porch: Hiên nhà
Porch là danh từ chỉ phần không gian có mái che phía trước hoặc xung quanh cửa ra vào của ngôi nhà.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
porch
|
Phiên âm: /pɔːrtʃ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hiên nhà | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần trước nhà |
Ví dụ: She sat on the porch in the evening
Cô ấy ngồi ở hiên nhà vào buổi tối |
Cô ấy ngồi ở hiên nhà vào buổi tối |
| 2 |
2
front porch
|
Phiên âm: /frʌnt pɔːrtʃ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hiên trước | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả nhà cửa |
Ví dụ: The front porch was decorated with flowers
Hiên trước được trang trí bằng hoa |
Hiên trước được trang trí bằng hoa |
| 3 |
3
porchlight
|
Phiên âm: /ˈpɔːrtʃlaɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đèn hiên nhà | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh hoạt |
Ví dụ: Turn on the porchlight
Bật đèn hiên nhà lên |
Bật đèn hiên nhà lên |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She stood in the porch and rang the doorbell.
Cô ấy đứng trong hiên nhà và bấm chuông. |
Cô ấy đứng trong hiên nhà và bấm chuông. | |
| 2 |
They were sitting out on the porch in the cool evening air.
Họ đang ngồi ngoài hiên trong không khí mát mẻ buổi tối. |
Họ đang ngồi ngoài hiên trong không khí mát mẻ buổi tối. | |
| 3 |
After dinner we sat on the front porch and talked for hours.
Sau bữa tối, chúng tôi ngồi ở hiên trước và nói chuyện hàng giờ. |
Sau bữa tối, chúng tôi ngồi ở hiên trước và nói chuyện hàng giờ. | |
| 4 |
The screened porch looks across the backyard into the woods.
Mái hiên có màn che nhìn qua sân sau vào rừng. |
Mái hiên có màn che nhìn qua sân sau vào rừng. | |
| 5 |
They were sitting out on the porch in the cool evening air.
Họ đang ngồi ngoài hiên trong không khí mát mẻ buổi tối. |
Họ đang ngồi ngoài hiên trong không khí mát mẻ buổi tối. |