Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

passive là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ passive trong tiếng Anh

passive /ˈpæsɪv/
- adjective : bị động

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

passive: Thụ động; bị động

Passive là tính từ chỉ thái độ thụ động hoặc là danh từ chỉ thể bị động trong ngữ pháp.

  • He tends to be passive in discussions. (Anh ấy thường thụ động trong các cuộc thảo luận.)
  • The sentence is in the passive voice. (Câu này ở thể bị động.)
  • Passive learners wait for instructions instead of taking action. (Người học thụ động chờ hướng dẫn thay vì chủ động.)

Bảng biến thể từ "passive"

1 passive
Phiên âm: /ˈpæsɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thụ động; bị động Ngữ cảnh: Dùng trong hành vi/ngữ pháp

Ví dụ:

He remains passive in class

Anh ấy vẫn thụ động trong lớp

2 passively
Phiên âm: /ˈpæsɪvli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách thụ động Ngữ cảnh: Dùng mô tả hành động

Ví dụ:

She listened passively

Cô ấy nghe một cách thụ động

3 passiveness
Phiên âm: /ˈpæsɪvnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tính thụ động Ngữ cảnh: Dùng trong tâm lý

Ví dụ:

Passiveness can be harmful

Tính thụ động có thể gây hại

4 passivity
Phiên âm: /pæˈsɪvɪti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự thụ động Ngữ cảnh: Dùng phổ biến hơn passiveness

Ví dụ:

Political passivity increased

Sự thụ động chính trị gia tăng

5 passive voice
Phiên âm: /ˈpæsɪv vɔɪs/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Thể bị động Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ pháp

Ví dụ:

The sentence is in the passive voice

Câu này ở thể bị động

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!