Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

partnership là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ partnership trong tiếng Anh

partnership /ˈpɑːtnəʃɪp/
- (n) : sự chung phần, sự cộng tác

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

partnership: Quan hệ đối tác

Partnership là sự hợp tác giữa hai hoặc nhiều bên với mục tiêu chung.

  • The two companies formed a partnership to develop new products. (Hai công ty đã thành lập một quan hệ đối tác để phát triển sản phẩm mới.)
  • They signed a partnership agreement last week. (Họ đã ký kết một thỏa thuận hợp tác vào tuần trước.)
  • The partnership between the organizations led to great success. (Quan hệ đối tác giữa các tổ chức đã dẫn đến thành công lớn.)

Bảng biến thể từ "partnership"

1 partner
Phiên âm: /ˈpɑːrtnər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đối tác; bạn đời Ngữ cảnh: Kinh doanh/đời sống

Ví dụ:

She is my business partner

Cô ấy là đối tác kinh doanh của tôi

2 partner
Phiên âm: /ˈpɑːrtnər/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Hợp tác (với) Ngữ cảnh: Cùng làm việc/liên kết với ai

Ví dụ:

We partnered with a local NGO

Chúng tôi hợp tác với một NGO địa phương

3 partnering
Phiên âm: /ˈpɑːrtnərɪŋ/ Loại từ: V-ing Nghĩa: Đang hợp tác Ngữ cảnh: Quá trình thiết lập hợp tác

Ví dụ:

The lab is partnering with universities

Phòng thí nghiệm đang hợp tác với các trường đại học

4 partnered
Phiên âm: /ˈpɑːrtnərd/ Loại từ: QK/PP/Tính từ Nghĩa: Đã hợp tác; có đối tác Ngữ cảnh: Tình trạng đã liên kết

Ví dụ:

The company is partnered with Toyota

Công ty đã liên kết với Toyota

5 life partner
Phiên âm: /laɪf ˈpɑːrtnər/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Bạn đời Ngữ cảnh: Quan hệ tình cảm lâu dài

Ví dụ:

He moved in with his life partner

Anh ấy chuyển đến ở cùng bạn đời

6 partnership
Phiên âm: /ˈpɑːrtnərʃɪp/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Quan hệ đối tác Ngữ cảnh: Hình thức hợp tác chính thức

Ví dụ:

The partnership has lasted ten years

Quan hệ đối tác đã kéo dài mười năm

Danh sách câu ví dụ:

to be in/to go into partnership

tham gia / hợp tác

Ôn tập Lưu sổ

He developed his own program in partnership with an American expert.

Anh ấy đã phát triển chương trình của riêng mình với sự hợp tác của một chuyên gia người Mỹ.

Ôn tập Lưu sổ

Marriage should be an equal partnership.

Hôn nhân phải là một mối quan hệ đối tác bình đẳng.

Ôn tập Lưu sổ

the school’s partnership with parents

quan hệ đối tác của nhà trường với phụ huynh

Ôn tập Lưu sổ

a partnership between the United States and Europe

quan hệ đối tác giữa Hoa Kỳ và Châu Âu

Ôn tập Lưu sổ

a junior member of the partnership

thành viên cấp dưới của quan hệ đối tác

Ôn tập Lưu sổ

The company has gone into partnership with Swiss Bank Corporation.

Công ty đã hợp tác với Tập đoàn Ngân hàng Thụy Sĩ.

Ôn tập Lưu sổ

They are in partnership with Apex software.

Họ hợp tác với phần mềm Apex.

Ôn tập Lưu sổ

We are working in close partnership with our Japanese clients.

Chúng tôi đang hợp tác chặt chẽ với các khách hàng Nhật Bản.

Ôn tập Lưu sổ

We took him into partnership in 2002.

Chúng tôi đã hợp tác với anh ấy vào năm 2002.

Ôn tập Lưu sổ

Local historical societies are trying to establish creative partnerships with schools.

Các xã hội lịch sử địa phương đang cố gắng thiết lập quan hệ đối tác sáng tạo với các trường học.

Ôn tập Lưu sổ

The two companies have formed a long-term partnership to develop and sell these products together.

Hai công ty đã hợp tác lâu dài để cùng nhau phát triển và bán những sản phẩm này.

Ôn tập Lưu sổ

We are trying to develop a working partnership between local schools and industries.

Chúng tôi đang cố gắng phát triển mối quan hệ hợp tác giữa các trường học địa phương và các ngành công nghiệp.

Ôn tập Lưu sổ

We look forward to a long and successful partnership with them.

Chúng tôi mong muốn được hợp tác lâu dài và thành công với họ.

Ôn tập Lưu sổ

a partnership between the university and local colleges

sự hợp tác giữa trường đại học và các trường cao đẳng địa phương

Ôn tập Lưu sổ

a partnership with an American company

hợp tác với một công ty Mỹ

Ôn tập Lưu sổ

a unique partnership of private companies and trade unions

sự hợp tác độc đáo của các công ty tư nhân và công đoàn

Ôn tập Lưu sổ

You can apply for partnership status after two years.

Bạn có thể đăng ký tư cách đối tác sau hai năm.

Ôn tập Lưu sổ

The two radio stations signed a five-year partnership agreement today.

Hai đài đã ký thỏa thuận hợp tác 5 năm vào ngày hôm nay.

Ôn tập Lưu sổ

The Channel Tunnel was an excellent public-private partnership.

Đường hầm Kênh là một quan hệ đối tác công tư tuyệt vời.

Ôn tập Lưu sổ

They dissolved their successful partnership in 1980.

Họ giải thể quan hệ đối tác thành công vào năm 1980.

Ôn tập Lưu sổ

They formed a limited partnership.

Họ thành lập một quan hệ đối tác hữu hạn.

Ôn tập Lưu sổ