only: Chỉ
Only là từ dùng để chỉ sự giới hạn về số lượng hoặc phạm vi.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
only
|
Phiên âm: /ˈoʊnli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Chỉ, duy nhất | Ngữ cảnh: Chỉ có một hoặc một nhóm nhỏ |
Ví dụ: I only have two dollars
Tôi chỉ có hai đô la |
Tôi chỉ có hai đô la |
| 2 |
2
only
|
Phiên âm: /ˈoʊnli/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Duy nhất | Ngữ cảnh: Chỉ một, không có gì khác |
Ví dụ: This is the only option available
Đây là lựa chọn duy nhất có sẵn |
Đây là lựa chọn duy nhất có sẵn |
| 3 |
3
only child
|
Phiên âm: /ˈoʊnli tʃaɪld/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Con một | Ngữ cảnh: Người không có anh chị em |
Ví dụ: She is an only child
Cô ấy là con một |
Cô ấy là con một |
| 4 |
4
only if
|
Phiên âm: /ˈoʊnli ɪf/ | Loại từ: Cụm liên từ | Nghĩa: Chỉ nếu | Ngữ cảnh: Chỉ ra điều kiện cần thiết để một sự việc xảy ra |
Ví dụ: We will go, only if it stops raining
Chúng tôi sẽ đi, chỉ nếu trời ngừng mưa |
Chúng tôi sẽ đi, chỉ nếu trời ngừng mưa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She's their only daughter.
Cô ấy là con gái duy nhất của họ. |
Cô ấy là con gái duy nhất của họ. | |
| 2 |
We were the only people there.
Chúng tôi là những người duy nhất ở đó. |
Chúng tôi là những người duy nhất ở đó. | |
| 3 |
His only answer was a grunt.
Câu trả lời duy nhất của anh ấy là một tiếng càu nhàu. |
Câu trả lời duy nhất của anh ấy là một tiếng càu nhàu. | |
| 4 |
I was not the only one with moist eyes at the end of the film.
Tôi không phải là người duy nhất rưng rưng nước mắt ở cuối bộ phim. |
Tôi không phải là người duy nhất rưng rưng nước mắt ở cuối bộ phim. | |
| 5 |
The only way he can express himself is through violence.
Cách duy nhất anh ấy có thể bộc lộ bản thân là thông qua bạo lực. |
Cách duy nhất anh ấy có thể bộc lộ bản thân là thông qua bạo lực. | |
| 6 |
The only reason for this crisis is poor planning.
Lý do duy nhất cho cuộc khủng hoảng này là việc lập kế hoạch kém. |
Lý do duy nhất cho cuộc khủng hoảng này là việc lập kế hoạch kém. | |
| 7 |
This might be the only time in my life I have this opportunity.
Đây có thể là lần duy nhất trong đời tôi có cơ hội này. |
Đây có thể là lần duy nhất trong đời tôi có cơ hội này. | |
| 8 |
The only real difference between them is their packaging.
Sự khác biệt thực sự duy nhất giữa chúng là bao bì. |
Sự khác biệt thực sự duy nhất giữa chúng là bao bì. | |
| 9 |
That's the only possible explanation I can find.
Đó là lời giải thích khả dĩ duy nhất mà tôi có thể tìm thấy. |
Đó là lời giải thích khả dĩ duy nhất mà tôi có thể tìm thấy. | |
| 10 |
We have no choice; the only other option is to die.
Chúng ta không có lựa chọn nào; lựa chọn duy nhất còn lại là chết. |
Chúng ta không có lựa chọn nào; lựa chọn duy nhất còn lại là chết. | |
| 11 |
She's the only person for the job.
Cô ấy là người duy nhất phù hợp với công việc đó. |
Cô ấy là người duy nhất phù hợp với công việc đó. | |
| 12 |
Joe's diner is the only place to eat when you're staying in New York.
Quán ăn của Joe là nơi duy nhất để ăn khi bạn ở New York. |
Quán ăn của Joe là nơi duy nhất để ăn khi bạn ở New York. | |
| 13 |
I'd love to come; the only thing is I might be late.
Tôi rất muốn đến; chỉ có điều là tôi có thể đến muộn. |
Tôi rất muốn đến; chỉ có điều là tôi có thể đến muộn. | |
| 14 |
I'd love to come, the only thing is I might be late.
Tôi rất muốn đến, chỉ có điều là tôi có thể đến muộn. |
Tôi rất muốn đến, chỉ có điều là tôi có thể đến muộn. |