opera: Nhạc kịch opera
Opera là danh từ chỉ loại hình nghệ thuật biểu diễn kết hợp âm nhạc, ca hát và diễn xuất, thường được tổ chức trong nhà hát lớn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
opera
|
Phiên âm: /ˈɑːpərə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhạc kịch | Ngữ cảnh: Dùng cho loại hình nghệ thuật sân khấu |
Ví dụ: She enjoys Italian opera
Cô ấy thích nhạc kịch Ý |
Cô ấy thích nhạc kịch Ý |
| 2 |
2
operatic
|
Phiên âm: /ˌɑːpəˈrætɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc nhạc kịch | Ngữ cảnh: Dùng trong âm nhạc |
Ví dụ: He has an operatic voice
Anh ấy có giọng hát kiểu nhạc kịch |
Anh ấy có giọng hát kiểu nhạc kịch |
| 3 |
3
opera house
|
Phiên âm: /ˈɑːpərə haʊs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà hát opera | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ địa điểm biểu diễn |
Ví dụ: The opera house is beautiful
Nhà hát opera rất đẹp |
Nhà hát opera rất đẹp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Puccini's operas are still performed around the world.
Các vở opera của Puccini vẫn được trình diễn trên khắp thế giới. |
Các vở opera của Puccini vẫn được trình diễn trên khắp thế giới. | |
| 2 |
We decided to go to the opera.
Chúng tôi quyết định đi xem opera. |
Chúng tôi quyết định đi xem opera. | |
| 3 |
She trained as an opera singer.
Cô ấy được đào tạo để trở thành ca sĩ opera. |
Cô ấy được đào tạo để trở thành ca sĩ opera. | |
| 4 |
Light opera and grand opera appeal to different audiences.
Nhạc kịch nhẹ và opera lớn thu hút những nhóm khán giả khác nhau. |
Nhạc kịch nhẹ và opera lớn thu hút những nhóm khán giả khác nhau. | |
| 5 |
The Vienna State Opera is famous around the world.
Nhà hát Opera Quốc gia Vienna nổi tiếng khắp thế giới. |
Nhà hát Opera Quốc gia Vienna nổi tiếng khắp thế giới. |