permission: Sự cho phép
Permission là sự chấp thuận hoặc đồng ý cho phép ai đó làm điều gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
permission
|
Phiên âm: /pərˈmɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự cho phép | Ngữ cảnh: Quyền làm điều gì do ai/cơ quan cho |
Ví dụ: You need permission to enter
Bạn cần sự cho phép để vào |
Bạn cần sự cho phép để vào |
| 2 |
2
permissive
|
Phiên âm: /pərˈmɪsɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dễ dãi; cho phép nhiều | Ngữ cảnh: Chính sách/cha mẹ xã hội… |
Ví dụ: The law is quite permissive
Luật khá dễ dãi |
Luật khá dễ dãi |
| 3 |
3
ask permission
|
Phiên âm: /æsk pərˈmɪʃn/ | Loại từ: Cấu trúc | Nghĩa: Xin phép (làm gì) | Ngữ cảnh: Thông dụng; có thể dùng “ask permission from/of sb” |
Ví dụ: She asked permission to leave early
Cô ấy xin phép về sớm |
Cô ấy xin phép về sớm |
| 4 |
4
seek permission
|
Phiên âm: /siːk pərˈmɪʃn/ | Loại từ: Cấu trúc (trang trọng) | Nghĩa: Xin phép (mang tính trang trọng) | Ngữ cảnh: Thường dùng trong bối cảnh công việc/pháp lý/học thuật |
Ví dụ: The researchers sought permission to access the records
Các nhà nghiên cứu xin phép truy cập hồ sơ |
Các nhà nghiên cứu xin phép truy cập hồ sơ |
| 5 |
5
permission slip
|
Phiên âm: /pərˈmɪʃn slɪp/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Giấy phép (phụ huynh ký) | Ngữ cảnh: Trường học, tham quan… |
Ví dụ: Please return the permission slip by Friday
Vui lòng nộp lại giấy phép trước thứ Sáu |
Vui lòng nộp lại giấy phép trước thứ Sáu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
You must ask permission for all major expenditure.
Bạn phải xin phép tất cả các khoản chi lớn. |
Bạn phải xin phép tất cả các khoản chi lớn. | |
| 2 |
After much persuasion, permission was granted to speak to the refugees at the camp.
Sau nhiều lần thuyết phục, người ta đã cho phép nói chuyện với những người tị nạn trong trại. |
Sau nhiều lần thuyết phục, người ta đã cho phép nói chuyện với những người tị nạn trong trại. | |
| 3 |
The school has been refused permission to expand.
Trường đã bị từ chối cho phép mở rộng. |
Trường đã bị từ chối cho phép mở rộng. | |
| 4 |
All minors must seek parental permission to marry.
Tất cả trẻ vị thành niên phải xin phép cha mẹ để kết hôn. |
Tất cả trẻ vị thành niên phải xin phép cha mẹ để kết hôn. | |
| 5 |
No official permission has been given for the event to take place.
Không có sự cho phép chính thức nào được đưa ra để sự kiện diễn ra. |
Không có sự cho phép chính thức nào được đưa ra để sự kiện diễn ra. | |
| 6 |
You shouldn't rent out your property without seeking permission from your mortgage lender.
Bạn không nên cho thuê tài sản của mình mà không xin phép người cho vay cầm cố. |
Bạn không nên cho thuê tài sản của mình mà không xin phép người cho vay cầm cố. | |
| 7 |
He had to get permission from his parents to audition for the show.
Anh ấy phải xin phép cha mẹ để thử giọng cho chương trình. |
Anh ấy phải xin phép cha mẹ để thử giọng cho chương trình. | |
| 8 |
She took the car without permission.
Cô ấy lấy xe mà không được phép. |
Cô ấy lấy xe mà không được phép. | |
| 9 |
With your permission, I'd like to say a few words.
Được sự cho phép của bạn, tôi muốn nói vài lời. |
Được sự cho phép của bạn, tôi muốn nói vài lời. | |
| 10 |
poems reprinted by kind permission of the author
bài thơ được in lại dưới sự cho phép của tác giả |
bài thơ được in lại dưới sự cho phép của tác giả | |
| 11 |
The publisher is responsible for obtaining the necessary permissions to reproduce illustrations.
Nhà xuất bản chịu trách nhiệm xin các quyền cần thiết để tái tạo các hình minh họa. |
Nhà xuất bản chịu trách nhiệm xin các quyền cần thiết để tái tạo các hình minh họa. | |
| 12 |
We couldn't get permission to film in Primrose Hill.
Chúng tôi không được phép quay phim ở Đồi hoa anh thảo. |
Chúng tôi không được phép quay phim ở Đồi hoa anh thảo. | |
| 13 |
I did not give permission for anyone to print it or copy it.
Tôi không cho phép bất kỳ ai in hoặc sao chép nó. |
Tôi không cho phép bất kỳ ai in hoặc sao chép nó. | |
| 14 |
She was given permission for a three-month visit to Asia.
Cô được phép đi thăm châu Á ba tháng. |
Cô được phép đi thăm châu Á ba tháng. | |
| 15 |
Staff may not leave early without the express permission of the director.
Nhân viên không được về sớm nếu không có sự cho phép rõ ràng của giám đốc. |
Nhân viên không được về sớm nếu không có sự cho phép rõ ràng của giám đốc. | |
| 16 |
The council granted outline permission for the construction of a house on the land.
Hội đồng đã cấp phép phác thảo cho việc xây dựng một ngôi nhà trên đất. |
Hội đồng đã cấp phép phác thảo cho việc xây dựng một ngôi nhà trên đất. | |
| 17 |
The illustrations are reproduced by kind permission of the British Library.
Các hình minh họa được sao chép dưới sự cho phép của Thư viện Anh. |
Các hình minh họa được sao chép dưới sự cho phép của Thư viện Anh. | |
| 18 |
The information was published with the full permission of Amnesty International.
Thông tin được công bố với sự cho phép đầy đủ của Tổ chức Ân xá Quốc tế. |
Thông tin được công bố với sự cho phép đầy đủ của Tổ chức Ân xá Quốc tế. | |
| 19 |
They chopped the trees down without having been granted the necessary permission.
Họ chặt cây mà không được cấp phép cần thiết. |
Họ chặt cây mà không được cấp phép cần thiết. | |
| 20 |
permission to park
được phép đậu xe |
được phép đậu xe | |
| 21 |
He had taken the car without his father's permission.
Anh ta đã lấy xe mà không có sự cho phép của cha mình. |
Anh ta đã lấy xe mà không có sự cho phép của cha mình. | |
| 22 |
I asked permission to photograph the house.
Tôi đã xin phép chụp ảnh ngôi nhà. |
Tôi đã xin phép chụp ảnh ngôi nhà. | |
| 23 |
Of course you can. You don't need to ask my permission.
Tất nhiên là bạn có thể. Bạn không cần phải xin phép tôi. |
Tất nhiên là bạn có thể. Bạn không cần phải xin phép tôi. | |
| 24 |
The portrait is reproduced by kind permission of the artist.
Bức chân dung được sao chép dưới sự cho phép của nghệ sĩ. |
Bức chân dung được sao chép dưới sự cho phép của nghệ sĩ. | |
| 25 |
They applied for permission to put up a temporary structure.
Họ đã xin phép để xây dựng một cấu trúc tạm thời. |
Họ đã xin phép để xây dựng một cấu trúc tạm thời. | |
| 26 |
They were given permission to enter the building.
Họ được phép vào tòa nhà. |
Họ được phép vào tòa nhà. | |
| 27 |
Who gave permission for this?
Ai đã cho phép việc này? |
Ai đã cho phép việc này? | |
| 28 |
We couldn't get permission to film in Primrose Hill.
Chúng tôi không được phép quay phim ở Đồi hoa anh thảo. |
Chúng tôi không được phép quay phim ở Đồi hoa anh thảo. | |
| 29 |
He had taken the car without his father's permission.
Ông đã lấy xe mà không có sự cho phép của cha mình. |
Ông đã lấy xe mà không có sự cho phép của cha mình. | |
| 30 |
Of course you can. You don't need to ask my permission.
Tất nhiên là bạn có thể. Bạn không cần phải xin phép tôi. |
Tất nhiên là bạn có thể. Bạn không cần phải xin phép tôi. |