không làm việc cho cô ấy nữa, dù với bất cứ giá nào! |
Tôi sẽ không làm việc cho cô ấy nữa, dù với bất cứ giá nào! | |
| 31 |
They haven't yet put a price on the business.
Họ vẫn chưa định giá doanh nghiệp đó. |
Họ vẫn chưa định giá doanh nghiệp đó. | |
| 32 |
You can't put a price on that sort of loyalty.
Bạn không thể định giá được lòng trung thành kiểu đó. |
Bạn không thể định giá được lòng trung thành kiểu đó. | |
| 33 |
You can't put a price on happiness.
Bạn không thể định giá được hạnh phúc. |
Bạn không thể định giá được hạnh phúc. | |
| 34 |
What price fame and fortune?
Danh vọng và tiền tài thì có giá trị gì chứ? |
Danh vọng và tiền tài thì có giá trị gì chứ? | |
| 35 |
What price England winning the World Cup?
Liệu Anh có cơ hội thắng World Cup không? |
Liệu Anh có cơ hội thắng World Cup không? | |
| 36 |
House prices are still rising.
Giá nhà vẫn đang tăng. |
Giá nhà vẫn đang tăng. | |
| 37 |
How much are these? They don’t have a price on them.
Những món này giá bao nhiêu? Chúng không có ghi giá. |
Những món này giá bao nhiêu? Chúng không có ghi giá. | |
| 38 |
I can’t afford it at that price.
Tôi không đủ tiền mua nó với giá đó. |
Tôi không đủ tiền mua nó với giá đó. | |
| 39 |
House prices went up by 5 per cent last year.
Giá nhà đã tăng 5 phần trăm vào năm ngoái. |
Giá nhà đã tăng 5 phần trăm vào năm ngoái. | |
| 40 |
I can't afford it at that price.
Tôi không đủ tiền mua nó với giá đó. |
Tôi không đủ tiền mua nó với giá đó. | |
| 41 |
There has been a massive increase in prices charged by bus companies.
Đã có sự gia tăng rất lớn trong mức giá mà các công ty xe buýt thu. |
Đã có sự gia tăng rất lớn trong mức giá mà các công ty xe buýt thu. | |
| 42 |
If prices slump further, the farmers will starve.
Nếu giá tiếp tục sụt giảm, nông dân sẽ chết đói. |
Nếu giá tiếp tục sụt giảm, nông dân sẽ chết đói. | |
| 43 |
It's always worth comparing prices before you buy.
Việc so sánh giá trước khi mua luôn đáng làm. |
Việc so sánh giá trước khi mua luôn đáng làm. | |
| 44 |
Oil is set to go up in price.
Dầu được dự đoán sẽ tăng giá. |
Dầu được dự đoán sẽ tăng giá. | |
| 45 |
Property in the area is now fetching ridiculously high prices.
Bất động sản trong khu vực hiện đang được bán với giá cao một cách phi lý. |
Bất động sản trong khu vực hiện đang được bán với giá cao một cách phi lý. | |
| 46 |
The average price per gallon was $2.09.
Giá trung bình mỗi gallon là 2,09 đô la. |
Giá trung bình mỗi gallon là 2,09 đô la. | |
| 47 |
The campaign urged retailers to drop their prices.
Chiến dịch kêu gọi các nhà bán lẻ giảm giá. |
Chiến dịch kêu gọi các nhà bán lẻ giảm giá. | |
| 48 |
The car has a base price of $28,640.
Chiếc xe có giá cơ bản là 28.640 đô la. |
Chiếc xe có giá cơ bản là 28.640 đô la. | |
| 49 |
The deal would boost gas prices.
Thỏa thuận đó sẽ đẩy giá xăng tăng lên. |
Thỏa thuận đó sẽ đẩy giá xăng tăng lên. | |
| 50 |
The price of fuel is prohibitive.
Giá nhiên liệu cao đến mức khó chấp nhận. |
Giá nhiên liệu cao đến mức khó chấp nhận. | |
| 51 |
The suggested retail price of the DVD is $19.99.
Giá bán lẻ đề xuất của DVD là 19,99 đô la. |
Giá bán lẻ đề xuất của DVD là 19,99 đô la. | |
| 52 |
These computers range in price from £1,300 to £2,000.
Những chiếc máy tính này có giá dao động từ 1.300 đến 2.000 bảng. |
Những chiếc máy tính này có giá dao động từ 1.300 đến 2.000 bảng. | |
| 53 |
They charge exorbitant prices for their goods.
Họ tính giá cắt cổ cho hàng hóa của mình. |
Họ tính giá cắt cổ cho hàng hóa của mình. | |
| 54 |
They sell cars at fixed prices, with no haggling.
Họ bán ô tô với giá cố định, không mặc cả. |
Họ bán ô tô với giá cố định, không mặc cả. | |
| 55 |
We need to adjust our prices to reflect our actual costs.
Chúng ta cần điều chỉnh giá để phản ánh chi phí thực tế. |
Chúng ta cần điều chỉnh giá để phản ánh chi phí thực tế. | |
| 56 |
We sell quality tools at the right price.
Chúng tôi bán dụng cụ chất lượng với mức giá hợp lý. |
Chúng tôi bán dụng cụ chất lượng với mức giá hợp lý. | |
| 57 |
The price includes dinner, bed, and breakfast.
Giá này bao gồm bữa tối, chỗ ngủ và bữa sáng. |
Giá này bao gồm bữa tối, chỗ ngủ và bữa sáng. | |
| 58 |
It took eight clicks to find the price list.
Phải nhấp chuột tám lần mới tìm thấy bảng giá. |
Phải nhấp chuột tám lần mới tìm thấy bảng giá. | |
| 59 |
Prices range from $30 for the standard model to $150 for the deluxe version.
Giá dao động từ 30 đô la cho mẫu tiêu chuẩn đến 150 đô la cho phiên bản cao cấp. |
Giá dao động từ 30 đô la cho mẫu tiêu chuẩn đến 150 đô la cho phiên bản cao cấp. | |
| 60 |
Prices soared during the war.
Giá cả tăng vọt trong thời chiến. |
Giá cả tăng vọt trong thời chiến. |