personality: Tính cách
Personality là đặc điểm riêng biệt của một người, bao gồm cảm xúc, thái độ, và cách hành xử.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
personality
|
Phiên âm: /ˌpɜːrsəˈnæləti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính cách, cá tính | Ngữ cảnh: Tập hợp đặc điểm tâm lý của một người |
Ví dụ: She has a warm, friendly personality
Cô ấy có tính cách ấm áp, thân thiện |
Cô ấy có tính cách ấm áp, thân thiện |
| 2 |
2
personable
|
Phiên âm: /ˈpɜːrsənəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dễ mến, cuốn hút | Ngữ cảnh: Dáng vẻ/Ứng xử tạo thiện cảm |
Ví dụ: The candidate is smart and very personable
Ứng viên thông minh và rất dễ mến |
Ứng viên thông minh và rất dễ mến |
| 3 |
3
personality trait
|
Phiên âm: /ˌpɜːrsəˈnæləti treɪt/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Đặc điểm tính cách | Ngữ cảnh: Một nét tính cách cụ thể |
Ví dụ: Honesty is an important personality trait
Trung thực là một đặc điểm tính cách quan trọng |
Trung thực là một đặc điểm tính cách quan trọng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
His wife has a strong personality.
Vợ ông ấy có cá tính mạnh. |
Vợ ông ấy có cá tính mạnh. | |
| 2 |
My outgoing personality has definitely helped me succeed.
Tính cách hướng ngoại của tôi chắc chắn đã giúp tôi thành công. |
Tính cách hướng ngoại của tôi chắc chắn đã giúp tôi thành công. | |
| 3 |
Shyness is a normal human personality trait.
Nhút nhát là một đặc điểm tính cách bình thường của con người. |
Nhút nhát là một đặc điểm tính cách bình thường của con người. | |
| 4 |
Participants identified their own personality type and explored the implications.
Những người tham gia xác định kiểu tính cách của mình và tìm hiểu các hàm ý của nó. |
Những người tham gia xác định kiểu tính cách của mình và tìm hiểu các hàm ý của nó. | |
| 5 |
There are likely to be tensions and personality clashes in any social group.
Trong bất kỳ nhóm xã hội nào cũng có thể có căng thẳng và xung đột tính cách. |
Trong bất kỳ nhóm xã hội nào cũng có thể có căng thẳng và xung đột tính cách. | |
| 6 |
People’s clothes are often an expression of their personality.
Quần áo của con người thường là sự thể hiện tính cách của họ. |
Quần áo của con người thường là sự thể hiện tính cách của họ. | |
| 7 |
We need someone with lots of personality to head the project.
Chúng tôi cần một người có cá tính mạnh để lãnh đạo dự án. |
Chúng tôi cần một người có cá tính mạnh để lãnh đạo dự án. | |
| 8 |
She was very beautiful but seemed to lack personality.
Cô ấy rất đẹp nhưng dường như thiếu cá tính. |
Cô ấy rất đẹp nhưng dường như thiếu cá tính. | |
| 9 |
He became a well-known television personality.
Ông ấy trở thành một nhân vật truyền hình nổi tiếng. |
Ông ấy trở thành một nhân vật truyền hình nổi tiếng. | |
| 10 |
Their son is a real personality.
Con trai họ là một người rất có cá tính. |
Con trai họ là một người rất có cá tính. | |
| 11 |
The problem with many modern buildings is that they lack personality.
Vấn đề của nhiều tòa nhà hiện đại là chúng thiếu nét riêng. |
Vấn đề của nhiều tòa nhà hiện đại là chúng thiếu nét riêng. | |
| 12 |
Interesting displays can add personality to your store window.
Các cách trưng bày thú vị có thể tạo nét riêng cho cửa sổ cửa hàng của bạn. |
Các cách trưng bày thú vị có thể tạo nét riêng cho cửa sổ cửa hàng của bạn. | |
| 13 |
Barbara has a very forceful personality.
Barbara có một cá tính rất mạnh mẽ. |
Barbara có một cá tính rất mạnh mẽ. | |
| 14 |
For the first time, she was seeing the more unpleasant aspects of her husband's personality.
Lần đầu tiên, cô ấy nhìn thấy những mặt khó chịu hơn trong tính cách của chồng mình. |
Lần đầu tiên, cô ấy nhìn thấy những mặt khó chịu hơn trong tính cách của chồng mình. | |
| 15 |
From your personality profile, it seems you're interested in politics.
Từ hồ sơ tính cách của bạn, có vẻ như bạn quan tâm đến chính trị. |
Từ hồ sơ tính cách của bạn, có vẻ như bạn quan tâm đến chính trị. | |
| 16 |
He has achieved success by the sheer strength of his personality.
Ông ấy đạt được thành công nhờ chính sức mạnh cá tính của mình. |
Ông ấy đạt được thành công nhờ chính sức mạnh cá tính của mình. | |
| 17 |
His choice of clothes reflects his personality.
Cách anh ấy chọn quần áo phản ánh tính cách của anh ấy. |
Cách anh ấy chọn quần áo phản ánh tính cách của anh ấy. | |
| 18 |
She manages to project a very distinct personality.
Cô ấy thể hiện được một cá tính rất riêng biệt. |
Cô ấy thể hiện được một cá tính rất riêng biệt. | |
| 19 |
She stamped her personality on the company.
Cô ấy đã ghi dấu cá tính của mình lên công ty. |
Cô ấy đã ghi dấu cá tính của mình lên công ty. | |
| 20 |
The events of her early life shaped her personality.
Những sự kiện trong thời thơ ấu đã định hình tính cách của cô ấy. |
Những sự kiện trong thời thơ ấu đã định hình tính cách của cô ấy. | |
| 21 |
The job didn't really suit my personality.
Công việc đó không thật sự phù hợp với tính cách của tôi. |
Công việc đó không thật sự phù hợp với tính cách của tôi. | |
| 22 |
There was a personality clash between two members of the committee.
Đã có một sự xung đột tính cách giữa hai thành viên của ủy ban. |
Đã có một sự xung đột tính cách giữa hai thành viên của ủy ban. | |
| 23 |
He was a troubled man with a vulnerable personality.
Ông ấy là một người đàn ông nhiều bất ổn với tính cách dễ tổn thương. |
Ông ấy là một người đàn ông nhiều bất ổn với tính cách dễ tổn thương. | |
| 24 |
People admired her amiable nature and easy-going personality.
Mọi người ngưỡng mộ bản tính thân thiện và tính cách dễ chịu của cô ấy. |
Mọi người ngưỡng mộ bản tính thân thiện và tính cách dễ chịu của cô ấy. | |
| 25 |
There were personality conflicts between a faculty member and a student.
Đã có những xung đột tính cách giữa một giảng viên và một sinh viên. |
Đã có những xung đột tính cách giữa một giảng viên và một sinh viên. | |
| 26 |
Her clothes reflect her lively personality.
Quần áo của cô ấy phản ánh tính cách sôi nổi của cô ấy. |
Quần áo của cô ấy phản ánh tính cách sôi nổi của cô ấy. | |
| 27 |
All candidates have to undergo a personality test.
Tất cả ứng viên đều phải làm một bài kiểm tra tính cách. |
Tất cả ứng viên đều phải làm một bài kiểm tra tính cách. | |
| 28 |
He had no screen presence and lacked any real personality.
Anh ấy không có sức hút trên màn ảnh và thiếu cá tính thật sự. |
Anh ấy không có sức hút trên màn ảnh và thiếu cá tính thật sự. | |
| 29 |
He has the presence and personality to hold audiences spellbound.
Anh ấy có phong thái và cá tính đủ để khiến khán giả say mê. |
Anh ấy có phong thái và cá tính đủ để khiến khán giả say mê. | |
| 30 |
She has brought out her husband's personality since their relationship began.
Cô ấy đã giúp tính cách của chồng mình bộc lộ rõ hơn kể từ khi họ bắt đầu mối quan hệ. |
Cô ấy đã giúp tính cách của chồng mình bộc lộ rõ hơn kể từ khi họ bắt đầu mối quan hệ. | |
| 31 |
The children all have very different personalities.
Bọn trẻ đều có những tính cách rất khác nhau. |
Bọn trẻ đều có những tính cách rất khác nhau. | |
| 32 |
In a viewers' poll, he was voted TV Personality of the Year.
Trong một cuộc thăm dò khán giả, anh ấy được bầu là Nhân vật truyền hình của năm. |
Trong một cuộc thăm dò khán giả, anh ấy được bầu là Nhân vật truyền hình của năm. | |
| 33 |
This is a broadcast network with well-known on-air personalities.
Đây là một mạng phát sóng có những nhân vật lên sóng nổi tiếng. |
Đây là một mạng phát sóng có những nhân vật lên sóng nổi tiếng. |