Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

onion là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ onion trong tiếng Anh

onion /ˈʌnjən/
- (n) : củ hành

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

onion: Hành tây

Onion là một loại rau củ thường được sử dụng trong nấu ăn, có vỏ ngoài màu nâu hoặc đỏ và có vị cay.

  • She chopped the onion into small pieces for the salad. (Cô ấy thái hành tây thành từng miếng nhỏ cho món salad.)
  • He added some onion to the soup for extra flavor. (Anh ấy thêm một ít hành tây vào súp để tăng hương vị.)
  • Onions can make you cry when you cut them. (Hành tây có thể làm bạn khóc khi cắt chúng.)

Bảng biến thể từ "onion"

1 onion
Phiên âm: /ˈʌnjən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hành tây Ngữ cảnh: Một loại củ ăn được, thường dùng trong nấu ăn

Ví dụ:

I added an onion to the soup

Tôi đã thêm một củ hành vào súp

2 oniony
Phiên âm: /ˈʌnjəni/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có mùi hành tây Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thứ gì đó có mùi của hành tây

Ví dụ:

The sauce had an oniony flavor

Nước sốt có vị hành tây

3 onion ring
Phiên âm: /ˈʌnjən rɪŋ/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Món hành tây chiên giòn Ngữ cảnh: Một món ăn phổ biến

Ví dụ:

I love eating onion rings with ketchup

Tôi thích ăn hành tây chiên giòn với sốt cà chua

Danh sách câu ví dụ:

Chop the onions finely.

Hành tây thái nhỏ.

Ôn tập Lưu sổ

French onion soup

Súp hành kiểu Pháp

Ôn tập Lưu sổ

slice/fry/peel an onion

cắt lát / chiên / bóc ​​vỏ hành tây

Ôn tập Lưu sổ

Pile golden caramelized onions on top of mashed potatoes.

Chất hành tây phủ caramel vàng lên trên khoai tây nghiền.

Ôn tập Lưu sổ

Garnish with a little chopped onion.

Trang trí với một ít hành tây băm nhỏ.

Ôn tập Lưu sổ

a jar of pickled onions

một lọ hành muối

Ôn tập Lưu sổ

cheese and onion flavoured crisps

khoai tây chiên giòn vị phô mai và hành tây

Ôn tập Lưu sổ

sage and onion stuffing

xô thơm và hành tây nhồi

Ôn tập Lưu sổ