or: Hoặc
Or là liên từ dùng để chỉ sự lựa chọn giữa các khả năng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
or
|
Phiên âm: /ɔːr/ | Loại từ: Liên từ | Nghĩa: Hoặc | Ngữ cảnh: Dùng để đưa ra lựa chọn giữa hai hoặc nhiều thứ |
Ví dụ: You can choose tea or coffee
Bạn có thể chọn trà hoặc cà phê |
Bạn có thể chọn trà hoặc cà phê |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Is your sister older or younger than you?
Em gái của bạn lớn hơn hay nhỏ hơn bạn? |
Em gái của bạn lớn hơn hay nhỏ hơn bạn? | |
| 2 |
Are you coming or not?
Bạn có đến hay không? |
Bạn có đến hay không? | |
| 3 |
Is it a boy or a girl?
Là con trai hay con gái? |
Là con trai hay con gái? | |
| 4 |
He can't read or write.
Anh ta không thể đọc hoặc viết. |
Anh ta không thể đọc hoặc viết. | |
| 5 |
There are people without homes, jobs or family.
Có những người không có nhà cửa, công việc hoặc gia đình. |
Có những người không có nhà cửa, công việc hoặc gia đình. | |
| 6 |
Turn the heat down or it'll burn.
Giảm nhiệt độ xuống nếu không sẽ bị cháy. |
Giảm nhiệt độ xuống nếu không sẽ bị cháy. | |
| 7 |
There were six or seven of us there.
Có sáu hoặc bảy người chúng tôi ở đó. |
Có sáu hoặc bảy người chúng tôi ở đó. | |
| 8 |
geology, or the science of the earth’s crust
địa chất, hay khoa học về vỏ trái đất |
địa chất, hay khoa học về vỏ trái đất | |
| 9 |
It weighs a kilo, or just over two pounds.
Nó nặng một kg, hoặc chỉ hơn hai pound. |
Nó nặng một kg, hoặc chỉ hơn hai pound. | |
| 10 |
He must like her, or he wouldn't keep calling her.
Anh ấy phải thích cô ấy, nếu không anh ấy sẽ không tiếp tục gọi cho cô ấy. |
Anh ấy phải thích cô ấy, nếu không anh ấy sẽ không tiếp tục gọi cho cô ấy. | |
| 11 |
He was lying—or was he?
Anh ta đang nói dối |
Anh ta đang nói dối | |
| 12 |
It'll cost €100 or so.
Nó sẽ có giá € 100 hoặc lâu hơn. |
Nó sẽ có giá € 100 hoặc lâu hơn. | |
| 13 |
He's a factory supervisor or something.
Anh ấy là giám sát nhà máy hay gì đó. |
Anh ấy là giám sát nhà máy hay gì đó. | |
| 14 |
‘Who said so?’ ‘Oh, somebody or other. I can't remember who it was.’
‘Ai đã nói vậy?’ ‘Ồ, ai đó hay người khác. Tôi không thể nhớ đó là ai. " |
‘Ai đã nói vậy?’ ‘Ồ, ai đó hay người khác. Tôi không thể nhớ đó là ai. " | |
| 15 |
Do you want cheese or jam in your sandwich?
Bạn muốn phô mai hay mứt trong bánh mì của mình? |
Bạn muốn phô mai hay mứt trong bánh mì của mình? | |
| 16 |
The country has rich deposits of iron ore.
Đất nước có trữ lượng quặng sắt phong phú. |
Đất nước có trữ lượng quặng sắt phong phú. | |
| 17 |
We took one oar each and started rowing.
Chúng tôi lấy mỗi người một mái chèo và bắt đầu chèo. |
Chúng tôi lấy mỗi người một mái chèo và bắt đầu chèo. |