pine: Cây thông; mong nhớ
Pine là danh từ chỉ loại cây lá kim; cũng là động từ chỉ sự mong nhớ hoặc buồn bã vì nhớ ai/cái gì.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
pine
|
Phiên âm: /paɪn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cây thông | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loài cây |
Ví dụ: Pine trees grow in cold climates
Cây thông mọc ở vùng khí hậu lạnh |
Cây thông mọc ở vùng khí hậu lạnh |
| 2 |
2
pinewood
|
Phiên âm: /ˈpaɪnwʊd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Gỗ thông | Ngữ cảnh: Dùng trong xây dựng/nội thất |
Ví dụ: The table is made of pinewood
Chiếc bàn làm bằng gỗ thông |
Chiếc bàn làm bằng gỗ thông |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
pine forests
rừng thông |
rừng thông | |
| 2 |
pine needles
lá thông |
lá thông | |
| 3 |
a Scots pine
một cây thông Scots |
một cây thông Scots | |
| 4 |
a pine table
một cái bàn bằng gỗ thông |
một cái bàn bằng gỗ thông | |
| 5 |
pine forests
rừng thông |
rừng thông | |
| 6 |
pine needles
lá thông |
lá thông |