perfume: Nước hoa
Perfume là danh từ chỉ dung dịch tạo mùi thơm, thường dùng trên cơ thể.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
perfumery
|
Phiên âm: /pəˈfjuːməri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nghề/chỗ bán nước hoa | Ngữ cảnh: Dùng trong thương mại |
Ví dụ: He works in perfumery
Anh ấy làm trong ngành nước hoa |
Anh ấy làm trong ngành nước hoa |
| 2 |
2
perfumer
|
Phiên âm: /pəˈfjuːmə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Nhà điều chế nước hoa | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người tạo ra nước hoa |
Ví dụ: The perfumer created a unique fragrance
Nhà điều chế nước hoa đã tạo ra một mùi hương độc đáo |
Nhà điều chế nước hoa đã tạo ra một mùi hương độc đáo |
| 3 |
3
perfume
|
Phiên âm: /ˈpɜːfjuːm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nước hoa | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ chất tạo mùi thơm |
Ví dụ: She bought a new perfume
Cô ấy mua một chai nước hoa mới |
Cô ấy mua một chai nước hoa mới |
| 4 |
4
perfume
|
Phiên âm: /ˈpɜːfjuːm/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm thơm | Ngữ cảnh: Dùng khi tỏa hoặc tạo mùi thơm |
Ví dụ: Flowers perfumed the room
Hoa làm căn phòng thơm ngát |
Hoa làm căn phòng thơm ngát |
| 5 |
5
perfumed
|
Phiên âm: /ˈpɜːfjuːmd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có mùi thơm | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vật có mùi |
Ví dụ: She prefers perfumed soap
Cô ấy thích xà phòng có mùi thơm |
Cô ấy thích xà phòng có mùi thơm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||