pause: Tạm dừng
Pause là hành động ngừng lại hoặc tạm dừng một hoạt động trong một khoảng thời gian ngắn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
pause
|
Phiên âm: /pɔːz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tạm dừng | Ngữ cảnh: Ngừng lại ngắn để nghỉ/nghĩ |
Ví dụ: She paused before answering
Cô ấy dừng lại trước khi trả lời |
Cô ấy dừng lại trước khi trả lời |
| 2 |
2
pause
|
Phiên âm: /pɔːz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tạm dừng | Ngữ cảnh: Khoảng ngắt trong lời nói/hành động |
Ví dụ: There was a long pause
Có một khoảng dừng dài |
Có một khoảng dừng dài |
| 3 |
3
paused
|
Phiên âm: /pɔːzd/ | Loại từ: Tính từ/PP | Nghĩa: (Bị) tạm dừng | Ngữ cảnh: Trạng thái đã dừng lại tạm thời |
Ví dụ: The video is paused at 2:15
Video đang dừng ở 2:15 |
Video đang dừng ở 2:15 |
| 4 |
4
pausing
|
Phiên âm: /ˈpɔːzɪŋ/ | Loại từ: V-ing | Nghĩa: Đang tạm dừng | Ngữ cảnh: Hành động dừng lại ngắn |
Ví dụ: Pausing can help you think
Tạm dừng có thể giúp bạn suy nghĩ |
Tạm dừng có thể giúp bạn suy nghĩ |
| 5 |
5
pause button
|
Phiên âm: /pɔːz ˈbʌtn/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Nút tạm dừng | Ngữ cảnh: Điều khiển trên thiết bị/phần mềm |
Ví dụ: Press the pause button now
Hãy nhấn nút tạm dừng ngay |
Hãy nhấn nút tạm dừng ngay |
| 6 |
6
give pause
|
Phiên âm: /ɡɪv pɔːz/ | Loại từ: Cụm động từ | Nghĩa: Khiến ai phải suy nghĩ lại | Ngữ cảnh: Làm ai do dự/cân nhắc trước khi tiếp tục |
Ví dụ: The risks gave us pause
Những rủi ro khiến chúng tôi phải suy nghĩ lại |
Những rủi ro khiến chúng tôi phải suy nghĩ lại |
| 7 |
7
without pause
|
Phiên âm: /wɪˈðaʊt pɔːz/ | Loại từ: Cụm trạng từ | Nghĩa: Không ngừng nghỉ | Ngữ cảnh: Liên tục, không tạm dừng |
Ví dụ: He worked without pause all day
Anh ấy làm việc suốt ngày không ngừng nghỉ |
Anh ấy làm việc suốt ngày không ngừng nghỉ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Anita paused for a moment, then said: ‘All right’.
Anita dừng lại một lúc, rồi nói: 'Được rồi'. |
Anita dừng lại một lúc, rồi nói: 'Được rồi'. | |
| 2 |
I paused at the door and looked back.
Tôi dừng lại ở cửa và nhìn lại. |
Tôi dừng lại ở cửa và nhìn lại. | |
| 3 |
She paused the movie to go and answer the door.
Cô ấy tạm dừng bộ phim để đi và trả lời cửa. |
Cô ấy tạm dừng bộ phim để đi và trả lời cửa. | |
| 4 |
Just pause to think before giving me your answer.
Chỉ cần dừng lại để suy nghĩ trước khi cho tôi câu trả lời của bạn. |
Chỉ cần dừng lại để suy nghĩ trước khi cho tôi câu trả lời của bạn. | |
| 5 |
She paused a moment and then walked away.
Cô ấy dừng lại một lúc rồi bước đi. |
Cô ấy dừng lại một lúc rồi bước đi. | |
| 6 |
She paused occasionally to smell the flowers.
Cô ấy thỉnh thoảng dừng lại để ngửi hoa. |
Cô ấy thỉnh thoảng dừng lại để ngửi hoa. | |
| 7 |
Without pausing to knock, she opened the door.
Không ngừng gõ cửa, cô ấy mở cửa. |
Không ngừng gõ cửa, cô ấy mở cửa. |