pen: Bút
Pen là công cụ viết, thường có mực, dùng để viết trên giấy.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
pen
|
Phiên âm: /pɛn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bút mực, bút viết | Ngữ cảnh: Dụng cụ viết chung |
Ví dụ: I can’t find my pen
Tôi không tìm thấy cây bút của mình |
Tôi không tìm thấy cây bút của mình |
| 2 |
2
pen
|
Phiên âm: /pɛn/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Viết (trang trọng) | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong trang trọng |
Ví dụ: She penned a heartfelt letter
Cô ấy đã viết một bức thư đầy cảm xúc |
Cô ấy đã viết một bức thư đầy cảm xúc |
| 3 |
3
pen name
|
Phiên âm: /ˈpɛn neɪm/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Bút danh | Ngữ cảnh: Tên giả của tác giả |
Ví dụ: He writes under a pen name
Anh ấy viết dưới bút danh |
Anh ấy viết dưới bút danh |
| 4 |
4
penmanship
|
Phiên âm: /ˈpɛnmənˌʃɪp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nét chữ, thư pháp | Ngữ cảnh: Chất lượng/kiểu chữ viết tay |
Ví dụ: His penmanship is beautiful
Nét chữ của anh ấy rất đẹp |
Nét chữ của anh ấy rất đẹp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He wrote the note with an ink pen.
Anh ấy viết ghi chú bằng bút mực. |
Anh ấy viết ghi chú bằng bút mực. | |
| 2 |
Let me grab a pen.
Để tôi lấy một cây bút. |
Để tôi lấy một cây bút. | |
| 3 |
You should use pen and paper for this exercise.
Bạn nên dùng bút và giấy cho bài tập này. |
Bạn nên dùng bút và giấy cho bài tập này. | |
| 4 |
The drawing was done in pen and ink.
Bức vẽ được thực hiện bằng bút và mực. |
Bức vẽ được thực hiện bằng bút và mực. | |
| 5 |
The message was written in red pen.
Tin nhắn được viết bằng bút đỏ. |
Tin nhắn được viết bằng bút đỏ. | |
| 6 |
This is a new book from the pen of Zadie Smith.
Đây là một cuốn sách mới do Zadie Smith chấp bút. |
Đây là một cuốn sách mới do Zadie Smith chấp bút. | |
| 7 |
The farmer kept the sheep in a pen.
Người nông dân nhốt cừu trong chuồng. |
Người nông dân nhốt cừu trong chuồng. | |
| 8 |
Sorry, it was a slip of the pen; I meant to write “pheasants,” not “peasants.”
Xin lỗi, đó là lỗi viết nhầm; tôi định viết “pheasants” chứ không phải “peasants.” |
Xin lỗi, đó là lỗi viết nhầm; tôi định viết “pheasants” chứ không phải “peasants.” | |
| 9 |
His pen was poised, ready to sign his name.
Cây bút của anh ấy đã sẵn sàng để ký tên. |
Cây bút của anh ấy đã sẵn sàng để ký tên. | |
| 10 |
I grabbed a pen and began taking notes.
Tôi cầm lấy một cây bút và bắt đầu ghi chép. |
Tôi cầm lấy một cây bút và bắt đầu ghi chép. | |
| 11 |
My pen has run out of ink.
Bút của tôi hết mực rồi. |
Bút của tôi hết mực rồi. | |
| 12 |
The President has yet to use his veto pen to block a bill.
Tổng thống vẫn chưa dùng quyền phủ quyết để chặn một dự luật. |
Tổng thống vẫn chưa dùng quyền phủ quyết để chặn một dự luật. | |
| 13 |
This pen won't write.
Cây bút này không viết được. |
Cây bút này không viết được. | |
| 14 |
She specializes in pen-and-ink drawings.
Cô ấy chuyên vẽ tranh bằng bút và mực. |
Cô ấy chuyên vẽ tranh bằng bút và mực. |