optimistic: Lạc quan
Optimistic là tính từ chỉ thái độ tích cực, tin tưởng vào kết quả tốt đẹp.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
optimism
|
Phiên âm: /ˈɑːptɪmɪzəm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự lạc quan | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thái độ sống |
Ví dụ: Optimism helps people overcome difficulties
Sự lạc quan giúp con người vượt qua khó khăn |
Sự lạc quan giúp con người vượt qua khó khăn |
| 2 |
2
optimist
|
Phiên âm: /ˈɑːptɪmɪst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người lạc quan | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người có tư duy tích cực |
Ví dụ: He is an optimist by nature
Anh ấy bản chất là người lạc quan |
Anh ấy bản chất là người lạc quan |
| 3 |
3
optimistic
|
Phiên âm: /ˌɑːptɪˈmɪstɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Lạc quan | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thái độ tích cực về tương lai |
Ví dụ: She is optimistic about her future
Cô ấy lạc quan về tương lai của mình |
Cô ấy lạc quan về tương lai của mình |
| 4 |
4
optimistically
|
Phiên âm: /ˌɑːptɪˈmɪstɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách lạc quan | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách suy nghĩ/hành động |
Ví dụ: He spoke optimistically about the project
Anh ấy nói về dự án một cách lạc quan |
Anh ấy nói về dự án một cách lạc quan |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
We are now taking a more optimistic view.
Chúng tôi hiện đang có một cái nhìn lạc quan hơn. |
Chúng tôi hiện đang có một cái nhìn lạc quan hơn. | |
| 2 |
in an optimistic mood
trong tâm trạng lạc quan |
trong tâm trạng lạc quan | |
| 3 |
She's not very optimistic about the outcome of the talks.
Cô ấy không lạc quan lắm về kết quả của các cuộc đàm phán. |
Cô ấy không lạc quan lắm về kết quả của các cuộc đàm phán. | |
| 4 |
They are cautiously optimistic that the reforms will take place.
Họ lạc quan một cách thận trọng rằng những cải cách sẽ diễn ra. |
Họ lạc quan một cách thận trọng rằng những cải cách sẽ diễn ra. | |
| 5 |
I think you're being a little over-optimistic.
Tôi nghĩ bạn đang lạc quan quá mức. |
Tôi nghĩ bạn đang lạc quan quá mức. | |
| 6 |
On an optimistic note, the survey found children around the world are very resilient.
Trên một lưu ý lạc quan, cuộc khảo sát cho thấy trẻ em trên khắp thế giới rất kiên cường. |
Trên một lưu ý lạc quan, cuộc khảo sát cho thấy trẻ em trên khắp thế giới rất kiên cường. | |
| 7 |
He remained strongly optimistic that an agreement could be reached.
Ông vẫn rất lạc quan rằng có thể đạt được một thỏa thuận. |
Ông vẫn rất lạc quan rằng có thể đạt được một thỏa thuận. | |
| 8 |
He's very optimistic about his chances.
Anh ấy rất lạc quan về cơ hội của mình. |
Anh ấy rất lạc quan về cơ hội của mình. | |
| 9 |
These estimates were wildly optimistic.
Những ước tính này rất lạc quan. |
Những ước tính này rất lạc quan. | |
| 10 |
an essentially optimistic view of human nature
một cái nhìn lạc quan về bản chất con người |
một cái nhìn lạc quan về bản chất con người | |
| 11 |
He's very optimistic about his chances.
Anh ấy rất lạc quan về cơ hội của mình. |
Anh ấy rất lạc quan về cơ hội của mình. |