pasta: Mì ống; món ăn từ bột mì
Pasta là danh từ chỉ các loại mì Ý hoặc món ăn làm từ bột mì nhào, thường luộc chín và ăn kèm nước sốt.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
pasta
|
Phiên âm: /ˈpɑːstə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mì Ý | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ món ăn Ý |
Ví dụ: Pasta is popular worldwide
Mì Ý phổ biến trên toàn thế giới |
Mì Ý phổ biến trên toàn thế giới |
| 2 |
2
pasta-based
|
Phiên âm: /ˈpɑːstə beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên mì Ý | Ngữ cảnh: Dùng trong ẩm thực |
Ví dụ: Pasta-based dishes are filling
Các món dựa trên mì Ý rất no |
Các món dựa trên mì Ý rất no |
| 3 |
3
spaghetti
|
Phiên âm: /spəˈɡɛti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mì sợi Ý | Ngữ cảnh: Một loại pasta |
Ví dụ: Spaghetti is my favorite pasta
Spaghetti là loại mì Ý tôi thích nhất |
Spaghetti là loại mì Ý tôi thích nhất |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Toss the pasta with the hot sauce.
Quăng mì ống với nước sốt nóng. |
Quăng mì ống với nước sốt nóng. | |
| 2 |
Toss the pasta with the hot sauce.
Quăng mì ống với nước sốt nóng. |
Quăng mì ống với nước sốt nóng. |