passive: Thụ động; bị động
Passive là tính từ chỉ thái độ thụ động hoặc là danh từ chỉ thể bị động trong ngữ pháp.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
passive
|
Phiên âm: /ˈpæsɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thụ động; bị động | Ngữ cảnh: Dùng trong hành vi/ngữ pháp |
Ví dụ: He remains passive in class
Anh ấy vẫn thụ động trong lớp |
Anh ấy vẫn thụ động trong lớp |
| 2 |
2
passively
|
Phiên âm: /ˈpæsɪvli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách thụ động | Ngữ cảnh: Dùng mô tả hành động |
Ví dụ: She listened passively
Cô ấy nghe một cách thụ động |
Cô ấy nghe một cách thụ động |
| 3 |
3
passiveness
|
Phiên âm: /ˈpæsɪvnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính thụ động | Ngữ cảnh: Dùng trong tâm lý |
Ví dụ: Passiveness can be harmful
Tính thụ động có thể gây hại |
Tính thụ động có thể gây hại |
| 4 |
4
passivity
|
Phiên âm: /pæˈsɪvɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự thụ động | Ngữ cảnh: Dùng phổ biến hơn passiveness |
Ví dụ: Political passivity increased
Sự thụ động chính trị gia tăng |
Sự thụ động chính trị gia tăng |
| 5 |
5
passive voice
|
Phiên âm: /ˈpæsɪv vɔɪs/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Thể bị động | Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ pháp |
Ví dụ: The sentence is in the passive voice
Câu này ở thể bị động |
Câu này ở thể bị động |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||