oxygen: Oxy
Oxygen là danh từ chỉ nguyên tố hóa học cần thiết cho sự hô hấp và sự sống của hầu hết sinh vật.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
oxygen
|
Phiên âm: /ˈɑːksɪdʒən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Oxy | Ngữ cảnh: Dùng trong hóa học, sinh học |
Ví dụ: Humans need oxygen to survive
Con người cần oxy để sống |
Con người cần oxy để sống |
| 2 |
2
oxygenate
|
Phiên âm: /ˈɑːksɪdʒəneɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Cung cấp oxy | Ngữ cảnh: Dùng trong y học, môi trường |
Ví dụ: The water was oxygenated naturally
Nước được cung cấp oxy một cách tự nhiên |
Nước được cung cấp oxy một cách tự nhiên |
| 3 |
3
oxygenation
|
Phiên âm: /ˌɑːksɪdʒəˈneɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự oxy hóa/cung cấp oxy | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học |
Ví dụ: Proper oxygenation is essential for cells
Việc cung cấp oxy đầy đủ là thiết yếu cho tế bào |
Việc cung cấp oxy đầy đủ là thiết yếu cho tế bào |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The patient didn't seem to be getting enough oxygen.
Bệnh nhân dường như không được cung cấp đủ oxy. |
Bệnh nhân dường như không được cung cấp đủ oxy. | |
| 2 |
After dark the plants stop producing oxygen.
Sau khi trời tối, thực vật ngừng sản xuất oxy. |
Sau khi trời tối, thực vật ngừng sản xuất oxy. | |
| 3 |
There was a risk the brain might be starved of oxygen.
Có nguy cơ não bị thiếu oxy. |
Có nguy cơ não bị thiếu oxy. | |
| 4 |
the blood which carries oxygen to the brain
máu mang oxy đến não |
máu mang oxy đến não | |
| 5 |
The patient didn't seem to be getting enough oxygen.
Bệnh nhân dường như không được cung cấp đủ oxy. |
Bệnh nhân dường như không được cung cấp đủ oxy. | |
| 6 |
There was a risk the brain might be starved of oxygen.
Có nguy cơ não bị thiếu oxy. |
Có nguy cơ não bị thiếu oxy. | |
| 7 |
the blood which carries oxygen to the brain
máu mang oxy đến não |
máu mang oxy đến não |