Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

peak là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ peak trong tiếng Anh

peak /piːk/
- (n) : lưỡi trai; đỉnh, chóp

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

peak: Đỉnh cao

Peak là điểm cao nhất của một cái gì đó, như một ngọn núi, mức độ hoặc thành tựu.

  • They reached the peak of the mountain after a long hike. (Họ đã lên đến đỉnh núi sau một chuyến đi bộ dài.)
  • His career reached its peak when he became the CEO of the company. (Sự nghiệp của anh ấy đạt đỉnh cao khi trở thành giám đốc điều hành công ty.)
  • The peak of the storm will arrive later this afternoon. (Đỉnh của cơn bão sẽ đến vào chiều nay.)

Bảng biến thể từ "peak"

1 peak
Phiên âm: /piːk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đỉnh; mức cao nhất Ngữ cảnh: Núi; đỉnh nhu cầu/hiệu suất

Ví dụ:

Traffic reaches its peak at 6 pm

Giao thông đạt đỉnh lúc 6 giờ chiều

2 peak
Phiên âm: /piːk/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đạt đỉnh Ngữ cảnh: Lên mức cao nhất rồi giảm

Ví dụ:

Demand peaked in July

Nhu cầu đạt đỉnh vào tháng Bảy

3 peaked
Phiên âm: /piːkt/ Loại từ: QK/PP Nghĩa: Đã đạt đỉnh Ngữ cảnh: Dạng quá khứ/PP của “peak”

Ví dụ:

Sales peaked last quarter

Doanh số đạt đỉnh quý trước

4 peaking
Phiên âm: /ˈpiːkɪŋ/ Loại từ: V-ing Nghĩa: Đang đạt đỉnh Ngữ cảnh: Diễn tiến tới đỉnh

Ví dụ:

The athlete is peaking for the finals

Vận động viên đang đạt phong độ đỉnh cao cho trận chung kết

5 peak hours
Phiên âm: /piːk aʊərz/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Giờ cao điểm Ngữ cảnh: Khoảng thời gian có lưu lượng người hoặc xe cộ đông nhất trong ngày (thường vào sáng và chiều)

Ví dụ:

Avoid traveling at peak hours

Tránh đi lại vào giờ cao điểm

6 peak time
Phiên âm: /piːk taɪm/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Thời điểm cao điểm Ngữ cảnh: Khoảnh khắc hoặc giai đoạn có hoạt động, nhu cầu hay mức độ cao nhất

Ví dụ:

Electricity demand reaches its peak time in the evening

Nhu cầu sử dụng điện đạt đỉnh vào buổi tối

7 off-peak
Phiên âm: /ˌɔːfˈpiːk/ Loại từ: Tính từ/Trạng từ Nghĩa: Ngoài giờ cao điểm Ngữ cảnh: Ít đông, giá rẻ hơn

Ví dụ:

Off-peak fares are cheaper

Giá vé ngoài giờ cao điểm rẻ hơn

8 peak season
Phiên âm: /piːk ˈsiːzn/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Mùa cao điểm Ngữ cảnh: Du lịch/bán lẻ

Ví dụ:

Hotels are pricey in peak season

Khách sạn đắt vào mùa cao điểm

Danh sách câu ví dụ:

Traffic reaches its peak between 8 and 9 in the morning.

Giao thông đạt mức cao nhất từ ​​8 đến 9 giờ sáng.

Ôn tập Lưu sổ

the peaks and troughs of married life

đỉnh và đáy của cuộc sống hôn nhân

Ôn tập Lưu sổ

She's at the peak of her career.

Cô ấy đang ở trên đỉnh cao của sự nghiệp.

Ôn tập Lưu sổ

Membership of the club has fallen from a peak of 600 people in 2006.

Số lượng thành viên của câu lạc bộ đã giảm từ mức đỉnh điểm là 600 người vào năm 2006.

Ôn tập Lưu sổ

a mountain peak

một đỉnh núi

Ôn tập Lưu sổ

snow-capped/jagged peaks

đỉnh núi tuyết phủ / lởm chởm

Ôn tập Lưu sổ

The climbers made camp halfway up the peak.

Những người leo núi dựng trại ở lưng chừng đỉnh.

Ôn tập Lưu sổ

We looked up at the rocky peaks towering above us.

Chúng tôi nhìn lên những đỉnh núi đá sừng sững trên mình.

Ôn tập Lưu sổ

Whisk the egg whites into stiff peaks.

Đánh bông lòng trắng trứng thành những bông có độ cứng cao.

Ôn tập Lưu sổ

He combed his hair into a peak.

Anh ấy chải tóc thành đỉnh.

Ôn tập Lưu sổ

Her performance is just past its peak.

Màn trình diễn của cô ấy vừa mới qua thời kỳ đỉnh cao.

Ôn tập Lưu sổ

Production is rising back towards its 2008 peak.

Sản lượng đang tăng trở lại với mức đỉnh năm 2008.

Ôn tập Lưu sổ

The crisis was now at its peak.

Cuộc khủng hoảng lúc này đã lên đến đỉnh điểm.

Ôn tập Lưu sổ

The graph shows two very sharp price peaks.

Biểu đồ cho thấy hai đỉnh giá rất rõ nét.

Ôn tập Lưu sổ

The influx of tourists has reached its summer peak.

Dòng khách du lịch đã đạt đến đỉnh điểm vào mùa hè.

Ôn tập Lưu sổ

Mount McKinley is the highest peak in North America.

Núi McKinley là đỉnh cao nhất ở Bắc Mỹ.

Ôn tập Lưu sổ

Birdsong tends to peak in the spring mating season.

Chim hót có xu hướng đạt đỉnh vào mùa giao phối mùa xuân.

Ôn tập Lưu sổ

I have to peek out from behind a cushion when watching horror films.

Tôi phải nhìn ra từ phía sau tấm đệm khi xem phim kinh dị.

Ôn tập Lưu sổ

She sneaked a peek at her watch.

Cô ấy lén nhìn đồng hồ của mình.

Ôn tập Lưu sổ

He smashed his racket in a fit of pique.

Anh ta đập cây vợt của mình trong một trận đấu.

Ôn tập Lưu sổ

He knew the cutting remark would pique his friend's vanity.

Anh ta biết nhận xét cắt giảm sẽ chọc giận sự phù phiếm của bạn anh ta.

Ôn tập Lưu sổ