pile: Đống, chồng
Pile là một đống các vật được xếp chồng lên nhau.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
pile
|
Phiên âm: /paɪl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chồng, đống | Ngữ cảnh: Vật chất xếp chồng |
Ví dụ: There’s a pile of books on the desk
Có một chồng sách trên bàn |
Có một chồng sách trên bàn |
| 2 |
2
pile
|
Phiên âm: /paɪl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chất đống, chồng lên | Ngữ cảnh: Xếp nhiều thứ thành đống |
Ví dụ: They piled the boxes in the corner
Họ chất các thùng vào góc |
Họ chất các thùng vào góc |
| 3 |
3
piled
|
Phiên âm: /paɪld/ | Loại từ: Tính từ/PP | Nghĩa: Chất đầy, chất đống | Ngữ cảnh: Trạng thái bị chất lên |
Ví dụ: The table was piled with dishes
Cái bàn chất đầy bát đĩa |
Cái bàn chất đầy bát đĩa |
| 4 |
4
piling
|
Phiên âm: /ˈpaɪlɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cọc móng | Ngữ cảnh: Kỹ thuật xây dựng |
Ví dụ: The bridge uses concrete piling
Cây cầu dùng cọc bê tông |
Cây cầu dùng cọc bê tông |
| 5 |
5
pile up
|
Phiên âm: /paɪl ʌp/ | Loại từ: Cụm động từ | Nghĩa: Dồn lại, tích tụ | Ngữ cảnh: Công việc/vấn đề tăng dần |
Ví dụ: Emails are piling up
Email đang dồn lại |
Email đang dồn lại |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a pile of clothes/paper
một đống quần áo / giấy |
một đống quần áo / giấy | |
| 2 |
I found it in a pile of documents on his desk.
Tôi tìm thấy nó trong một đống tài liệu trên bàn làm việc của anh ấy. |
Tôi tìm thấy nó trong một đống tài liệu trên bàn làm việc của anh ấy. | |
| 3 |
The hats were stacked in neat piles.
Những chiếc mũ được chất thành từng đống ngay ngắn. |
Những chiếc mũ được chất thành từng đống ngay ngắn. | |
| 4 |
I've sorted the books into three separate piles.
Tôi đã sắp xếp các cuốn sách thành ba chồng riêng biệt. |
Tôi đã sắp xếp các cuốn sách thành ba chồng riêng biệt. | |
| 5 |
piles of dirty washing
đống giặt giũ bẩn thỉu |
đống giặt giũ bẩn thỉu | |
| 6 |
The house was reduced to a pile of rubble.
Ngôi nhà bị biến thành một đống đổ nát. |
Ngôi nhà bị biến thành một đống đổ nát. | |
| 7 |
He threw the remaining stones onto the pile.
Anh ta ném những viên đá còn lại lên cọc. |
Anh ta ném những viên đá còn lại lên cọc. | |
| 8 |
He made a pile of cash on the sale of his house.
Anh ta kiếm được một đống tiền từ việc bán ngôi nhà của mình. |
Anh ta kiếm được một đống tiền từ việc bán ngôi nhà của mình. | |
| 9 |
He walked out leaving a pile of debt behind him.
Anh ta bước ra ngoài để lại một đống nợ sau lưng. |
Anh ta bước ra ngoài để lại một đống nợ sau lưng. | |
| 10 |
I have got piles of work to do.
Tôi có hàng đống việc phải làm. |
Tôi có hàng đống việc phải làm. | |
| 11 |
a deep-pile carpet
một tấm thảm sâu |
một tấm thảm sâu | |
| 12 |
a Victorian pile built as a private hospital
một đống thời Victoria được xây dựng như một bệnh viện tư nhân |
một đống thời Victoria được xây dựng như một bệnh viện tư nhân | |
| 13 |
her family's ancestral pile
đống tổ tiên của gia đình cô |
đống tổ tiên của gia đình cô | |
| 14 |
It’s been 20 years since a British player was top of the pile.
Đã 20 năm kể từ khi một cầu thủ người Anh đứng đầu bảng. |
Đã 20 năm kể từ khi một cầu thủ người Anh đứng đầu bảng. | |
| 15 |
The government is doing little to help those at the bottom of the social pile.
Chính phủ đang làm rất ít để giúp đỡ những người ở dưới cùng của xã hội. |
Chính phủ đang làm rất ít để giúp đỡ những người ở dưới cùng của xã hội. | |
| 16 |
The family made its pile from oil.
Gia đình làm đống dầu mỏ. |
Gia đình làm đống dầu mỏ. | |
| 17 |
I bet they made an absolute pile out of the deal.
Tôi cá là họ đã hoàn toàn không đạt được thỏa thuận. |
Tôi cá là họ đã hoàn toàn không đạt được thỏa thuận. | |
| 18 |
He arranged the documents in neat piles.
Anh ta sắp xếp các tài liệu thành từng chồng gọn gàng. |
Anh ta sắp xếp các tài liệu thành từng chồng gọn gàng. | |
| 19 |
He was busy behind a pile of papers on his desk.
Anh ấy đang bận sau đống giấy tờ trên bàn làm việc. |
Anh ấy đang bận sau đống giấy tờ trên bàn làm việc. | |
| 20 |
I grabbed a shirt from the top of the pile.
Tôi túm lấy một chiếc áo sơ mi trên đầu đống rác. |
Tôi túm lấy một chiếc áo sơ mi trên đầu đống rác. | |
| 21 |
I leafed through the pile of documents until I found the one I wanted.
Tôi xem qua đống tài liệu cho đến khi tìm được cái mình muốn. |
Tôi xem qua đống tài liệu cho đến khi tìm được cái mình muốn. | |
| 22 |
I pulled my diary from beneath a pile of files.
Tôi kéo nhật ký của mình bên dưới một đống hồ sơ. |
Tôi kéo nhật ký của mình bên dưới một đống hồ sơ. | |
| 23 |
I put the letter in the envelope and placed it on the pile.
Tôi cho lá thư vào phong bì và đặt nó trên chồng chất. |
Tôi cho lá thư vào phong bì và đặt nó trên chồng chất. | |
| 24 |
I sorted the clothes into two piles.
Tôi sắp xếp quần áo thành hai đống. |
Tôi sắp xếp quần áo thành hai đống. | |
| 25 |
Just add that application to the pile.
Chỉ cần thêm ứng dụng đó vào đống. |
Chỉ cần thêm ứng dụng đó vào đống. | |
| 26 |
She closed the magazine and threw it back on the pile.
Cô ấy đóng tạp chí và ném nó trở lại đống. |
Cô ấy đóng tạp chí và ném nó trở lại đống. | |
| 27 |
The clothes were in a pile on the floor.
Quần áo chất thành đống trên sàn. |
Quần áo chất thành đống trên sàn. | |
| 28 |
The money lay amid a pile of unopened letters.
Tiền nằm giữa một đống thư chưa mở. |
Tiền nằm giữa một đống thư chưa mở. | |
| 29 |
She was sorting the books into piles.
Cô ấy đang phân loại sách thành từng chồng. |
Cô ấy đang phân loại sách thành từng chồng. | |
| 30 |
He was spreading a small pile of manure around the strawberry plants.
Anh ấy đang rải một đống phân nhỏ xung quanh cây dâu tây. |
Anh ấy đang rải một đống phân nhỏ xung quanh cây dâu tây. | |
| 31 |
The body was hidden under a pile of leaves.
Thi thể được giấu dưới đống lá. |
Thi thể được giấu dưới đống lá. | |
| 32 |
There was a pile of dirty on the floor.
Có một đống bẩn trên sàn nhà. |
Có một đống bẩn trên sàn nhà. | |
| 33 |
He dumped a pile of dirty clothes onto the floor.
Anh ta vứt một đống quần áo bẩn xuống sàn. |
Anh ta vứt một đống quần áo bẩn xuống sàn. | |
| 34 |
I've sorted the books into three separate piles.
Tôi đã sắp xếp các cuốn sách thành ba chồng riêng biệt. |
Tôi đã sắp xếp các cuốn sách thành ba chồng riêng biệt. | |
| 35 |
her family's ancestral pile
đống tổ tiên của gia đình cô |
đống tổ tiên của gia đình cô |