Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

positional là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ positional trong tiếng Anh

positional /pəˈzɪʃənəl/
- Tính từ : Thuộc về vị trí

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "positional"

1 position
Phiên âm: /pəˈzɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Vị trí Ngữ cảnh: Địa điểm hoặc tình trạng của một người/vật

Ví dụ:

His position on the team is forward

Vị trí của anh ấy trong đội là tiền đạo

2 position
Phiên âm: /pəˈzɪʃən/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đặt vào vị trí Ngữ cảnh: Đặt vào vị trí hoặc xác định vị trí

Ví dụ:

Position the chairs around the table

Đặt các ghế xung quanh bàn

3 reposition
Phiên âm: /ˌriːpəˈzɪʃən/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đặt lại vị trí Ngữ cảnh: Di chuyển hoặc thay đổi vị trí

Ví dụ:

He repositioned the furniture in the room

Anh ấy đã di chuyển lại đồ nội thất trong phòng

4 positional
Phiên âm: /pəˈzɪʃənəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc về vị trí Ngữ cảnh: Liên quan đến vị trí hoặc bố trí

Ví dụ:

The chess game is a positional battle

Trò chơi cờ vua là một cuộc chiến về vị trí

5 position paper
Phiên âm: /pəˈzɪʃən ˈpeɪpər/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Bài viết chính thức về quan điểm Ngữ cảnh: Bài báo hoặc tài liệu trình bày quan điểm chính thức

Ví dụ:

He wrote a position paper on climate change

Anh ấy đã viết một bài báo về quan điểm thay đổi khí hậu

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!