October: Tháng Mười
October là tháng thứ mười trong năm theo lịch Gregorian.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
October
|
Phiên âm: /ɒkˈtoʊbər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tháng Mười | Ngữ cảnh: Tháng thứ 10 trong năm |
Ví dụ: The festival will be held in October
Lễ hội sẽ được tổ chức vào tháng Mười |
Lễ hội sẽ được tổ chức vào tháng Mười |
| 2 |
2
Oct
|
Phiên âm: /ɒkt/ | Loại từ: Viết tắt | Nghĩa: Tháng 10 | Ngữ cảnh: Cách viết tắt tháng Mười |
Ví dụ: The event is scheduled for Oct 12
Sự kiện được lên lịch vào ngày 12 tháng 10 |
Sự kiện được lên lịch vào ngày 12 tháng 10 |
| 3 |
3
Octoberfest
|
Phiên âm: /ɒkˈtoʊbərfɛst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lễ hội Oktoberfest | Ngữ cảnh: Lễ hội bia nổi tiếng của Đức diễn ra vào tháng Mười |
Ví dụ: They visited Munich for Octoberfest
Họ đã đến Munich tham gia lễ hội Oktoberfest |
Họ đã đến Munich tham gia lễ hội Oktoberfest |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She was born in October.
Cô ấy sinh vào tháng Mười. |
Cô ấy sinh vào tháng Mười. | |
| 2 |
The meeting is on the fifth of October.
Cuộc họp diễn ra vào ngày mùng năm tháng Mười. |
Cuộc họp diễn ra vào ngày mùng năm tháng Mười. | |
| 3 |
The meeting is on October fifth.
Cuộc họp diễn ra vào ngày mùng năm tháng Mười. |
Cuộc họp diễn ra vào ngày mùng năm tháng Mười. | |
| 4 |
We went to Japan last October.
Chúng tôi đã đến Nhật Bản vào tháng Mười năm ngoái. |
Chúng tôi đã đến Nhật Bản vào tháng Mười năm ngoái. | |
| 5 |
I arrived at the end of October.
Tôi đến vào cuối tháng Mười. |
Tôi đến vào cuối tháng Mười. | |
| 6 |
Last October's election was closely watched.
Cuộc bầu cử tháng Mười năm ngoái đã được theo dõi sát sao. |
Cuộc bầu cử tháng Mười năm ngoái đã được theo dõi sát sao. | |
| 7 |
The October issue of the magazine is now available.
Số tháng Mười của tạp chí hiện đã có. |
Số tháng Mười của tạp chí hiện đã có. | |
| 8 |
The election was held last October.
Cuộc bầu cử được tổ chức vào tháng Mười năm ngoái. |
Cuộc bầu cử được tổ chức vào tháng Mười năm ngoái. |