potter: Thợ gốm
Potter là người làm đồ gốm từ đất sét và nung trong lò.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
pottery
|
Phiên âm: /ˈpɒtəri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đồ gốm; nghề làm gốm | Ngữ cảnh: Dùng cho sản phẩm/nghề |
Ví dụ: Local pottery is famous
Gốm địa phương rất nổi tiếng |
Gốm địa phương rất nổi tiếng |
| 2 |
2
potter
|
Phiên âm: /ˈpɒtə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Thợ gốm | Ngữ cảnh: Dùng chỉ nghề |
Ví dụ: The potter shaped clay
Thợ gốm tạo hình đất sét |
Thợ gốm tạo hình đất sét |
| 3 |
3
pottery-making
|
Phiên âm: /ˈpɒtəri ˈmeɪkɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nghề làm gốm | Ngữ cảnh: Dùng trong thủ công |
Ví dụ: Pottery-making requires skill
Làm gốm đòi hỏi kỹ năng |
Làm gốm đòi hỏi kỹ năng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||