plumber: Thợ sửa ống nước
Plumber là danh từ chỉ người chuyên sửa chữa, lắp đặt hệ thống ống nước.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
plumber
|
Phiên âm: /ˈplʌmə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thợ sửa ống nước | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người sửa chữa hệ thống nước |
Ví dụ: The plumber fixed the leaking pipe
Thợ sửa ống nước đã sửa đường ống bị rò rỉ |
Thợ sửa ống nước đã sửa đường ống bị rò rỉ |
| 2 |
2
plumbing
|
Phiên âm: /ˈplʌmɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hệ thống ống nước | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ công việc/hệ thống dẫn nước |
Ví dụ: The house needs new plumbing
Ngôi nhà cần hệ thống ống nước mới |
Ngôi nhà cần hệ thống ống nước mới |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||