patrol: Tuần tra
Patrol là động từ và danh từ chỉ việc đi lại để canh gác, bảo vệ một khu vực.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
patrol
|
Phiên âm: /pəˈtroʊl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cuộc tuần tra | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hoạt động kiểm soát an ninh |
Ví dụ: The police carried out a night patrol
Cảnh sát tiến hành tuần tra ban đêm |
Cảnh sát tiến hành tuần tra ban đêm |
| 2 |
2
patrol
|
Phiên âm: /pəˈtroʊl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tuần tra | Ngữ cảnh: Dùng khi lực lượng an ninh đi kiểm soát |
Ví dụ: Soldiers patrol the border
Binh lính tuần tra biên giới |
Binh lính tuần tra biên giới |
| 3 |
3
patrolling
|
Phiên âm: /pəˈtroʊlɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang tuần tra | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra |
Ví dụ: Patrolling the area is necessary
Việc tuần tra khu vực là cần thiết |
Việc tuần tra khu vực là cần thiết |
| 4 |
4
patrolman
|
Phiên âm: /pəˈtroʊlmən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cảnh sát tuần tra | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người làm nhiệm vụ |
Ví dụ: The patrolman checked our IDs
Cảnh sát tuần tra kiểm tra giấy tờ của chúng tôi |
Cảnh sát tuần tra kiểm tra giấy tờ của chúng tôi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Security guards make regular patrols at night.
Nhân viên bảo vệ thường xuyên tuần tra vào ban đêm. |
Nhân viên bảo vệ thường xuyên tuần tra vào ban đêm. | |
| 2 |
a police car on patrol
một chiếc xe cảnh sát tuần tra |
một chiếc xe cảnh sát tuần tra | |
| 3 |
a naval/police patrol
một cuộc tuần tra hải quân / cảnh sát |
một cuộc tuần tra hải quân / cảnh sát | |
| 4 |
a patrol car/boat
một chiếc xe / thuyền tuần tra |
một chiếc xe / thuyền tuần tra | |
| 5 |
The Italians flew regular patrols over the desert.
Người Ý bay tuần tra thường xuyên trên sa mạc. |
Người Ý bay tuần tra thường xuyên trên sa mạc. | |
| 6 |
They maintain a continuous patrol of the oceans with three submarines.
Họ duy trì một cuộc tuần tra liên tục trên các đại dương với ba tàu ngầm. |
Họ duy trì một cuộc tuần tra liên tục trên các đại dương với ba tàu ngầm. | |
| 7 |
helicopters used for traffic patrols
máy bay trực thăng được sử dụng để tuần tra giao thông |
máy bay trực thăng được sử dụng để tuần tra giao thông | |
| 8 |
Every police car and foot patrol in the area is on full alert.
Mọi xe cảnh sát và cảnh sát tuần tra trong khu vực đều trong tình trạng báo động. |
Mọi xe cảnh sát và cảnh sát tuần tra trong khu vực đều trong tình trạng báo động. | |
| 9 |
One soldier was killed when his patrol was ambushed.
Một người lính thiệt mạng khi đội tuần tra của anh ta bị phục kích. |
Một người lính thiệt mạng khi đội tuần tra của anh ta bị phục kích. | |
| 10 |
The highway patrol has sealed off the area.
Đội tuần tra đường cao tốc đã phong tỏa khu vực này. |
Đội tuần tra đường cao tốc đã phong tỏa khu vực này. | |
| 11 |
They sent out four-man patrols to scout the area.
Họ cử đội tuần tra bốn người để trinh sát khu vực. |
Họ cử đội tuần tra bốn người để trinh sát khu vực. | |
| 12 |
The Italians flew regular patrols over the desert.
Người Ý bay tuần tra thường xuyên trên sa mạc. |
Người Ý bay tuần tra thường xuyên trên sa mạc. | |
| 13 |
They maintain a continuous patrol of the oceans with three submarines.
Họ duy trì một cuộc tuần tra liên tục trên các đại dương với ba tàu ngầm. |
Họ duy trì một cuộc tuần tra liên tục trên các đại dương với ba tàu ngầm. | |
| 14 |
helicopters used for traffic patrols
máy bay trực thăng được sử dụng để tuần tra giao thông |
máy bay trực thăng được sử dụng để tuần tra giao thông |