personally: Cá nhân, bản thân
Personally là trạng từ dùng để chỉ hành động hoặc cảm nhận của một cá nhân, theo cách riêng của mình.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
personnel
|
Phiên âm: /ˌpɜːrsəˈnɛl/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Nhân sự | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ đội ngũ nhân viên |
Ví dụ: Military personnel were deployed
Nhân sự quân đội được triển khai |
Nhân sự quân đội được triển khai |
| 2 |
2
personal
|
Phiên âm: /ˈpɜːrsənl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Cá nhân | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thuộc về cá nhân |
Ví dụ: Personal data must be protected
Dữ liệu cá nhân phải được bảo vệ |
Dữ liệu cá nhân phải được bảo vệ |
| 3 |
3
personally
|
Phiên âm: /ˈpɜːrsənəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Cá nhân mà nói | Ngữ cảnh: Dùng để nêu ý kiến |
Ví dụ: I personally disagree
Cá nhân tôi không đồng ý |
Cá nhân tôi không đồng ý |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
“Is it worth the effort?” “Speaking personally, yes.”
“Việc đó có đáng công không?” “Theo cá nhân tôi thì có.” |
“Việc đó có đáng công không?” “Theo cá nhân tôi thì có.” | |
| 2 |
I personally think it would be the wrong thing to do.
Cá nhân tôi nghĩ làm như vậy sẽ là sai. |
Cá nhân tôi nghĩ làm như vậy sẽ là sai. | |
| 3 |
All emails will be answered personally.
Tất cả email sẽ được trả lời trực tiếp bởi từng người phụ trách. |
Tất cả email sẽ được trả lời trực tiếp bởi từng người phụ trách. | |
| 4 |
I’ll deal with the matter personally.
Tôi sẽ đích thân xử lý vấn đề này. |
Tôi sẽ đích thân xử lý vấn đề này. | |
| 5 |
He’s no longer personally involved in the day-to-day running of the company.
Ông ấy không còn trực tiếp tham gia vào việc điều hành hằng ngày của công ty. |
Ông ấy không còn trực tiếp tham gia vào việc điều hành hằng ngày của công ty. | |
| 6 |
He did not benefit personally from the fraud.
Ông ấy không hưởng lợi cá nhân từ vụ gian lận. |
Ông ấy không hưởng lợi cá nhân từ vụ gian lận. | |
| 7 |
I have never personally witnessed public violence.
Cá nhân tôi chưa từng chứng kiến bạo lực nơi công cộng. |
Cá nhân tôi chưa từng chứng kiến bạo lực nơi công cộng. | |
| 8 |
He was personally criticized by inspectors for his incompetence.
Ông ấy bị các thanh tra đích danh chỉ trích vì sự kém năng lực của mình. |
Ông ấy bị các thanh tra đích danh chỉ trích vì sự kém năng lực của mình. | |
| 9 |
You will be held personally responsible for any loss or breakage.
Bạn sẽ phải chịu trách nhiệm cá nhân về mọi mất mát hoặc hư hỏng. |
Bạn sẽ phải chịu trách nhiệm cá nhân về mọi mất mát hoặc hư hỏng. | |
| 10 |
I'm sure she didn't mean it personally.
Tôi chắc cô ấy không có ý nhắm vào cá nhân bạn. |
Tôi chắc cô ấy không có ý nhắm vào cá nhân bạn. | |
| 11 |
Have you had any dealings with any of the suspects, either personally or professionally?
Bạn đã từng có quan hệ gì với bất kỳ nghi phạm nào, dù là cá nhân hay công việc chưa? |
Bạn đã từng có quan hệ gì với bất kỳ nghi phạm nào, dù là cá nhân hay công việc chưa? | |
| 12 |
I'm afraid he took your remarks personally.
Tôi e rằng anh ấy đã xem những nhận xét của bạn là nhằm vào cá nhân mình. |
Tôi e rằng anh ấy đã xem những nhận xét của bạn là nhằm vào cá nhân mình. | |
| 13 |
Personally, I prefer the second option.
Cá nhân tôi thích lựa chọn thứ hai hơn. |
Cá nhân tôi thích lựa chọn thứ hai hơn. |