Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

October là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ October trong tiếng Anh

October /ɒkˈtəʊbə/
- (n) : tháng 10

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

October: Tháng Mười

October là tháng thứ mười trong năm theo lịch Gregorian.

  • The weather in October is usually mild and cool. (Thời tiết vào tháng Mười thường ôn hòa và mát mẻ.)
  • Her birthday is in October. (Sinh nhật của cô ấy vào tháng Mười.)
  • They are planning a Halloween party in October. (Họ đang lên kế hoạch tổ chức tiệc Halloween vào tháng Mười.)

Bảng biến thể từ "October"

1 October
Phiên âm: /ɒkˈtoʊbər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tháng Mười Ngữ cảnh: Tháng thứ 10 trong năm

Ví dụ:

The festival will be held in October

Lễ hội sẽ được tổ chức vào tháng Mười

2 Oct
Phiên âm: /ɒkt/ Loại từ: Viết tắt Nghĩa: Tháng 10 Ngữ cảnh: Cách viết tắt tháng Mười

Ví dụ:

The event is scheduled for Oct 12

Sự kiện được lên lịch vào ngày 12 tháng 10

3 Octoberfest
Phiên âm: /ɒkˈtoʊbərfɛst/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lễ hội Oktoberfest Ngữ cảnh: Lễ hội bia nổi tiếng của Đức diễn ra vào tháng Mười

Ví dụ:

They visited Munich for Octoberfest

Họ đã đến Munich tham gia lễ hội Oktoberfest

Danh sách câu ví dụ:

She was born in October.

Cô sinh vào tháng Mười.

Ôn tập Lưu sổ

The meeting is on the fifth of October/October the fifth.

Cuộc họp diễn ra vào ngày thứ năm của tháng mười / ngày thứ năm của tháng mười.

Ôn tập Lưu sổ

The meeting is on October fifth.

Cuộc họp diễn ra vào ngày 5 tháng 10.

Ôn tập Lưu sổ

We went to Japan last October.

Chúng tôi đã đến Nhật Bản vào tháng 10 năm ngoái.

Ôn tập Lưu sổ

I arrived at the end of October.

Tôi đến vào cuối tháng Mười.

Ôn tập Lưu sổ

last October's election

cuộc bầu cử tháng 10 năm ngoái

Ôn tập Lưu sổ

the October issue of the magazine

số tháng 10 của tạp chí

Ôn tập Lưu sổ

last October's election

cuộc bầu cử tháng 10 năm ngoái

Ôn tập Lưu sổ