predator: Kẻ săn mồi
Predator là danh từ chỉ động vật hoặc con người săn bắt, tấn công kẻ yếu hơn để kiếm ăn hoặc lợi dụng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
predator
|
Phiên âm: /ˈprɛdətər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Động vật săn mồi; kẻ săn mồi | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học hoặc nghĩa bóng (xã hội) |
Ví dụ: Lions are natural predators
Sư tử là loài săn mồi tự nhiên |
Sư tử là loài săn mồi tự nhiên |
| 2 |
2
predation
|
Phiên âm: /prɛˈdeɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự săn mồi | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh thái học |
Ví dụ: Predation affects population balance
Sự săn mồi ảnh hưởng đến cân bằng quần thể |
Sự săn mồi ảnh hưởng đến cân bằng quần thể |
| 3 |
3
predatory
|
Phiên âm: /ˈprɛdətɔːri/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính săn mồi; bóc lột | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học/kinh tế |
Ví dụ: Predatory behavior is common in nature
Hành vi săn mồi phổ biến trong tự nhiên |
Hành vi săn mồi phổ biến trong tự nhiên |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Some animals have no natural predators.
Một số loài động vật không có kẻ thù tự nhiên. |
Một số loài động vật không có kẻ thù tự nhiên. | |
| 2 |
the relationship between predator and prey
mối quan hệ giữa kẻ săn mồi và con mồi |
mối quan hệ giữa kẻ săn mồi và con mồi | |
| 3 |
to protect domestic industry from foreign predators
để bảo vệ ngành công nghiệp trong nước khỏi những kẻ săn mồi nước ngoài |
để bảo vệ ngành công nghiệp trong nước khỏi những kẻ săn mồi nước ngoài | |
| 4 |
Some animals have no natural predators.
Một số loài động vật không có kẻ thù tự nhiên. |
Một số loài động vật không có kẻ thù tự nhiên. |