peasant: Nông dân
Peasant là danh từ chỉ người làm nông nghiệp, đặc biệt ở vùng nông thôn hoặc xã hội truyền thống.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
peasant
|
Phiên âm: /ˈpezənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nông dân (xưa) | Ngữ cảnh: Dùng trong lịch sử |
Ví dụ: Peasants worked on the land
Nông dân làm việc trên ruộng đất |
Nông dân làm việc trên ruộng đất |
| 2 |
2
peasantry
|
Phiên âm: /ˈpezəntri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giai cấp nông dân | Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội học |
Ví dụ: The peasantry played a key role in history
Giai cấp nông dân đóng vai trò quan trọng trong lịch sử |
Giai cấp nông dân đóng vai trò quan trọng trong lịch sử |
| 3 |
3
peasant-like
|
Phiên âm: /ˈpezənt laɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống nông dân | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả lối sống |
Ví dụ: He lived a peasant-like life
Anh ấy sống cuộc sống như một nông dân |
Anh ấy sống cuộc sống như một nông dân |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
peasant farmers
nông dân nông dân |
nông dân nông dân | |
| 2 |
a peasant family
một gia đình nông dân |
một gia đình nông dân | |
| 3 |
peasant revolts
cuộc nổi dậy của nông dân |
cuộc nổi dậy của nông dân | |
| 4 |
peasant farmers
nông dân nông dân |
nông dân nông dân | |
| 5 |
peasant revolts
cuộc nổi dậy của nông dân |
cuộc nổi dậy của nông dân |