physics: Vật lý
Physics là môn khoa học nghiên cứu về các hiện tượng tự nhiên, vật chất, và năng lượng trong vũ trụ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
physics
|
Phiên âm: /ˈfɪzɪks/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vật lý học | Ngữ cảnh: Ngành khoa học nghiên cứu vật chất & năng lượng |
Ví dụ: Physics explains how forces work
Vật lý giải thích cách các lực hoạt động |
Vật lý giải thích cách các lực hoạt động |
| 2 |
2
physicist
|
Phiên âm: /ˈfɪzɪsɪst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà vật lý | Ngữ cảnh: Người nghiên cứu/giảng dạy vật lý |
Ví dụ: She is a theoretical physicist
Cô ấy là một nhà vật lý lý thuyết |
Cô ấy là một nhà vật lý lý thuyết |
| 3 |
3
physics-based
|
Phiên âm: /ˈfɪzɪks beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên vật lý | Ngữ cảnh: Mô hình/tính năng dựa quy luật vật lý |
Ví dụ: A physics-based game engine feels realistic
Một engine trò chơi dựa trên vật lý cho cảm giác thật |
Một engine trò chơi dựa trên vật lý cho cảm giác thật |
| 4 |
4
physics teacher
|
Phiên âm: /ˈfɪzɪks ˈtiːtʃər/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Giáo viên vật lý | Ngữ cảnh: Người dạy môn vật lý |
Ví dụ: Our physics teacher gave us a lab
Cô giáo vật lý giao cho chúng tôi một bài thí nghiệm |
Cô giáo vật lý giao cho chúng tôi một bài thí nghiệm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She has a degree in physics.
Cô ấy có bằng vật lý. |
Cô ấy có bằng vật lý. | |
| 2 |
He is interested in quantum and theoretical physics.
Anh ấy quan tâm đến vật lý lượng tử và vật lý lý thuyết. |
Anh ấy quan tâm đến vật lý lượng tử và vật lý lý thuyết. | |
| 3 |
The laws of physics apply everywhere in the universe.
Các định luật vật lý áp dụng ở mọi nơi trong vũ trụ. |
Các định luật vật lý áp dụng ở mọi nơi trong vũ trụ. | |
| 4 |
The experiment was conducted in the physics laboratory.
Thí nghiệm được tiến hành trong phòng thí nghiệm vật lý. |
Thí nghiệm được tiến hành trong phòng thí nghiệm vật lý. | |
| 5 |
My physics teacher made the subject interesting.
Giáo viên vật lý của tôi đã làm cho môn học trở nên thú vị. |
Giáo viên vật lý của tôi đã làm cho môn học trở nên thú vị. | |
| 6 |
They study the physics of the electron.
Họ nghiên cứu vật lý của electron. |
Họ nghiên cứu vật lý của electron. | |
| 7 |
Einstein restructured modern physics.
Einstein đã tái định hình vật lý hiện đại. |
Einstein đã tái định hình vật lý hiện đại. | |
| 8 |
The frontiers of fundamental physics continue to expand.
Các ranh giới của vật lý cơ bản tiếp tục được mở rộng. |
Các ranh giới của vật lý cơ bản tiếp tục được mở rộng. | |
| 9 |
The undergraduate physics curriculum includes both theory and laboratory work.
Chương trình vật lý bậc đại học bao gồm cả lý thuyết và thực hành trong phòng thí nghiệm. |
Chương trình vật lý bậc đại học bao gồm cả lý thuyết và thực hành trong phòng thí nghiệm. | |
| 10 |
University physics departments often conduct advanced research.
Các khoa vật lý đại học thường tiến hành nghiên cứu chuyên sâu. |
Các khoa vật lý đại học thường tiến hành nghiên cứu chuyên sâu. |