patent: Bằng sáng chế; cấp bằng sáng chế
Patent là danh từ chỉ giấy chứng nhận quyền sở hữu trí tuệ đối với phát minh; cũng là động từ chỉ việc đăng ký bằng sáng chế.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
patent
|
Phiên âm: /ˈpætnt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bằng sáng chế | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quyền bảo hộ phát minh |
Ví dụ: The inventor applied for a patent
Nhà phát minh đã nộp đơn xin bằng sáng chế |
Nhà phát minh đã nộp đơn xin bằng sáng chế |
| 2 |
2
patent
|
Phiên âm: /ˈpætnt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Rõ ràng, hiển nhiên | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết trang trọng |
Ví dụ: There was a patent error in the report
Có một lỗi hiển nhiên trong báo cáo |
Có một lỗi hiển nhiên trong báo cáo |
| 3 |
3
patent
|
Phiên âm: /ˈpætnt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Cấp bằng sáng chế | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý |
Ví dụ: The invention was patented in 2020
Phát minh được cấp bằng sáng chế năm 2020 |
Phát minh được cấp bằng sáng chế năm 2020 |
| 4 |
4
patentable
|
Phiên âm: /ˈpætntəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể được cấp bằng sáng chế | Ngữ cảnh: Dùng trong luật sở hữu trí tuệ |
Ví dụ: The idea is patentable
Ý tưởng này có thể được cấp bằng sáng chế |
Ý tưởng này có thể được cấp bằng sáng chế |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
to apply for/obtain/take out a patent on an invention
nộp đơn xin / lấy / lấy bằng sáng chế về một phát minh |
nộp đơn xin / lấy / lấy bằng sáng chế về một phát minh | |
| 2 |
The device was protected by patent.
Thiết bị đã được bảo hộ bằng sáng chế. |
Thiết bị đã được bảo hộ bằng sáng chế. | |
| 3 |
patent applications/laws
đơn xin cấp bằng sáng chế / luật |
đơn xin cấp bằng sáng chế / luật | |
| 4 |
Edison took out a patent on the light bulb.
Edison lấy bằng sáng chế về bóng đèn. |
Edison lấy bằng sáng chế về bóng đèn. | |
| 5 |
In 1843 Bain filed a patent for his fax machine.
Năm 1843 Bain nộp bằng sáng chế cho máy fax của mình. |
Năm 1843 Bain nộp bằng sáng chế cho máy fax của mình. | |
| 6 |
In 1995 he was granted a patent for his invention.
Năm 1995, ông được cấp bằng sáng chế cho phát minh của mình. |
Năm 1995, ông được cấp bằng sáng chế cho phát minh của mình. | |
| 7 |
a leading authority on patent law
cơ quan hàng đầu về luật bằng sáng chế |
cơ quan hàng đầu về luật bằng sáng chế | |
| 8 |
In 1843 Bain filed a patent for his fax machine.
Năm 1843 Bain nộp bằng sáng chế cho máy fax của mình. |
Năm 1843 Bain nộp bằng sáng chế cho máy fax của mình. | |
| 9 |
In 1995 he was granted a patent for his invention.
Năm 1995, ông được cấp bằng sáng chế cho phát minh của mình. |
Năm 1995, ông được cấp bằng sáng chế cho phát minh của mình. | |
| 10 |
The item is Patent Pending No. 11092001.
Mặt hàng đang chờ cấp bằng sáng chế số 11092001. |
Mặt hàng đang chờ cấp bằng sáng chế số 11092001. |