pressure: Áp lực
Pressure là sức ép, áp lực lên một người hoặc một vật, có thể là tâm lý hoặc vật lý.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
press
|
Phiên âm: /prɛs/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nhấn, ép | Ngữ cảnh: Thực hiện hành động ấn hoặc ép một vật |
Ví dụ: He pressed the button to start the machine
Anh ấy nhấn nút để bắt đầu máy |
Anh ấy nhấn nút để bắt đầu máy |
| 2 |
2
press
|
Phiên âm: /prɛs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Báo chí | Ngữ cảnh: Các phương tiện truyền thông liên quan đến tin tức, thông tin |
Ví dụ: The press covered the event extensively
Báo chí đã đưa tin rộng rãi về sự kiện |
Báo chí đã đưa tin rộng rãi về sự kiện |
| 3 |
3
pressure
|
Phiên âm: /ˈprɛʃər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Áp lực | Ngữ cảnh: Sức mạnh hoặc lực tác động lên một vật thể |
Ví dụ: She was under a lot of pressure at work
Cô ấy đang chịu rất nhiều áp lực công việc |
Cô ấy đang chịu rất nhiều áp lực công việc |
| 4 |
4
press conference
|
Phiên âm: /ˈprɛs ˈkɒnfərəns/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Cuộc họp báo | Ngữ cảnh: Cuộc họp giữa các phóng viên và người đại diện của tổ chức |
Ví dụ: The company held a press conference to announce the news
Công ty tổ chức một cuộc họp báo để công bố tin tức |
Công ty tổ chức một cuộc họp báo để công bố tin tức |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The pressure for change continued to mount.
Áp lực đòi thay đổi tiếp tục gia tăng. |
Áp lực đòi thay đổi tiếp tục gia tăng. | |
| 2 |
We are determined to keep up the pressure on the other member states.
Chúng tôi quyết tâm duy trì áp lực lên các quốc gia thành viên khác. |
Chúng tôi quyết tâm duy trì áp lực lên các quốc gia thành viên khác. | |
| 3 |
There is intense pressure on her to resign.
Có áp lực rất lớn buộc cô ấy phải từ chức. |
Có áp lực rất lớn buộc cô ấy phải từ chức. | |
| 4 |
In every society, there is strong pressure to conform.
Trong mọi xã hội đều có áp lực lớn phải tuân theo chuẩn mực chung. |
Trong mọi xã hội đều có áp lực lớn phải tuân theo chuẩn mực chung. | |
| 5 |
Do you feel any pressure to dress in a certain way?
Bạn có cảm thấy áp lực phải ăn mặc theo một cách nhất định không? |
Bạn có cảm thấy áp lực phải ăn mặc theo một cách nhất định không? | |
| 6 |
We must bring pressure to bear on our government to reverse this decision.
Chúng ta phải gây áp lực lên chính phủ để đảo ngược quyết định này. |
Chúng ta phải gây áp lực lên chính phủ để đảo ngược quyết định này. | |
| 7 |
The company is facing increasing pressure from shareholders.
Công ty đang đối mặt với áp lực ngày càng tăng từ các cổ đông. |
Công ty đang đối mặt với áp lực ngày càng tăng từ các cổ đông. | |
| 8 |
You need to be able to handle pressure in this job.
Bạn cần có khả năng chịu áp lực trong công việc này. |
Bạn cần có khả năng chịu áp lực trong công việc này. | |
| 9 |
She was unable to attend because of the pressure of work.
Cô ấy không thể tham dự vì áp lực công việc. |
Cô ấy không thể tham dự vì áp lực công việc. | |
| 10 |
How can anyone enjoy the pressures of city life?
Làm sao có ai có thể thích những áp lực của cuộc sống thành thị? |
Làm sao có ai có thể thích những áp lực của cuộc sống thành thị? | |
| 11 |
The nurse applied pressure to his arm to stop the bleeding.
Y tá ấn vào cánh tay anh ấy để cầm máu. |
Y tá ấn vào cánh tay anh ấy để cầm máu. | |
| 12 |
The barriers gave way under the pressure of the crowd.
Các hàng rào đã sập dưới sức ép của đám đông. |
Các hàng rào đã sập dưới sức ép của đám đông. | |
| 13 |
Last year, he had brain surgery to relieve pressure from a blood clot.
Năm ngoái, ông ấy đã phẫu thuật não để giảm áp lực do cục máu đông gây ra. |
Năm ngoái, ông ấy đã phẫu thuật não để giảm áp lực do cục máu đông gây ra. | |
| 14 |
Air pressure and water pressure must be monitored carefully.
Áp suất không khí và áp suất nước phải được theo dõi cẩn thận. |
Áp suất không khí và áp suất nước phải được theo dõi cẩn thận. | |
| 15 |
Check the tyre pressure regularly.
Hãy kiểm tra áp suất lốp thường xuyên. |
Hãy kiểm tra áp suất lốp thường xuyên. | |
| 16 |
This puts upward pressure on prices.
Điều này gây áp lực đẩy giá cả tăng lên. |
Điều này gây áp lực đẩy giá cả tăng lên. | |
| 17 |
The high unemployment rate was exerting downward pressure on wage growth.
Tỷ lệ thất nghiệp cao đang gây áp lực kéo giảm tốc độ tăng lương. |
Tỷ lệ thất nghiệp cao đang gây áp lực kéo giảm tốc độ tăng lương. | |
| 18 |
These measures are intended to relieve the pressure on the prison system.
Những biện pháp này nhằm giảm áp lực lên hệ thống nhà tù. |
Những biện pháp này nhằm giảm áp lực lên hệ thống nhà tù. | |
| 19 |
They raised the starting threshold for income tax to ease the pressure on family budgets.
Họ đã nâng ngưỡng chịu thuế thu nhập ban đầu để giảm áp lực lên ngân sách gia đình. |
Họ đã nâng ngưỡng chịu thuế thu nhập ban đầu để giảm áp lực lên ngân sách gia đình. | |
| 20 |
A band of high pressure is moving across the country.
Một dải áp cao đang di chuyển qua đất nước. |
Một dải áp cao đang di chuyển qua đất nước. | |
| 21 |
Advertisements put pressure on girls to be thin.
Quảng cáo gây áp lực khiến các cô gái phải gầy. |
Quảng cáo gây áp lực khiến các cô gái phải gầy. | |
| 22 |
Draught beer is pumped out of the barrel under pressure.
Bia tươi được bơm ra khỏi thùng dưới áp suất. |
Bia tươi được bơm ra khỏi thùng dưới áp suất. | |
| 23 |
The director is under increasing pressure to resign.
Giám đốc đang chịu áp lực ngày càng lớn phải từ chức. |
Giám đốc đang chịu áp lực ngày càng lớn phải từ chức. | |
| 24 |
Hospital staff are coming under pressure to work longer hours.
Nhân viên bệnh viện đang chịu áp lực phải làm việc nhiều giờ hơn. |
Nhân viên bệnh viện đang chịu áp lực phải làm việc nhiều giờ hơn. | |
| 25 |
The team performs well under pressure.
Đội thi đấu tốt dưới áp lực. |
Đội thi đấu tốt dưới áp lực. | |
| 26 |
He's felt under pressure since his wife had the operation.
Anh ấy cảm thấy bị áp lực kể từ khi vợ anh ấy phẫu thuật. |
Anh ấy cảm thấy bị áp lực kể từ khi vợ anh ấy phẫu thuật. | |
| 27 |
Pressure from religious groups influenced the decision.
Áp lực từ các nhóm tôn giáo đã ảnh hưởng đến quyết định đó. |
Áp lực từ các nhóm tôn giáo đã ảnh hưởng đến quyết định đó. | |
| 28 |
Pressure for change in the country's economy is growing.
Áp lực đòi thay đổi trong nền kinh tế của đất nước đang gia tăng. |
Áp lực đòi thay đổi trong nền kinh tế của đất nước đang gia tăng. | |
| 29 |
This has heightened pressure for economic sanctions against the regime.
Điều này đã làm tăng áp lực đòi áp đặt các biện pháp trừng phạt kinh tế đối với chế độ đó. |
Điều này đã làm tăng áp lực đòi áp đặt các biện pháp trừng phạt kinh tế đối với chế độ đó. | |
| 30 |
Retailers face added pressure to have the products available by Christmas.
Các nhà bán lẻ phải chịu thêm áp lực phải có sẵn sản phẩm trước Giáng sinh. |
Các nhà bán lẻ phải chịu thêm áp lực phải có sẵn sản phẩm trước Giáng sinh. | |
| 31 |
Large companies were criticized for using pressure tactics against small suppliers.
Các công ty lớn bị chỉ trích vì sử dụng các chiến thuật gây sức ép đối với các nhà cung cấp nhỏ. |
Các công ty lớn bị chỉ trích vì sử dụng các chiến thuật gây sức ép đối với các nhà cung cấp nhỏ. | |
| 32 |
She was unable to attend because of the pressures of work.
Cô ấy không thể tham dự vì những áp lực công việc. |
Cô ấy không thể tham dự vì những áp lực công việc. | |
| 33 |
His own desires conflict with external pressures to conform.
Mong muốn của chính anh ấy mâu thuẫn với những áp lực bên ngoài buộc phải tuân theo chuẩn mực. |
Mong muốn của chính anh ấy mâu thuẫn với những áp lực bên ngoài buộc phải tuân theo chuẩn mực. | |
| 34 |
When more people move into an area, that creates pressures.
Khi có thêm nhiều người chuyển đến một khu vực, điều đó tạo ra các áp lực. |
Khi có thêm nhiều người chuyển đến một khu vực, điều đó tạo ra các áp lực. | |
| 35 |
They are looking for ways to ease the pressure of their stress-filled, competitive existence.
Họ đang tìm cách giảm áp lực của cuộc sống đầy căng thẳng và cạnh tranh. |
Họ đang tìm cách giảm áp lực của cuộc sống đầy căng thẳng và cạnh tranh. | |
| 36 |
There's a lot of pressure on the soldiers preparing for battle.
Có rất nhiều áp lực đè lên những người lính đang chuẩn bị ra trận. |
Có rất nhiều áp lực đè lên những người lính đang chuẩn bị ra trận. | |
| 37 |
Reducing the swelling will relieve the pressure on her spine.
Giảm sưng sẽ làm giảm áp lực lên cột sống của cô ấy. |
Giảm sưng sẽ làm giảm áp lực lên cột sống của cô ấy. | |
| 38 |
The door swung open beneath the gentle pressure of Jill's hand.
Cánh cửa mở ra dưới lực đẩy nhẹ từ bàn tay của Jill. |
Cánh cửa mở ra dưới lực đẩy nhẹ từ bàn tay của Jill. | |
| 39 |
My parents never put any pressure on me to get a job.
Bố mẹ tôi chưa bao giờ gây áp lực buộc tôi phải kiếm việc làm. |
Bố mẹ tôi chưa bao giờ gây áp lực buộc tôi phải kiếm việc làm. | |
| 40 |
Her family put great pressure on her not to marry him.
Gia đình cô ấy gây áp lực lớn buộc cô ấy không được kết hôn với anh ấy. |
Gia đình cô ấy gây áp lực lớn buộc cô ấy không được kết hôn với anh ấy. | |
| 41 |
The internet was used to put international pressure on authoritarian regimes.
Internet đã được sử dụng để gây áp lực quốc tế lên các chế độ độc tài. |
Internet đã được sử dụng để gây áp lực quốc tế lên các chế độ độc tài. | |
| 42 |
Management is under pressure to set an example on pay restraint.
Ban quản lý đang chịu áp lực phải làm gương trong việc kiềm chế tiền lương. |
Ban quản lý đang chịu áp lực phải làm gương trong việc kiềm chế tiền lương. | |
| 43 |
Manufacturers are under pressure to put profit ahead of safety.
Các nhà sản xuất đang chịu áp lực đặt lợi nhuận lên trên sự an toàn. |
Các nhà sản xuất đang chịu áp lực đặt lợi nhuận lên trên sự an toàn. | |
| 44 |
The President is coming under pressure to call a referendum.
Tổng thống đang chịu áp lực phải kêu gọi tổ chức trưng cầu dân ý. |
Tổng thống đang chịu áp lực phải kêu gọi tổ chức trưng cầu dân ý. | |
| 45 |
There is pressure for change in the country's economy.
Có áp lực đòi thay đổi trong nền kinh tế của đất nước. |
Có áp lực đòi thay đổi trong nền kinh tế của đất nước. | |
| 46 |
Pressure sensors in the seats tell the system which ones aren't occupied.
Các cảm biến áp suất trên ghế cho hệ thống biết ghế nào chưa có người ngồi. |
Các cảm biến áp suất trên ghế cho hệ thống biết ghế nào chưa có người ngồi. |