| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
preposition
|
Phiên âm: /ˌprepəˈzɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giới từ | Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ pháp |
Ví dụ: “In” is a preposition
“In” là một giới từ |
“In” là một giới từ |
| 2 |
2
prepositional
|
Phiên âm: /ˌprepəˈzɪʃənəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc về giới từ | Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ pháp |
Ví dụ: A prepositional phrase appears
Một cụm giới từ xuất hiện |
Một cụm giới từ xuất hiện |
| 3 |
3
prepositionally
|
Phiên âm: /ˌprepəˈzɪʃənəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt giới từ | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích ngữ pháp |
Ví dụ: The word is used prepositionally
Từ này được dùng như giới từ |
Từ này được dùng như giới từ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||