physically: Về mặt thể chất
Physically là trạng từ chỉ một hành động hoặc trạng thái liên quan đến cơ thể, sức khỏe hoặc các yếu tố thể chất.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
physician
|
Phiên âm: /fɪˈzɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bác sĩ (nội khoa) | Ngữ cảnh: Dùng trong y khoa |
Ví dụ: The physician examined the patient
Bác sĩ khám cho bệnh nhân |
Bác sĩ khám cho bệnh nhân |
| 2 |
2
physicist
|
Phiên âm: /ˈfɪzɪsɪst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà vật lý | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học |
Ví dụ: The physicist explained the theory
Nhà vật lý giải thích học thuyết |
Nhà vật lý giải thích học thuyết |
| 3 |
3
physical
|
Phiên âm: /ˈfɪzɪkəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc thể chất | Ngữ cảnh: Dùng trong y học |
Ví dụ: He had a physical examination
Anh ấy được khám sức khỏe |
Anh ấy được khám sức khỏe |
| 4 |
4
physically
|
Phiên âm: /ˈfɪzɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt thể chất | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái |
Ví dụ: She is physically fit
Cô ấy khỏe mạnh về thể chất |
Cô ấy khỏe mạnh về thể chất |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Hiking helps me keep physically fit.
Đi bộ đường dài giúp tôi giữ được thể lực. |
Đi bộ đường dài giúp tôi giữ được thể lực. | |
| 2 |
Try to be as physically active as possible.
Cố gắng hoạt động thể chất càng nhiều càng tốt. |
Cố gắng hoạt động thể chất càng nhiều càng tốt. | |
| 3 |
physically disabled people
người khuyết tật |
người khuyết tật | |
| 4 |
He is in good health, both physically and mentally.
Anh ấy có sức khỏe tốt, cả về thể chất và tinh thần. |
Anh ấy có sức khỏe tốt, cả về thể chất và tinh thần. | |
| 5 |
physically and emotionally exhausted
kiệt quệ về thể chất và tình cảm |
kiệt quệ về thể chất và tình cảm | |
| 6 |
I felt physically sick before the exam.
Tôi cảm thấy ốm yếu trước kỳ thi. |
Tôi cảm thấy ốm yếu trước kỳ thi. | |
| 7 |
I don't find him physically attractive.
Tôi không thấy anh ấy hấp dẫn về thể chất. |
Tôi không thấy anh ấy hấp dẫn về thể chất. | |
| 8 |
to be physically abused/assaulted/attacked
bị lạm dụng thể chất / hành hung / tấn công |
bị lạm dụng thể chất / hành hung / tấn công | |
| 9 |
They were physically prevented from entering the building.
Họ bị ngăn cản vật lý vào tòa nhà. |
Họ bị ngăn cản vật lý vào tòa nhà. | |
| 10 |
a physically demanding job
một công việc đòi hỏi thể chất |
một công việc đòi hỏi thể chất | |
| 11 |
It's physically impossible to finish by the end of the week.
Về mặt thể chất, không thể hoàn thành vào cuối tuần. |
Về mặt thể chất, không thể hoàn thành vào cuối tuần. | |
| 12 |
I don't find him physically attractive.
Tôi không thấy anh ấy hấp dẫn về mặt thể chất. |
Tôi không thấy anh ấy hấp dẫn về mặt thể chất. | |
| 13 |
Physically, she hadn’t changed much.
Về mặt thể chất, cô ấy không thay đổi nhiều. |
Về mặt thể chất, cô ấy không thay đổi nhiều. | |
| 14 |
It's physically impossible to finish by the end of the week.
Nó không thể hoàn thành vào cuối tuần. |
Nó không thể hoàn thành vào cuối tuần. | |
| 15 |
The good thing about e-mails is that you don't have to physically send them.
Mặt tốt của thư điện tử là bạn không cần gửi chúng bằng sức người. |
Mặt tốt của thư điện tử là bạn không cần gửi chúng bằng sức người. |