outdated: Lỗi thời
Outdated là tính từ chỉ điều gì đó đã cũ, không còn phù hợp hoặc không còn được sử dụng phổ biến.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
outdated
|
Phiên âm: /ˌaʊtˈdeɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Lỗi thời | Ngữ cảnh: Dùng mô tả thứ không còn phù hợp |
Ví dụ: This software is outdated
Phần mềm này đã lỗi thời |
Phần mềm này đã lỗi thời |
| 2 |
2
outdate
|
Phiên âm: /ˌaʊtˈdeɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm lỗi thời | Ngữ cảnh: Dùng khi thứ mới thay thế cái cũ |
Ví dụ: New technology outdates old methods
Công nghệ mới làm phương pháp cũ lỗi thời |
Công nghệ mới làm phương pháp cũ lỗi thời |
| 3 |
3
outdatedness
|
Phiên âm: /ˌaʊtˈdeɪtɪdnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự lỗi thời | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong học thuật |
Ví dụ: The outdatedness of the policy was clear
Sự lỗi thời của chính sách rất rõ ràng |
Sự lỗi thời của chính sách rất rõ ràng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is outdated equipment.
Đây là thiết bị lỗi thời. |
Đây là thiết bị lỗi thời. | |
| 2 |
These figures are now outdated.
Những số liệu này hiện đã lỗi thời. |
Những số liệu này hiện đã lỗi thời. | |
| 3 |
It is an outdated and inefficient system.
Đó là một hệ thống lỗi thời và kém hiệu quả. |
Đó là một hệ thống lỗi thời và kém hiệu quả. | |
| 4 |
This is a somewhat outdated expression.
Đây là một cách diễn đạt hơi lỗi thời. |
Đây là một cách diễn đạt hơi lỗi thời. | |
| 5 |
The computer system is outdated; we need to get a new one.
Hệ thống máy tính đã lỗi thời; chúng ta cần mua một hệ thống mới. |
Hệ thống máy tính đã lỗi thời; chúng ta cần mua một hệ thống mới. |