orange: Màu cam, quả cam
Orange có thể là màu sắc hoặc quả của cây cam.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
orange
|
Phiên âm: /ˈɔːrɪndʒ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Quả cam | Ngữ cảnh: Một loại quả có vỏ cam và thịt ngọt, có múi |
Ví dụ: She ate an orange for breakfast
Cô ấy ăn một quả cam vào bữa sáng |
Cô ấy ăn một quả cam vào bữa sáng |
| 2 |
2
orange
|
Phiên âm: /ˈɔːrɪndʒ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Màu cam | Ngữ cảnh: Màu sắc giữa đỏ và vàng |
Ví dụ: He wore an orange shirt
Anh ấy mặc một chiếc áo màu cam |
Anh ấy mặc một chiếc áo màu cam |
| 3 |
3
orangish
|
Phiên âm: /ˈɔːrɪndʒɪʃ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Màu cam nhạt | Ngữ cảnh: Sắc thái nhẹ của màu cam |
Ví dụ: The wall was orangish in color
Bức tường có màu cam nhạt |
Bức tường có màu cam nhạt |
| 4 |
4
orange peel
|
Phiên âm: /ˈɔːrɪndʒ piːl/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Vỏ cam | Ngữ cảnh: Phần vỏ ngoài của quả cam |
Ví dụ: She peeled the orange carefully
Cô ấy đã lột vỏ cam cẩn thận |
Cô ấy đã lột vỏ cam cẩn thận |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
orange peel/zest/rind
vỏ cam / vỏ / vỏ cam |
vỏ cam / vỏ / vỏ cam | |
| 2 |
an orange tree
một cây cam |
một cây cam | |
| 3 |
freshly squeezed orange juice
nước cam mới vắt |
nước cam mới vắt | |
| 4 |
orange groves (= groups of orange trees)
rừng cam (= các nhóm cây cam) |
rừng cam (= các nhóm cây cam) | |
| 5 |
orange blossom
hoa cam |
hoa cam | |
| 6 |
Would you like some orange?
Bạn có muốn một ít màu cam không? |
Bạn có muốn một ít màu cam không? | |
| 7 |
A vodka and orange, please.
Làm ơn cho một vodka và cam. |
Làm ơn cho một vodka và cam. | |
| 8 |
I like bright colours—orange and yellow are my favourites.
Tôi thích màu sắc tươi sáng |
Tôi thích màu sắc tươi sáng | |
| 9 |
purples and reds and deep shining oranges
tím và đỏ và cam sáng đậm |
tím và đỏ và cam sáng đậm | |
| 10 |
To my left stood a young girl dressed in bright orange.
Bên trái tôi là một cô gái trẻ mặc đồ màu cam sáng. |
Bên trái tôi là một cô gái trẻ mặc đồ màu cam sáng. | |
| 11 |
They really are apples and oranges.
Chúng thực sự là táo và cam. |
Chúng thực sự là táo và cam. | |
| 12 |
They are both great but you can't compare apples and oranges.
Cả hai đều tuyệt vời nhưng bạn không thể so sánh táo và cam. |
Cả hai đều tuyệt vời nhưng bạn không thể so sánh táo và cam. | |
| 13 |
It’s a totally different situation, it’s apples and oranges.
Đó là một tình huống hoàn toàn khác, đó là táo và cam. |
Đó là một tình huống hoàn toàn khác, đó là táo và cam. | |
| 14 |
They are both great but you can't compare apples and oranges.
Cả hai đều tuyệt vời nhưng bạn không thể so sánh táo và cam. |
Cả hai đều tuyệt vời nhưng bạn không thể so sánh táo và cam. |