overnight: Qua đêm; bất ngờ
Overnight là trạng từ hoặc tính từ chỉ việc xảy ra trong một đêm hoặc bất ngờ trong thời gian ngắn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
overnight
|
Phiên âm: /ˌoʊvərˈnaɪt/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Chỉ sau một đêm; rất nhanh | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh sự thay đổi nhanh |
Ví dụ: He became famous overnight
Anh ấy trở nên nổi tiếng chỉ sau một đêm |
Anh ấy trở nên nổi tiếng chỉ sau một đêm |
| 2 |
2
overnight
|
Phiên âm: /ˈoʊvərnaɪt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Qua đêm | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sự kiện/đồ vật |
Ví dụ: We took an overnight train
Chúng tôi đi tàu đêm |
Chúng tôi đi tàu đêm |
| 3 |
3
overnight
|
Phiên âm: /ˈoʊvərnaɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ban đêm | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: The package was delivered overnight
Gói hàng được giao trong đêm |
Gói hàng được giao trong đêm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
We stayed overnight in London after the theatre.
Chúng tôi ở lại qua đêm ở London sau nhà hát. |
Chúng tôi ở lại qua đêm ở London sau nhà hát. | |
| 2 |
Don't expect it to improve overnight.
Đừng mong đợi nó sẽ cải thiện trong một sớm một chiều. |
Đừng mong đợi nó sẽ cải thiện trong một sớm một chiều. | |
| 3 |
She became famous overnight.
Cô trở nên nổi tiếng chỉ sau một đêm. |
Cô trở nên nổi tiếng chỉ sau một đêm. | |
| 4 |
We stayed overnight in London after the theatre.
Chúng tôi ở lại qua đêm ở London sau nhà hát. |
Chúng tôi ở lại qua đêm ở London sau nhà hát. | |
| 5 |
Don't expect it to improve overnight.
Đừng mong đợi nó sẽ cải thiện chỉ sau một đêm. |
Đừng mong đợi nó sẽ cải thiện chỉ sau một đêm. |