online: Trực tuyến
Online là tính từ hoặc trạng từ chỉ việc kết nối và hoạt động qua mạng internet.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
online
|
Phiên âm: /ˈɑːnlaɪn/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Trực tuyến | Ngữ cảnh: Dùng cho hoạt động qua Internet |
Ví dụ: Online classes are popular
Các lớp học trực tuyến rất phổ biến |
Các lớp học trực tuyến rất phổ biến |
| 2 |
2
online
|
Phiên âm: /ˈɑːnlaɪn/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Trực tuyến | Ngữ cảnh: Dùng để bổ nghĩa cho động từ |
Ví dụ: You can apply online
Bạn có thể nộp đơn trực tuyến |
Bạn có thể nộp đơn trực tuyến |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
online stores/services/retailers
cửa hàng / dịch vụ / nhà bán lẻ trực tuyến |
cửa hàng / dịch vụ / nhà bán lẻ trực tuyến | |
| 2 |
online dating/gaming/banking
hẹn hò / chơi game / ngân hàng trực tuyến |
hẹn hò / chơi game / ngân hàng trực tuyến | |
| 3 |
He spends hours playing online games.
Anh ấy dành hàng giờ để chơi trò chơi trực tuyến. |
Anh ấy dành hàng giờ để chơi trò chơi trực tuyến. | |
| 4 |
The online community is a place where customers with similar interests meet to interact.
Cộng đồng trực tuyến là nơi những khách hàng có cùng sở thích gặp gỡ để tương tác. |
Cộng đồng trực tuyến là nơi những khách hàng có cùng sở thích gặp gỡ để tương tác. | |
| 5 |
All this information is now online.
Tất cả thông tin này hiện đã trực tuyến. |
Tất cả thông tin này hiện đã trực tuyến. | |
| 6 |
You can see which of your friends are online and send them messages.
Bạn có thể xem bạn bè nào của mình đang trực tuyến và gửi tin nhắn cho họ. |
Bạn có thể xem bạn bè nào của mình đang trực tuyến và gửi tin nhắn cho họ. | |
| 7 |
It's estimated that five billion users are now online.
Người ta ước tính rằng năm tỷ người dùng hiện đang trực tuyến. |
Người ta ước tính rằng năm tỷ người dùng hiện đang trực tuyến. | |
| 8 |
This article has an online supplement, which is accessible from the table of contents.
Bài viết này có phần bổ sung trực tuyến, có thể truy cập từ mục lục. |
Bài viết này có phần bổ sung trực tuyến, có thể truy cập từ mục lục. | |
| 9 |
an interactive online careers service
một dịch vụ nghề nghiệp trực tuyến tương tác |
một dịch vụ nghề nghiệp trực tuyến tương tác | |
| 10 |
This site offers free online advertising.
Trang này cung cấp quảng cáo trực tuyến miễn phí. |
Trang này cung cấp quảng cáo trực tuyến miễn phí. | |
| 11 |
online social networking
mạng xã hội trực tuyến |
mạng xã hội trực tuyến | |
| 12 |
This article has an online supplement, which is accessible from the table of contents.
Bài viết này có phần bổ sung trực tuyến, có thể truy cập từ mục lục. |
Bài viết này có phần bổ sung trực tuyến, có thể truy cập từ mục lục. | |
| 13 |
Online auctions at places like eBay are offering amazing discounts.
Đấu giá trực tuyến tại những nơi như eBay đang giảm giá đáng kinh ngạc. |
Đấu giá trực tuyến tại những nơi như eBay đang giảm giá đáng kinh ngạc. |