picture: Bức tranh, hình ảnh
Picture có thể là một bức tranh nghệ thuật hoặc hình ảnh được chụp hoặc vẽ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
picture
|
Phiên âm: /ˈpɪktʃər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bức ảnh; bức tranh; hình ảnh | Ngữ cảnh: Ảnh chụp hoặc minh họa |
Ví dụ: That picture was taken in 2010
Bức ảnh đó chụp năm 2010 |
Bức ảnh đó chụp năm 2010 |
| 2 |
2
picture
|
Phiên âm: /ˈpɪktʃər/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Hình dung; tưởng tượng | Ngữ cảnh: Tạo hình ảnh trong đầu |
Ví dụ: Try to picture the scene
Hãy thử hình dung khung cảnh |
Hãy thử hình dung khung cảnh |
| 3 |
3
picturesque
|
Phiên âm: /ˌpɪktʃəˈrɛsk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đẹp như tranh | Ngữ cảnh: Phong cảnh/khung cảnh ấn tượng |
Ví dụ: It’s a picturesque village by the sea
Đó là một ngôi làng ven biển đẹp như tranh |
Đó là một ngôi làng ven biển đẹp như tranh |
| 4 |
4
pictorial
|
Phiên âm: /pɪkˈtɔːriəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bằng hình ảnh; giàu hình | Ngữ cảnh: Truyền tải bằng tranh/ảnh |
Ví dụ: The book includes pictorial guides
Cuốn sách có các hướng dẫn bằng hình |
Cuốn sách có các hướng dẫn bằng hình |
| 5 |
5
picture book
|
Phiên âm: /ˈpɪktʃər bʊk/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Sách tranh | Ngữ cảnh: Sách có nhiều tranh minh họa |
Ví dụ: The child loves picture books
Đứa trẻ rất thích sách tranh |
Đứa trẻ rất thích sách tranh |
| 6 |
6
take a picture
|
Phiên âm: /teɪk ə ˈpɪktʃər/ | Loại từ: Cấu trúc | Nghĩa: Chụp ảnh | Ngữ cảnh: Cách nói thường ngày |
Ví dụ: Could you take a picture of us?
Bạn chụp giúp chúng tôi một tấm nhé? |
Bạn chụp giúp chúng tôi một tấm nhé? |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He likes books with lots of pictures in them.
Anh ấy thích những cuốn sách có nhiều hình ảnh trong đó. |
Anh ấy thích những cuốn sách có nhiều hình ảnh trong đó. | |
| 2 |
A picture of flowers hung on the wall.
Một bức tranh hoa treo trên tường. |
Một bức tranh hoa treo trên tường. | |
| 3 |
The children were drawing pictures of their pets.
Những đứa trẻ đang vẽ những bức tranh về vật nuôi của chúng. |
Những đứa trẻ đang vẽ những bức tranh về vật nuôi của chúng. | |
| 4 |
She wanted a famous artist to paint her picture (= a picture of herself).
Cô ấy muốn một nghệ sĩ nổi tiếng vẽ bức tranh của mình (= một bức tranh của chính cô ấy). |
Cô ấy muốn một nghệ sĩ nổi tiếng vẽ bức tranh của mình (= một bức tranh của chính cô ấy). | |
| 5 |
to take a picture
để chụp ảnh |
để chụp ảnh | |
| 6 |
We had our picture taken in front of the hotel.
Chúng tôi đã chụp ảnh trước khách sạn. |
Chúng tôi đã chụp ảnh trước khách sạn. | |
| 7 |
The picture shows the couple together on their yacht.
Hình ảnh cho thấy cặp đôi cùng nhau trên du thuyền của họ. |
Hình ảnh cho thấy cặp đôi cùng nhau trên du thuyền của họ. | |
| 8 |
She posted a picture of the two of them on her Facebook page.
Cô ấy đăng một bức ảnh của hai người họ trên trang Facebook của mình. |
Cô ấy đăng một bức ảnh của hai người họ trên trang Facebook của mình. | |
| 9 |
Have you got any pictures of your trip?
Bạn có hình ảnh nào về chuyến đi của mình không? |
Bạn có hình ảnh nào về chuyến đi của mình không? | |
| 10 |
The star shared the picture on Twitter.
Ngôi sao đã chia sẻ bức ảnh trên Twitter. |
Ngôi sao đã chia sẻ bức ảnh trên Twitter. | |
| 11 |
to upload/send/tweet a picture
tải lên / gửi / tweet một bức ảnh |
tải lên / gửi / tweet một bức ảnh | |
| 12 |
harrowing television pictures of the famine
hình ảnh truyền hình đáng kinh ngạc về nạn đói |
hình ảnh truyền hình đáng kinh ngạc về nạn đói | |
| 13 |
You are looking at live pictures of midtown Manhattan.
Bạn đang xem hình ảnh trực tiếp của khu trung tâm Manhattan. |
Bạn đang xem hình ảnh trực tiếp của khu trung tâm Manhattan. | |
| 14 |
poor picture quality
chất lượng hình ảnh kém |
chất lượng hình ảnh kém | |
| 15 |
We've only got scraps of information, not the full picture.
Chúng tôi chỉ có thông tin vụn vặt, không phải toàn bộ bức tranh. |
Chúng tôi chỉ có thông tin vụn vặt, không phải toàn bộ bức tranh. | |
| 16 |
The writer paints a gloomy picture of the economy.
Nhà văn vẽ nên bức tranh ảm đạm của nền kinh tế. |
Nhà văn vẽ nên bức tranh ảm đạm của nền kinh tế. | |
| 17 |
a bleak/grim picture of the future
một bức tranh ảm đạm / nghiệt ngã về tương lai |
một bức tranh ảm đạm / nghiệt ngã về tương lai | |
| 18 |
a clear/an accurate/a complete picture of these events
một bức tranh rõ ràng / chính xác / đầy đủ về những sự kiện này |
một bức tranh rõ ràng / chính xác / đầy đủ về những sự kiện này | |
| 19 |
The police are trying to build up a picture of what happened.
Cảnh sát đang cố gắng dựng lên một bức tranh về những gì đã xảy ra. |
Cảnh sát đang cố gắng dựng lên một bức tranh về những gì đã xảy ra. | |
| 20 |
From news reports a picture emerges of a country in crisis.
Từ các bản tin, một bức tranh hiện ra về một quốc gia đang gặp khủng hoảng. |
Từ các bản tin, một bức tranh hiện ra về một quốc gia đang gặp khủng hoảng. | |
| 21 |
He uses imagery to form mental pictures within the mind of the reader.
Anh ấy sử dụng hình ảnh để hình thành những bức tranh tinh thần trong tâm trí người đọc. |
Anh ấy sử dụng hình ảnh để hình thành những bức tranh tinh thần trong tâm trí người đọc. | |
| 22 |
Just a few years ago the picture was very different.
Chỉ vài năm trước đây, bức tranh đã rất khác. |
Chỉ vài năm trước đây, bức tranh đã rất khác. | |
| 23 |
The overall picture for farming is encouraging.
Bức tranh toàn cảnh về nông nghiệp đang được khuyến khích. |
Bức tranh toàn cảnh về nông nghiệp đang được khuyến khích. | |
| 24 |
The documentary was interesting but it didn't give the full picture.
Bộ phim tài liệu rất thú vị nhưng nó không cho thấy bức tranh đầy đủ. |
Bộ phim tài liệu rất thú vị nhưng nó không cho thấy bức tranh đầy đủ. | |
| 25 |
Shall we go to the pictures tonight?
Tối nay chúng ta đi xem tranh nhé? |
Tối nay chúng ta đi xem tranh nhé? | |
| 26 |
She’s as pretty as a picture.
Cô ấy xinh như một bức tranh. |
Cô ấy xinh như một bức tranh. | |
| 27 |
The garden looks a picture in the summer.
Khu vườn trông như một bức tranh vào mùa hè. |
Khu vườn trông như một bức tranh vào mùa hè. | |
| 28 |
Right now forget the details and take a look at the big picture.
Ngay bây giờ hãy quên các chi tiết đi và nhìn vào bức tranh lớn. |
Ngay bây giờ hãy quên các chi tiết đi và nhìn vào bức tranh lớn. | |
| 29 |
‘I pretended that I hadn't heard.’ ‘I get the picture.’
"Tôi giả vờ rằng tôi không nghe thấy." |
"Tôi giả vờ rằng tôi không nghe thấy." | |
| 30 |
Morris is likely to win, with Jones out of the picture now.
Morris có khả năng giành chiến thắng, với Jones hiện không còn trong tranh. |
Morris có khả năng giành chiến thắng, với Jones hiện không còn trong tranh. | |
| 31 |
The report paints a vivid picture of life in the city.
Phóng sự vẽ nên một bức tranh sinh động về cuộc sống ở thành phố. |
Phóng sự vẽ nên một bức tranh sinh động về cuộc sống ở thành phố. | |
| 32 |
Journalists paint a grim picture of conditions in the camps.
Các nhà báo vẽ lên một bức tranh khắc nghiệt về điều kiện sống trong các trại. |
Các nhà báo vẽ lên một bức tranh khắc nghiệt về điều kiện sống trong các trại. | |
| 33 |
Just to put you in the picture—there have been a number of changes here recently.
Để bạn hiểu rõ hơn — gần đây đã có một số thay đổi ở đây. |
Để bạn hiểu rõ hơn — gần đây đã có một số thay đổi ở đây. | |
| 34 |
It's a picture of a country village.
Đó là hình ảnh của một ngôi làng quê. |
Đó là hình ảnh của một ngôi làng quê. | |
| 35 |
It's a picture of the Grand Canyon.
Đó là hình ảnh của Grand Canyon. |
Đó là hình ảnh của Grand Canyon. | |
| 36 |
The book has simple stories and pictures to colour in.
Cuốn sách có những câu chuyện và hình ảnh đơn giản để tô màu. |
Cuốn sách có những câu chuyện và hình ảnh đơn giản để tô màu. | |
| 37 |
The story is told in pictures.
Câu chuyện được kể bằng hình ảnh. |
Câu chuyện được kể bằng hình ảnh. | |
| 38 |
The picture shows a family gathered around a kitchen table.
Hình ảnh chụp một gia đình quây quần bên bàn bếp. |
Hình ảnh chụp một gia đình quây quần bên bàn bếp. | |
| 39 |
This is a picture/photo of a busy city street.
Đây là một bức tranh / ảnh chụp đường phố sầm uất của thành phố. |
Đây là một bức tranh / ảnh chụp đường phố sầm uất của thành phố. | |
| 40 |
I can't see you in the picture.
Tôi không thể nhìn thấy bạn trong ảnh. |
Tôi không thể nhìn thấy bạn trong ảnh. | |
| 41 |
I got some good pictures of the procession.
Tôi có một số hình ảnh đẹp về đám rước. |
Tôi có một số hình ảnh đẹp về đám rước. | |
| 42 |
This picture shows the man with his family.
Hình ảnh này cho thấy người đàn ông với gia đình của mình. |
Hình ảnh này cho thấy người đàn ông với gia đình của mình. | |
| 43 |
His picture appeared in the local paper.
Hình ảnh của ông xuất hiện trên báo địa phương. |
Hình ảnh của ông xuất hiện trên báo địa phương. | |
| 44 |
The book gives a vivid picture of life in Victorian England.
Cuốn sách mang đến một bức tranh sống động về cuộc sống ở nước Anh thời Victoria. |
Cuốn sách mang đến một bức tranh sống động về cuộc sống ở nước Anh thời Victoria. | |
| 45 |
They're trying to build up a detailed picture of the incident.
Họ đang cố gắng xây dựng một bức tranh chi tiết về vụ việc. |
Họ đang cố gắng xây dựng một bức tranh chi tiết về vụ việc. | |
| 46 |
What emerges is a complex picture of family rivalry.
Điều nổi lên là một bức tranh phức tạp về sự cạnh tranh trong gia đình. |
Điều nổi lên là một bức tranh phức tạp về sự cạnh tranh trong gia đình. | |
| 47 |
From newspaper reports a picture emerges of a country barely under control.
Từ báo chí đưa tin, một bức tranh về một quốc gia hầu như không bị kiểm soát. |
Từ báo chí đưa tin, một bức tranh về một quốc gia hầu như không bị kiểm soát. | |
| 48 |
a composite picture of life a hundred years ago
một bức tranh tổng hợp của cuộc sống một trăm năm trước |
một bức tranh tổng hợp của cuộc sống một trăm năm trước | |
| 49 |
My visits enabled me to build up a broad picture of the culture.
Những chuyến thăm của tôi đã giúp tôi xây dựng một bức tranh toàn cảnh về văn hóa. |
Những chuyến thăm của tôi đã giúp tôi xây dựng một bức tranh toàn cảnh về văn hóa. | |
| 50 |
The figures reveal a disturbing picture of the state of our schools.
Các số liệu tiết lộ một bức tranh đáng lo ngại về tình trạng của các trường học của chúng ta. |
Các số liệu tiết lộ một bức tranh đáng lo ngại về tình trạng của các trường học của chúng ta. | |
| 51 |
The smell of the sea conjures up pictures of my youth.
Mùi của biển gợi lên những hình ảnh về tuổi trẻ của tôi. |
Mùi của biển gợi lên những hình ảnh về tuổi trẻ của tôi. | |
| 52 |
I tried to form a mental picture of the building being described.
Tôi cố gắng hình thành một bức tranh tinh thần về tòa nhà đang được mô tả. |
Tôi cố gắng hình thành một bức tranh tinh thần về tòa nhà đang được mô tả. | |
| 53 |
He didn't paint a very pretty picture of city life.
Anh ấy không vẽ một bức tranh rất đẹp về cuộc sống thành phố. |
Anh ấy không vẽ một bức tranh rất đẹp về cuộc sống thành phố. | |
| 54 |
The report paints a dismal picture of the government's economic record.
Bản báo cáo vẽ ra một bức tranh ảm đạm về thành tích kinh tế của chính phủ. |
Bản báo cáo vẽ ra một bức tranh ảm đạm về thành tích kinh tế của chính phủ. | |
| 55 |
It's a picture of a country village.
Đó là một bức tranh của một làng quê. |
Đó là một bức tranh của một làng quê. | |
| 56 |
It's a picture of the Grand Canyon.
Đó là hình ảnh của Grand Canyon. |
Đó là hình ảnh của Grand Canyon. | |
| 57 |
I can't see you in the picture.
Tôi không thể nhìn thấy bạn trong ảnh. |
Tôi không thể nhìn thấy bạn trong ảnh. | |
| 58 |
They're trying to build up a detailed picture of the incident.
Họ đang cố gắng xây dựng một bức tranh chi tiết về vụ việc. |
Họ đang cố gắng xây dựng một bức tranh chi tiết về vụ việc. | |
| 59 |
He didn't paint a very pretty picture of city life.
Ông ấy không vẽ một bức tranh rất đẹp về cuộc sống thành phố. |
Ông ấy không vẽ một bức tranh rất đẹp về cuộc sống thành phố. | |
| 60 |
The report paints a dismal picture of the government's economic record.
Bản báo cáo vẽ nên một bức tranh ảm đạm về thành tích kinh tế của chính phủ. |
Bản báo cáo vẽ nên một bức tranh ảm đạm về thành tích kinh tế của chính phủ. |