overview: Tổng quan
Overview là danh từ chỉ phần tóm tắt ngắn gọn về chủ đề hoặc tình hình.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
overview
|
Phiên âm: /ˈəʊvəvjuː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tổng quan | Ngữ cảnh: Dùng để giới thiệu khái quát |
Ví dụ: This chapter gives an overview of the topic
Chương này cung cấp cái nhìn tổng quan về chủ đề |
Chương này cung cấp cái nhìn tổng quan về chủ đề |
| 2 |
2
overviews
|
Phiên âm: /ˈəʊvəvjuːz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các bản tổng quan | Ngữ cảnh: Dùng khi nói nhiều phần khái quát |
Ví dụ: The report includes several overviews
Báo cáo bao gồm nhiều phần tổng quan |
Báo cáo bao gồm nhiều phần tổng quan |
| 3 |
3
overviewed
|
Phiên âm: /ˈəʊvəvjuːd/ | Loại từ: Động từ (hiếm) | Nghĩa: Trình bày tổng quan | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong học thuật |
Ví dụ: The issue was briefly overviewed
Vấn đề được trình bày tổng quát ngắn gọn |
Vấn đề được trình bày tổng quát ngắn gọn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||